Shen
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · EUW- Chọn
- 7,8%được chọn trong 615 trên 7.905 trận
- Cấm
- 12,1%444 lượt cấm trên 3.675 trận, so với 0,9% ở soloQ
Nghiệp dư: 7832 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 268.631 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu5 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượngPhép
- Cách chơiQuyền Năng Bất Diệt, rồi Titanic Hydra, Dusk and Dawn và Randuin's Omen: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 91% tướng đường trên.FrontlineTeamfight
- Cùng đội / đối đầuTốt hơn kỳ vọng khi đối đầu Nautilus ở nghiệp dư: +14,7 điểm trên 53 trận, khoảng tin cậy trên 0.+14,7 điểm53 trận
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
5 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Tỉ lệ thắngThắng ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 47,0%
- SoloQ
- 51,4%
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,3%
- SoloQ
- 2,2%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 11,0%
- SoloQ
- 0,9%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,8 phút
- SoloQ
- 27,8 phút
- PhépTốc Biến + Dịch Chuyển thay cho Tốc Biến + Thiêu Đốt
- Nghiệp dư
- 60%
- SoloQ
- 64%
Chơi tướng này thế nào?
Quyền Năng Bất Diệt, rồi Titanic Hydra, Dusk and Dawn và Randuin's Omen: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Titanic Hydra
Dusk and Dawn
Randuin's Omen
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Đánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 91% tướng đường trên.
- Đánh teamfighttop9%58% · tướng đường trên: 53%
- Chống chịu sát thươngtop16%1.327 · tướng đường trên: 970
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- Teamfight
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
Không phải là
- Ít solo
- Ít damage
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 24 ở lane, 38 ở mid game và 27 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 99% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 24 trên 100 trong số tướng đường trên553 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 38 trên 100 trong số tướng đường trên841 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 27 trên 100 trong số tướng đường trên992 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 1 trên 100 trong số tướng đường trên-1.012 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 1 trên 100 trong số tướng đường trên-1.410 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 84 trên 100 trong số tướng đường trên1.327 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 91 trên 100 trong số tướng đường trên58% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 1 trên 100 trong số tướng đường trên17% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 71 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 71 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 72 trên 100 trong số tướng đường trên1,1 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 17 trên 100 trong số tướng đường trên17% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Tốt hơn kỳ vọng khi đối đầu Nautilus ở nghiệp dư: +14,7 điểm trên 53 trận, khoảng tin cậy trên 0.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn64 trận48,4%chênh lệch -0,2 điểmSoloQ: 49,7% · 549 trận
- Olaf36 trận30,6%chênh lệch -7,7 điểmSoloQ: 51,7% · 298 trận
- Renekton28 trận—SoloQ: 51,2% · 367 trận
- Sion25 trận—SoloQ: 48,8% · 297 trận
- Gnar24 trận—SoloQ: 45,4% · 458 trận
- Sett21 trận—SoloQ: 50,0% · 386 trận
- Ambessa20 trận—SoloQ: 56,8% · 444 trận
- K'Sante18 trận—SoloQ: 55,1% · 363 trận
- Mordekaiser18 trận—SoloQ: 52,2% · 456 trận
- Zaahen18 trận—SoloQ: 52,9% · 306 trận
- Dr. Mundo17 trận—SoloQ: 53,3% · 274 trận
- Gwen17 trận—SoloQ: 49,8% · 307 trận
