Veigar
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 2,9%được chọn trong 529 trên 18.380 trận
- Cấm
- 3,8%669 lượt cấm trên 17.403 trận, so với 0,1% ở soloQ
Nghiệp dư: 18750 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 352.895 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiThiên Thạch Bí Ẩn, rồi Rod of Ages, Archangel's Staff và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 91% tướng đường giữa.TeamfightPoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,0%
- SoloQ
- 0,5%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,5%
- SoloQ
- 0,1%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,7 phút
- SoloQ
- 26,9 phút
Chơi tướng này thế nào?
Thiên Thạch Bí Ẩn, rồi Rod of Ages, Archangel's Staff và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Rod of Ages
Archangel's Staff
Rabadon's Deathcap
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Đánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 91% tướng đường giữa.
- Đánh teamfighttop9%60% · tướng đường giữa: 55%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- Poke
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở mid game
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Ít solo
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 1 ở lane, 29 ở mid game và 79 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 80% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 1 trên 100 trong số tướng đường giữa422 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 29 trên 100 trong số tướng đường giữa856 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 79 trên 100 trong số tướng đường giữa1.340 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 17 trên 100 trong số tướng đường giữa-356 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 20 trên 100 trong số tướng đường giữa-393 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 39 trên 100 trong số tướng đường giữa2,5 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 30 trên 100 trong số tướng đường giữa385 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 91 trên 100 trong số tướng đường giữa60% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 14 trên 100 trong số tướng đường giữa17% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 45 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 45 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 44 trên 100 trong số tướng đường giữa0,6 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 64 trên 100 trong số tướng đường giữa23% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn22 trận—SoloQ: 46,5% · 43 trận
- Malphite20 trận—SoloQ: 53,9% · 115 trận
- Aatrox19 trận—SoloQ: 57,8% · 109 trận
- Renekton17 trận—SoloQ: 57,1% · 84 trận
- K'Sante16 trận—SoloQ: 56,9% · 137 trận
- Gnar14 trận—SoloQ: 44,6% · 83 trận
- Jax14 trận—SoloQ: 53,3% · 107 trận
- Shen14 trận—SoloQ: 54,1% · 37 trận
- Sion14 trận—SoloQ: 62,5% · 48 trận
- Ambessa13 trận—SoloQ: 44,2% · 95 trận
- Mordekaiser13 trận—SoloQ: 42,3% · 52 trận
- Nasus13 trận—SoloQ: 47,3% · 55 trận
- Yorick13 trận—SoloQ: 53,5% · 43 trận
- Dr. Mundo12 trận—SoloQ: 54,5% · 44 trận
- Olaf12 trận—SoloQ: 47,9% · 96 trận
- Yone11 trận—SoloQ: 52,8% · 127 trận
- Fiora6 trận—SoloQ: 50,0% · 96 trận
- Gangplank6 trận—SoloQ: 40,6% · 106 trận
- Jayce5 trận—SoloQ: 54,7% · 179 trận
- Jarvan IV35 trận48,6%chênh lệch -3,2 điểmSoloQ: 51,9% · 135 trận
