Veigar
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · NA- Chọn
- 4,5%được chọn trong 149 trên 3.303 trận
- Cấm
- 5,0%118 lượt cấm trên 2.370 trận, so với 1,0% ở soloQ
Nghiệp dư: 3336 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 177.753 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiĐòn Phủ Đầu, rồi Rod of Ages, Archangel's Staff và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 91% tướng đường giữa.TeamfightPoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,7%
- SoloQ
- 1,3%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 6,1%
- SoloQ
- 1,0%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 30,7 phút
- SoloQ
- 28,6 phút
Chơi tướng này thế nào?
Đòn Phủ Đầu, rồi Rod of Ages, Archangel's Staff và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Rod of Ages
Archangel's Staff
Rabadon's Deathcap
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Đánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 91% tướng đường giữa.
- Đánh teamfighttop9%60% · tướng đường giữa: 55%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- Poke
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở mid game
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Ít solo
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 1 ở lane, 29 ở mid game và 79 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 80% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 1 trên 100 trong số tướng đường giữa422 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 29 trên 100 trong số tướng đường giữa856 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 79 trên 100 trong số tướng đường giữa1.340 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 17 trên 100 trong số tướng đường giữa-356 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 20 trên 100 trong số tướng đường giữa-393 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 39 trên 100 trong số tướng đường giữa2,5 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 30 trên 100 trong số tướng đường giữa385 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 91 trên 100 trong số tướng đường giữa60% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 14 trên 100 trong số tướng đường giữa17% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 45 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 45 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 44 trên 100 trong số tướng đường giữa0,6 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 64 trên 100 trong số tướng đường giữa23% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- K'Sante9 trận—SoloQ: 51,7% · 120 trận
- Renekton9 trận—SoloQ: 47,6% · 170 trận
- Camille8 trận—SoloQ: 42,4% · 217 trận
- Sion7 trận—SoloQ: 52,2% · 113 trận
- Ambessa6 trận—SoloQ: 51,0% · 147 trận
- Dr. Mundo6 trận—SoloQ: 48,8% · 164 trận
- Malphite5 trận—SoloQ: 45,2% · 221 trận
- Ornn5 trận—SoloQ: 58,1% · 160 trận
- Urgot5 trận—SoloQ: 38,1% · 113 trận
- Zaahen5 trận—SoloQ: 51,4% · 109 trận
- Ahri14 trận—SoloQ: 44,6% · 386 trận
- Ryze8 trận—SoloQ: 51,9% · 81 trận
- Syndra8 trận—SoloQ: 48,0% · 329 trận
- Viktor8 trận—SoloQ: 53,2% · 342 trận
- Aurora6 trận—SoloQ: 49,1% · 112 trận
- Anivia5 trận—SoloQ: 45,1% · 102 trận
- Azir5 trận—SoloQ: 46,9% · 96 trận
- Hwei5 trận—SoloQ: 48,6% · 144 trận
- Orianna5 trận—SoloQ: 51,9% · 135 trận
- Jinx10 trận—SoloQ: 48,7% · 575 trận
- Yunara10 trận—SoloQ: 53,5% · 434 trận
- Ashe8 trận—SoloQ: 47,9% · 217 trận
- Ezreal8 trận—SoloQ: 48,6% · 358 trận
- Kai'Sa8 trận—SoloQ: 48,8% · 498 trận
- Caitlyn7 trận—SoloQ: 48,5% · 371 trận
- Jhin7 trận—SoloQ: 48,1% · 640 trận
- Sivir7 trận—SoloQ: 49,6% · 135 trận
- Tristana6 trận—SoloQ: 44,7% · 340 trận
- Varus5 trận—SoloQ: 50,0% · 116 trận
- Varus5 trận—SoloQ: 50,0% · 116 trận
- Xayah5 trận—SoloQ: 49,0% · 157 trận
- Nautilus11 trận—SoloQ: 51,0% · 363 trận
- Seraphine11 trận—SoloQ: 43,4% · 205 trận
- Karma10 trận—SoloQ: 44,2% · 269 trận
- Braum9 trận—SoloQ: 47,9% · 219 trận
- Lulu9 trận—SoloQ: 53,4% · 423 trận
- Leona7 trận—SoloQ: 44,8% · 290 trận
- Milio5 trận—SoloQ: 47,0% · 198 trận
- Poppy5 trận—SoloQ: 48,1% · 54 trận
- Rell5 trận—SoloQ: 47,8% · 159 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,3%4.594 lượt chọn trên 355.504cấm 1,0% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư1,7%70 lượt chọn trên 4.096cấm 6,1% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Chuyên nghiệp0,1%3 lượt chọn trên 2.258không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