- Camille15 trận—SoloQ: 54,8% · 531 trận
- Malphite14 trận—SoloQ: 54,4% · 465 trận
- Jax13 trận—SoloQ: 57,2% · 397 trận
- Aatrox12 trận—SoloQ: 49,2% · 498 trận
- Garen10 trận—SoloQ: 47,4% · 650 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 51,7% · 681 trận
- Wukong67 trận43,3%chênh lệch -4,1 điểmSoloQ: 51,4% · 673 trận
- Jarvan IV54 trận48,1%chênh lệch +0,7 điểmSoloQ: 53,1% · 668 trận
- Vi33 trận54,5%chênh lệch +8,3 điểmSoloQ: 58,2% · 304 trận
- Xin Zhao31 trận35,5%chênh lệch -12,1 điểmSoloQ: 55,3% · 206 trận
- Qiyana20 trận—SoloQ: 49,9% · 775 trận
- Sejuani20 trận—SoloQ: 56,0% · 168 trận
- Lillia19 trận—SoloQ: 51,4% · 500 trận
- Nocturne18 trận—SoloQ: 53,1% · 175 trận
- Shyvana17 trận—SoloQ: 55,0% · 318 trận
- Lee Sin14 trận—SoloQ: 49,9% · 796 trận
- Skarner13 trận—SoloQ: 50,3% · 181 trận
- Trundle13 trận—SoloQ: 60,0% · 60 trận
- Maokai12 trận—SoloQ: 50,0% · 46 trận
- Sylas12 trận—SoloQ: 54,3% · 589 trận
- Cho'Gath10 trận—SoloQ: 46,0% · 439 trận
- Viego10 trận—SoloQ: 52,1% · 695 trận
- Hecarim7 trận—SoloQ: 52,4% · 616 trận
- Elise5 trận—SoloQ: 53,3% · 456 trận
- Kha'Zix5 trận—SoloQ: 48,3% · 786 trận
- Orianna46 trận58,7%chênh lệch +13,0 điểmSoloQ: 52,6% · 367 trận
- Syndra44 trận50,0%chênh lệch +5,1 điểmSoloQ: 48,8% · 926 trận
- Viktor43 trận39,5%chênh lệch -6,9 điểmSoloQ: 49,8% · 632 trận
- Ahri42 trận31,0%chênh lệch -15,9 điểmSoloQ: 51,6% · 1.041 trận
- Sylas26 trận—SoloQ: 53,0% · 560 trận
- Hwei17 trận—SoloQ: 50,0% · 342 trận
- Locke17 trận—SoloQ: 54,3% · 738 trận
- Akali16 trận—SoloQ: 53,6% · 511 trận
- Mel15 trận—SoloQ: 58,1% · 124 trận
- Xerath15 trận—SoloQ: 48,9% · 268 trận
- Lissandra14 trận—SoloQ: 50,7% · 365 trận
- Anivia13 trận—SoloQ: 49,1% · 222 trận
- Galio12 trận—SoloQ: 46,2% · 351 trận
- Yone12 trận—SoloQ: 52,6% · 664 trận
- Cassiopeia11 trận—SoloQ: 49,7% · 149 trận
- Yasuo8 trận—SoloQ: 50,4% · 655 trận
- Yunara55 trận47,3%chênh lệch +3,3 điểmSoloQ: 50,6% · 1.268 trận
- Caitlyn42 trận38,1%chênh lệch -6,3 điểmSoloQ: 53,4% · 844 trận
- Jinx37 trận29,7%chênh lệch -20,4 điểmSoloQ: 51,0% · 993 trận
- Xayah37 trận43,2%chênh lệch -3,8 điểmSoloQ: 48,9% · 567 trận
- Jhin32 trận53,1%chênh lệch +8,2 điểmSoloQ: 53,0% · 1.404 trận
- Kai'Sa32 trận53,1%chênh lệch +2,5 điểmSoloQ: 53,9% · 1.303 trận
- Sivir29 trận—SoloQ: 51,4% · 434 trận
- Ashe27 trận—SoloQ: 51,7% · 433 trận
- Tristana26 trận—SoloQ: 49,0% · 939 trận
- Ezreal23 trận—SoloQ: 55,2% · 815 trận
- Zeri20 trận—SoloQ: 50,7% · 554 trận
- Lucian18 trận—SoloQ: 51,0% · 580 trận
- Miss Fortune12 trận—SoloQ: 50,3% · 332 trận
- Aphelios11 trận—SoloQ: 51,6% · 618 trận
- Kalista10 trận—SoloQ: 49,7% · 583 trận
- Twitch10 trận—SoloQ: 56,7% · 473 trận
- Lulu56 trận51,8%chênh lệch +2,8 điểmSoloQ: 52,1% · 1.224 trận
- Nautilus53 trận58,5%chênh lệch +14,7 điểmSoloQ: 53,1% · 970 trận
- Karma40 trận57,5%chênh lệch +9,2 điểmSoloQ: 52,3% · 682 trận
- Braum35 trận45,7%chênh lệch -3,9 điểmSoloQ: 50,7% · 594 trận
- Seraphine30 trận50,0%chênh lệch +1,8 điểmSoloQ: 52,1% · 399 trận
- Rakan28 trận—SoloQ: 51,2% · 557 trận
- Leona27 trận—SoloQ: 50,5% · 671 trận
- Rell27 trận—SoloQ: 51,5% · 563 trận
- Milio26 trận—SoloQ: 50,1% · 553 trận
- Alistar22 trận—SoloQ: 52,0% · 636 trận
- Thresh20 trận—SoloQ: 48,6% · 1.209 trận
- Bard17 trận—SoloQ: 54,9% · 548 trận
- Nami14 trận—SoloQ: 49,0% · 955 trận
- Blitzcrank10 trận—SoloQ: 45,8% · 629 trận
- Poppy10 trận—SoloQ: 40,8% · 152 trận
- Janna6 trận—SoloQ: 51,2% · 904 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+2,2%11.801 lượt chọn trên 537.258cấm 0,9% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư3,3%329 lượt chọn trên 10.100cấm 11,0% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Chuyên nghiệp0,9%21 lượt chọn trên 2.258không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