- Lee Sin33 trận39,4%chênh lệch -11,1 điểmSoloQ: 56,4% · 431 trận
- Vi29 trận—SoloQ: 55,0% · 120 trận
- Sylas27 trận—SoloQ: 49,3% · 146 trận
- Wukong24 trận—SoloQ: 62,9% · 62 trận
- Xin Zhao17 trận—SoloQ: 49,3% · 73 trận
- Cho'Gath15 trận—SoloQ: 41,2% · 68 trận
- Qiyana13 trận—SoloQ: 53,5% · 172 trận
- Lillia12 trận—SoloQ: 43,0% · 86 trận
- Nocturne12 trận—SoloQ: 40,0% · 50 trận
- Naafiri9 trận—SoloQ: 56,6% · 53 trận
- Sejuani9 trận—SoloQ: — · 18 trận
- Viego9 trận—SoloQ: 51,0% · 100 trận
- Kha'Zix8 trận—SoloQ: 49,5% · 99 trận
- Graves7 trận—SoloQ: 51,6% · 122 trận
- Hecarim7 trận—SoloQ: 44,7% · 123 trận
- Nidalee7 trận—SoloQ: 47,3% · 146 trận
- Talon5 trận—SoloQ: 47,2% · 106 trận
- Galio32 trận31,3%chênh lệch -19,1 điểmSoloQ: 53,7% · 82 trận
- Viktor25 trận—SoloQ: 57,0% · 214 trận
- Locke21 trận—SoloQ: 45,7% · 127 trận
- Orianna20 trận—SoloQ: 54,0% · 113 trận
- Ahri19 trận—SoloQ: 51,9% · 133 trận
- Xerath18 trận—SoloQ: 43,4% · 76 trận
- Sylas17 trận—SoloQ: 53,1% · 130 trận
- Syndra16 trận—SoloQ: 52,5% · 162 trận
- Lissandra15 trận—SoloQ: 45,2% · 93 trận
- Aurora11 trận—SoloQ: 45,6% · 79 trận
- Malzahar11 trận—SoloQ: 52,1% · 48 trận
- Ryze11 trận—SoloQ: 49,1% · 57 trận
- Yone10 trận—SoloQ: 45,9% · 122 trận
- Cassiopeia8 trận—SoloQ: 52,9% · 34 trận
- Galio8 trận—SoloQ: 53,7% · 82 trận
- LeBlanc8 trận—SoloQ: 47,0% · 83 trận
- Twisted Fate8 trận—SoloQ: 47,7% · 197 trận
- Akali6 trận—SoloQ: 49,1% · 108 trận
- Katarina5 trận—SoloQ: 49,4% · 87 trận
- Zed5 trận—SoloQ: 43,8% · 96 trận
- Kai'Sa41 trận43,9%chênh lệch -5,1 điểmSoloQ: 54,2% · 391 trận
- Yunara35 trận54,3%chênh lệch +7,1 điểmSoloQ: 50,6% · 259 trận
- Ezreal34 trận38,2%chênh lệch -15,7 điểmSoloQ: 50,6% · 241 trận
- Caitlyn30 trận56,7%chênh lệch +9,7 điểmSoloQ: 49,2% · 183 trận
- Jhin30 trận53,3%chênh lệch -0,1 điểmSoloQ: 53,9% · 399 trận
- Jinx29 trận—SoloQ: 49,3% · 205 trận
- Aphelios19 trận—SoloQ: 49,2% · 244 trận
- Miss Fortune18 trận—SoloQ: 56,7% · 67 trận
- Zeri17 trận—SoloQ: 46,6% · 116 trận
- Lucian16 trận—SoloQ: 54,9% · 144 trận
- Xayah16 trận—SoloQ: 40,6% · 138 trận
- Ashe13 trận—SoloQ: 55,8% · 95 trận
- Sivir13 trận—SoloQ: 48,4% · 64 trận
- Tristana12 trận—SoloQ: 49,1% · 163 trận
- Smolder9 trận—SoloQ: — · 20 trận
- Corki7 trận—SoloQ: 55,4% · 65 trận
- Kalista7 trận—SoloQ: 56,1% · 98 trận
- Braum38 trận36,8%chênh lệch -10,3 điểmSoloQ: 51,6% · 93 trận
- Leona35 trận42,9%chênh lệch -6,2 điểmSoloQ: 46,5% · 142 trận
- Nautilus34 trận52,9%chênh lệch +1,9 điểmSoloQ: 52,0% · 225 trận
- Lulu25 trận—SoloQ: 50,7% · 274 trận
- Blitzcrank24 trận—SoloQ: 50,3% · 189 trận
- Alistar23 trận—SoloQ: 42,4% · 132 trận
- Thresh20 trận—SoloQ: 54,7% · 296 trận
- Rell19 trận—SoloQ: 51,3% · 117 trận
- Rakan18 trận—SoloQ: 53,6% · 97 trận
- Seraphine17 trận—SoloQ: 55,4% · 56 trận
- Milio12 trận—SoloQ: 48,2% · 85 trận
- Yuumi11 trận—SoloQ: 57,3% · 96 trận
- Karma10 trận—SoloQ: 54,3% · 129 trận
- Neeko10 trận—SoloQ: 52,5% · 40 trận
- Pyke8 trận—SoloQ: 56,3% · 103 trận
- Bard6 trận—SoloQ: 47,1% · 136 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,5%3.389 lượt chọn trên 705.789cấm 0,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư1,0%256 lượt chọn trên 25.798cấm 3,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,1%3 lượt chọn trên 2.244không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

