Shen
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · NA- Chọn
- 6,4%được chọn trong 213 trên 3.305 trận
- Cấm
- 5,9%141 lượt cấm trên 2.371 trận, so với 1,2% ở soloQ
Nghiệp dư: 3336 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 177.753 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu5 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượngPhép
- Cách chơiQuyền Năng Bất Diệt, rồi Titanic Hydra, Dusk and Dawn và Randuin's Omen: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 91% tướng đường trên.FrontlineTeamfight
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
5 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Tỉ lệ thắngThắng ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 39,8%
- SoloQ
- 50,8%
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,7%
- SoloQ
- 2,2%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 6,3%
- SoloQ
- 1,2%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,1 phút
- SoloQ
- 28,2 phút
- PhépTốc Biến + Dịch Chuyển thay cho Tốc Biến + Thiêu Đốt
- Nghiệp dư
- 55%
- SoloQ
- 64%
Chơi tướng này thế nào?
Quyền Năng Bất Diệt, rồi Titanic Hydra, Dusk and Dawn và Randuin's Omen: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Titanic Hydra
Dusk and Dawn
Randuin's Omen
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Đánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 91% tướng đường trên.
- Đánh teamfighttop9%58% · tướng đường trên: 53%
- Chống chịu sát thươngtop16%1.327 · tướng đường trên: 970
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- Teamfight
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
Không phải là
- Ít solo
- Ít damage
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 24 ở lane, 38 ở mid game và 27 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 99% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 24 trên 100 trong số tướng đường trên553 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 38 trên 100 trong số tướng đường trên841 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 27 trên 100 trong số tướng đường trên992 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 1 trên 100 trong số tướng đường trên-1.012 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 1 trên 100 trong số tướng đường trên-1.410 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 84 trên 100 trong số tướng đường trên1.327 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 91 trên 100 trong số tướng đường trên58% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 1 trên 100 trong số tướng đường trên17% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 71 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 71 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 72 trên 100 trong số tướng đường trên1,1 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 17 trên 100 trong số tướng đường trên17% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn19 trận—SoloQ: 51,7% · 294 trận
- K'Sante15 trận—SoloQ: 49,4% · 231 trận
- Mordekaiser15 trận—SoloQ: 51,2% · 369 trận
- Sett12 trận—SoloQ: 50,9% · 265 trận
- Renekton9 trận—SoloQ: 54,1% · 292 trận
- Ambessa7 trận—SoloQ: 54,7% · 300 trận
- Sion7 trận—SoloQ: 53,7% · 218 trận
- Olaf6 trận—SoloQ: 47,6% · 185 trận
- Garen5 trận—SoloQ: 50,5% · 392 trận
- Gwen5 trận—SoloQ: 48,5% · 231 trận
- Wukong26 trận—SoloQ: 49,4% · 488 trận
- Jarvan IV21 trận—SoloQ: 54,5% · 437 trận
- Nocturne10 trận—SoloQ: 55,6% · 171 trận
- Pantheon8 trận—SoloQ: 57,1% · 56 trận
- Graves7 trận—SoloQ: 50,4% · 557 trận
- Trundle7 trận—SoloQ: 55,6% · 54 trận
- Xin Zhao7 trận—SoloQ: 53,1% · 147 trận
- Lillia6 trận—SoloQ: 45,9% · 340 trận
- Viego6 trận—SoloQ: 53,1% · 401 trận
- Amumu5 trận—SoloQ: 51,8% · 85 trận
- Lee Sin5 trận—SoloQ: 49,0% · 518 trận
- Qiyana5 trận—SoloQ: 50,8% · 358 trận
- Shyvana5 trận—SoloQ: 51,6% · 289 trận
- Skarner5 trận—SoloQ: 48,6% · 72 trận
- Vi5 trận—SoloQ: 50,3% · 163 trận
- Ahri21 trận—SoloQ: 51,3% · 608 trận
- Syndra20 trận—SoloQ: 50,3% · 467 trận
- Viktor13 trận—SoloQ: 52,0% · 498 trận
- Orianna11 trận—SoloQ: 52,6% · 232 trận
- Akali9 trận—SoloQ: 51,8% · 367 trận
- Aurora9 trận—SoloQ: 49,7% · 197 trận
- Hwei9 trận—SoloQ: 54,7% · 256 trận
- LeBlanc5 trận—SoloQ: 48,7% · 304 trận
- Locke5 trận—SoloQ: 54,2% · 421 trận
- Ryze5 trận—SoloQ: 50,7% · 142 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 53,5% · 484 trận
- Yunara22 trận—SoloQ: 47,4% · 777 trận
- Jinx17 trận—SoloQ: 47,8% · 848 trận
- Ashe15 trận—SoloQ: 52,8% · 337 trận
- Caitlyn13 trận—SoloQ: 53,5% · 600 trận
- Ezreal12 trận—SoloQ: 55,6% · 561 trận
- Xayah10 trận—SoloQ: 46,7% · 345 trận
- Tristana9 trận—SoloQ: 55,1% · 535 trận
- Jhin7 trận—SoloQ: 49,7% · 1.118 trận
- Ziggs7 trận—SoloQ: 53,4% · 133 trận
- Kai'Sa6 trận—SoloQ: 54,1% · 774 trận
- Lucian6 trận—SoloQ: 54,0% · 496 trận
- Aphelios5 trận—SoloQ: 49,4% · 397 trận
- Sivir5 trận—SoloQ: 52,8% · 269 trận
- Varus5 trận—SoloQ: 56,3% · 176 trận
- Lulu22 trận—SoloQ: 51,7% · 660 trận
- Nautilus18 trận—SoloQ: 54,9% · 566 trận
- Seraphine18 trận—SoloQ: 49,2% · 362 trận
- Karma13 trận—SoloQ: 47,4% · 409 trận
- Braum10 trận—SoloQ: 51,6% · 310 trận
- Rakan10 trận—SoloQ: 51,1% · 270 trận
- Thresh10 trận—SoloQ: 47,6% · 788 trận
- Leona8 trận—SoloQ: 49,9% · 467 trận
- Milio8 trận—SoloQ: 52,4% · 330 trận
- Alistar5 trận—SoloQ: 45,3% · 468 trận
- Nami5 trận—SoloQ: 53,4% · 601 trận
- Neeko5 trận—SoloQ: 48,3% · 89 trận
- Rell5 trận—SoloQ: 50,5% · 295 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+2,2%7.832 lượt chọn trên 355.502cấm 1,2% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư2,7%109 lượt chọn trên 4.096cấm 6,3% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Chuyên nghiệp0,9%21 lượt chọn trên 2.258không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

