Malphite
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · NACấm, độ hiện diện và fearless: Malphite với mọi lối build. Build, kết quả tốt nhất và đối đầu: lối build đã chọn.
- Chọn
- 9,0%được chọn trong 298 trên 3.304 trận
- Cấm
- 10,9%258 lượt cấm trên 2.371 trận, so với 16,4% ở soloQ
Nghiệp dư: 3336 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 177.753 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiThiên Thạch Bí Ẩn, rồi Sunfire Aegis, Frozen Heart và Kaenic Rookern: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhChống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 98% tướng đường trên.FrontlineTeamfightĐể đồng đội gánhCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 10,6%
- SoloQ
- 16,4%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,4 phút
- SoloQ
- 28,1 phút
Chơi tướng này thế nào?
Thiên Thạch Bí Ẩn, rồi Sunfire Aegis, Frozen Heart và Kaenic Rookern: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Sunfire Aegis
Frozen Heart
Kaenic Rookern
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Chống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 98% tướng đường trên.
- Chống chịu sát thươngtop2%1.798 · tướng đường trên: 970
- Để đồng đội gánh killtop6%hạng 94 trên 100
- Đánh teamfighttop8%59% · tướng đường trên: 53%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- Teamfight
- Để đồng đội gánh
- CC
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở mid game
- Damage của đội
Không phải là
- Ít solo
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 82 ở lane, 43 ở mid game và 14 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 96% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 82 trên 100 trong số tướng đường trên665 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 43 trên 100 trong số tướng đường trên848 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 14 trên 100 trong số tướng đường trên953 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 4 trên 100 trong số tướng đường trên-691 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 4 trên 100 trong số tướng đường trên-1.025 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 98 trên 100 trong số tướng đường trên1.798 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 93 trên 100 trong số tướng đường trên59% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 9 trên 100 trong số tướng đường trên21% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 94 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 94 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 76 trên 100 trong số tướng đường trên1,1 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 38 trên 100 trong số tướng đường trên20% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Gnar29 trận—SoloQ: 59,5% · 439 trận
- Ambessa19 trận—SoloQ: 52,0% · 404 trận
- Renekton18 trận—SoloQ: 50,7% · 371 trận
- Aatrox14 trận—SoloQ: 52,1% · 489 trận
- Mordekaiser12 trận—SoloQ: 44,9% · 445 trận
- Sion9 trận—SoloQ: 48,6% · 288 trận
- Urgot7 trận—SoloQ: 49,5% · 208 trận
- Dr. Mundo6 trận—SoloQ: 45,5% · 483 trận
- Zaahen6 trận—SoloQ: 51,3% · 230 trận
- Cho'Gath5 trận—SoloQ: 45,8% · 356 trận
- Jayce5 trận—SoloQ: 58,6% · 882 trận
- Wukong24 trận—SoloQ: 49,5% · 773 trận
- Jarvan IV19 trận—SoloQ: 54,5% · 653 trận
- Vi14 trận—SoloQ: 55,0% · 271 trận
- Nocturne12 trận—SoloQ: 54,3% · 247 trận
- Xin Zhao10 trận—SoloQ: 52,1% · 211 trận
- Lee Sin9 trận—SoloQ: 54,4% · 790 trận
- Skarner9 trận—SoloQ: 47,4% · 97 trận
- Viego8 trận—SoloQ: 54,6% · 645 trận
- Lillia7 trận—SoloQ: 44,6% · 435 trận
- Zaahen7 trận—SoloQ: 48,1% · 54 trận
- Cho'Gath5 trận—SoloQ: 52,9% · 363 trận
- Diana5 trận—SoloQ: 50,5% · 220 trận
- Graves5 trận—SoloQ: 51,6% · 930 trận
- Syndra25 trận—SoloQ: 51,0% · 635 trận
- Viktor17 trận—SoloQ: 49,4% · 682 trận
- Ahri16 trận—SoloQ: 51,9% · 751 trận
- Orianna9 trận—SoloQ: 59,4% · 310 trận
- Yone9 trận—SoloQ: 51,3% · 861 trận
- Aurora8 trận—SoloQ: 52,6% · 251 trận
- Galio8 trận—SoloQ: 43,2% · 433 trận
- Hwei8 trận—SoloQ: 53,6% · 330 trận
- Lissandra8 trận—SoloQ: 50,0% · 392 trận
- Xerath8 trận—SoloQ: 51,2% · 326 trận
- Mel7 trận—SoloQ: 52,7% · 110 trận
- Akali6 trận—SoloQ: 52,9% · 459 trận
- LeBlanc5 trận—SoloQ: 47,2% · 405 trận
- Sylas5 trận—SoloQ: 48,6% · 553 trận
- Veigar5 trận—SoloQ: 54,8% · 221 trận
- Caitlyn23 trận—SoloQ: 53,8% · 894 trận
- Yunara19 trận—SoloQ: 53,0% · 1.122 trận
- Ashe15 trận—SoloQ: 53,5% · 507 trận
- Jinx15 trận—SoloQ: 53,0% · 1.417 trận
- Jhin14 trận—SoloQ: 48,5% · 1.620 trận
- Tristana11 trận—SoloQ: 50,4% · 856 trận
- Xayah10 trận—SoloQ: 47,6% · 433 trận
- Lucian9 trận—SoloQ: 50,5% · 739 trận
- Aphelios8 trận—SoloQ: 53,9% · 586 trận
- Miss Fortune7 trận—SoloQ: 49,9% · 449 trận
- Varus7 trận—SoloQ: 46,7% · 242 trận
- Ezreal6 trận—SoloQ: 53,0% · 842 trận
- Kai'Sa6 trận—SoloQ: 54,4% · 1.165 trận
- Zeri6 trận—SoloQ: 50,3% · 491 trận
- Sivir5 trận—SoloQ: 50,9% · 344 trận
- Twitch5 trận—SoloQ: 51,4% · 461 trận
- Lulu23 trận—SoloQ: 50,7% · 1.027 trận
- Nautilus22 trận—SoloQ: 53,6% · 880 trận
- Karma14 trận—SoloQ: 55,0% · 560 trận
- Leona14 trận—SoloQ: 49,0% · 680 trận
- Braum13 trận—SoloQ: 54,7% · 539 trận
- Rell13 trận—SoloQ: 46,5% · 428 trận
- Seraphine13 trận—SoloQ: 50,9% · 454 trận
- Alistar10 trận—SoloQ: 43,3% · 647 trận
- Milio9 trận—SoloQ: 52,4% · 473 trận
- Bard8 trận—SoloQ: 50,7% · 406 trận
- Rakan8 trận—SoloQ: 54,3% · 396 trận
- Nami6 trận—SoloQ: 51,4% · 947 trận
- Renata Glasc5 trận—SoloQ: 55,1% · 185 trận
- Yuumi5 trận—SoloQ: 52,1% · 509 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+3,4%11.938 lượt chọn trên 355.502cấm 16,4% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư3,6%146 lượt chọn trên 4.096cấm 10,6% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Chuyên nghiệp0,8%19 lượt chọn trên 2.258không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

