Malphite
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · NACấm, độ hiện diện và fearless: Malphite với mọi lối build. Build, kết quả tốt nhất và đối đầu: lối build đã chọn.
- Chọn
- 9,3%được chọn trong 289 trên 3.103 trận
- Cấm
- 11,2%251 lượt cấm trên 2.251 trận, so với 16,5% ở soloQ
Nghiệp dư: 3336 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 163.618 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiThiên Thạch Bí Ẩn, rồi Sunfire Aegis, Frozen Heart và Kaenic Rookern: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhChống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 98% tướng đường trên.FrontlineTeamfightĐể đồng đội gánhCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 11,1%
- SoloQ
- 16,5%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,4 phút
- SoloQ
- 28,1 phút
Chơi tướng này thế nào?
Thiên Thạch Bí Ẩn, rồi Sunfire Aegis, Frozen Heart và Kaenic Rookern: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Sunfire Aegis
Frozen Heart
Kaenic Rookern
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Chống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 98% tướng đường trên.
- Chống chịu sát thươngtop2%1.798 · tướng đường trên: 970
- Để đồng đội gánh killtop6%hạng 94 trên 100
- Đánh teamfighttop8%59% · tướng đường trên: 53%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- Teamfight
- Để đồng đội gánh
- CC
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở mid game
- Damage của đội
Không phải là
- Ít solo
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 82 ở lane, 43 ở mid game và 14 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 96% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 82 trên 100 trong số tướng đường trên665 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 43 trên 100 trong số tướng đường trên848 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 14 trên 100 trong số tướng đường trên953 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 4 trên 100 trong số tướng đường trên-691 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 4 trên 100 trong số tướng đường trên-1.025 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 98 trên 100 trong số tướng đường trên1.798 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 93 trên 100 trong số tướng đường trên59% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 9 trên 100 trong số tướng đường trên21% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 94 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 94 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 76 trên 100 trong số tướng đường trên1,1 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 38 trên 100 trong số tướng đường trên20% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Gnar27 trận—SoloQ: 59,5% · 430 trận
- Ambessa18 trận—SoloQ: 53,2% · 374 trận
- Renekton17 trận—SoloQ: 50,1% · 345 trận
- Aatrox14 trận—SoloQ: 51,8% · 479 trận
- Mordekaiser13 trận—SoloQ: 44,6% · 435 trận
- Sion9 trận—SoloQ: 48,2% · 272 trận
- Urgot7 trận—SoloQ: 48,1% · 210 trận
- Cho'Gath5 trận—SoloQ: 46,2% · 346 trận
- Dr. Mundo5 trận—SoloQ: 46,0% · 467 trận
- Jayce5 trận—SoloQ: 58,0% · 857 trận
- Zaahen5 trận—SoloQ: 50,9% · 224 trận
- Wukong22 trận—SoloQ: 48,6% · 767 trận
- Jarvan IV19 trận—SoloQ: 54,8% · 613 trận
- Vi14 trận—SoloQ: 54,4% · 259 trận
- Nocturne12 trận—SoloQ: 54,2% · 240 trận
- Xin Zhao10 trận—SoloQ: 51,5% · 198 trận
- Lee Sin9 trận—SoloQ: 54,3% · 774 trận
- Skarner9 trận—SoloQ: 47,4% · 97 trận
- Lillia7 trận—SoloQ: 44,8% · 420 trận
- Viego7 trận—SoloQ: 54,7% · 636 trận
- Zaahen7 trận—SoloQ: 49,1% · 57 trận
- Diana5 trận—SoloQ: 50,5% · 214 trận
- Syndra24 trận—SoloQ: 51,3% · 616 trận
- Viktor17 trận—SoloQ: 49,9% · 676 trận
- Ahri16 trận—SoloQ: 51,5% · 732 trận
- Orianna9 trận—SoloQ: 59,5% · 291 trận
- Aurora8 trận—SoloQ: 52,2% · 247 trận
- Galio8 trận—SoloQ: 43,6% · 417 trận
- Hwei8 trận—SoloQ: 52,3% · 331 trận
- Xerath8 trận—SoloQ: 51,1% · 327 trận
- Yone8 trận—SoloQ: 51,8% · 847 trận
- Lissandra7 trận—SoloQ: 49,9% · 375 trận
- Mel7 trận—SoloQ: 52,0% · 102 trận
- Sylas5 trận—SoloQ: 47,8% · 544 trận
- Veigar5 trận—SoloQ: 55,2% · 212 trận
- Vex5 trận—SoloQ: 54,2% · 238 trận
- Caitlyn21 trận—SoloQ: 54,4% · 893 trận
- Yunara18 trận—SoloQ: 53,7% · 1.101 trận
- Ashe16 trận—SoloQ: 52,0% · 508 trận
- Jinx15 trận—SoloQ: 52,8% · 1.408 trận
- Jhin14 trận—SoloQ: 48,5% · 1.559 trận
- Tristana10 trận—SoloQ: 50,3% · 849 trận
- Lucian9 trận—SoloQ: 50,7% · 708 trận
- Xayah9 trận—SoloQ: 47,3% · 421 trận
- Aphelios8 trận—SoloQ: 54,1% · 586 trận
- Miss Fortune7 trận—SoloQ: 49,9% · 427 trận
- Varus7 trận—SoloQ: 46,3% · 231 trận
- Ezreal6 trận—SoloQ: 51,9% · 806 trận
- Kai'Sa6 trận—SoloQ: 54,0% · 1.111 trận
- Sivir5 trận—SoloQ: 52,0% · 329 trận
- Twitch5 trận—SoloQ: 51,5% · 454 trận
- Zeri5 trận—SoloQ: 48,6% · 477 trận
- Lulu23 trận—SoloQ: 51,1% · 1.008 trận
- Nautilus22 trận—SoloQ: 53,4% · 847 trận
- Karma14 trận—SoloQ: 54,9% · 536 trận
- Leona14 trận—SoloQ: 49,8% · 657 trận
- Seraphine13 trận—SoloQ: 50,6% · 443 trận
- Rell12 trận—SoloQ: 46,7% · 424 trận
- Braum11 trận—SoloQ: 55,2% · 525 trận
- Alistar10 trận—SoloQ: 43,4% · 606 trận
- Milio9 trận—SoloQ: 52,3% · 463 trận
- Bard8 trận—SoloQ: 50,0% · 404 trận
- Rakan7 trận—SoloQ: 54,1% · 375 trận
- Nami6 trận—SoloQ: 51,0% · 924 trận
- Yuumi5 trận—SoloQ: 51,8% · 512 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+3,4%11.044 lượt chọn trên 327.232cấm 16,5% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư3,7%184 lượt chọn trên 4.996cấm 11,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,8%19 lượt chọn trên 2.252không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

