Veigar
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · EUW- Chọn
- 3,8%được chọn trong 278 trên 7.335 trận
- Cấm
- 3,0%103 lượt cấm trên 3.438 trận, so với 0,3% ở soloQ
Nghiệp dư: 7832 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 261.868 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Tỉ lệ thắngCấm chọn
- Cách chơiĐòn Phủ Đầu, rồi Rod of Ages, Archangel's Staff và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 91% tướng đường giữa.TeamfightPoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Tỉ lệ thắngThắng ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 39,7%
- SoloQ
- 49,3%
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,7%
- SoloQ
- 1,2%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,0%
- SoloQ
- 0,3%
Chơi tướng này thế nào?
Đòn Phủ Đầu, rồi Rod of Ages, Archangel's Staff và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Rod of Ages
Archangel's Staff
Rabadon's Deathcap
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Đánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 91% tướng đường giữa.
- Đánh teamfighttop9%60% · tướng đường giữa: 55%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- Poke
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở mid game
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Ít solo
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 1 ở lane, 29 ở mid game và 79 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 80% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 1 trên 100 trong số tướng đường giữa422 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 29 trên 100 trong số tướng đường giữa856 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 79 trên 100 trong số tướng đường giữa1.340 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 17 trên 100 trong số tướng đường giữa-356 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 20 trên 100 trong số tướng đường giữa-393 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 39 trên 100 trong số tướng đường giữa2,5 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 30 trên 100 trong số tướng đường giữa385 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 91 trên 100 trong số tướng đường giữa60% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 14 trên 100 trong số tướng đường giữa17% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 45 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 45 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 44 trên 100 trong số tướng đường giữa0,6 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 64 trên 100 trong số tướng đường giữa23% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Sion15 trận—SoloQ: 51,3% · 154 trận
- Ornn14 trận—SoloQ: 47,1% · 312 trận
- Renekton14 trận—SoloQ: 51,6% · 277 trận
- Gwen11 trận—SoloQ: 52,3% · 151 trận
- Camille10 trận—SoloQ: 52,0% · 269 trận
- Zaahen9 trận—SoloQ: 53,5% · 155 trận
- Dr. Mundo8 trận—SoloQ: 54,1% · 185 trận
- Malphite8 trận—SoloQ: 50,6% · 316 trận
- Olaf8 trận—SoloQ: 42,7% · 206 trận
- Ambessa7 trận—SoloQ: 46,3% · 218 trận
- Gnar7 trận—SoloQ: 50,7% · 225 trận
- K'Sante7 trận—SoloQ: 50,9% · 171 trận
- Aatrox6 trận—SoloQ: 52,6% · 215 trận
- Fiora6 trận—SoloQ: 44,0% · 282 trận
- Garen6 trận—SoloQ: 46,0% · 311 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 49,1% · 381 trận
- Jarvan IV27 trận—SoloQ: 50,3% · 392 trận
- Wukong25 trận—SoloQ: 46,9% · 424 trận
- Vi15 trận—SoloQ: 48,6% · 175 trận
- Xin Zhao14 trận—SoloQ: 54,5% · 145 trận
- Sejuani13 trận—SoloQ: 54,7% · 95 trận
- Skarner13 trận—SoloQ: 52,4% · 105 trận
- Nocturne12 trận—SoloQ: 45,7% · 129 trận
- Sylas11 trận—SoloQ: 48,9% · 321 trận
- Shyvana9 trận—SoloQ: 48,1% · 183 trận
- Cho'Gath6 trận—SoloQ: 43,3% · 277 trận
- Lee Sin6 trận—SoloQ: 51,2% · 434 trận
- Qiyana6 trận—SoloQ: 50,5% · 426 trận
- Amumu5 trận—SoloQ: 55,4% · 56 trận
- Cho'Gath5 trận—SoloQ: 43,3% · 277 trận
- Trundle5 trận—SoloQ: — · 23 trận
- Ahri28 trận—SoloQ: 47,0% · 692 trận
- Orianna27 trận—SoloQ: 54,5% · 220 trận
- Viktor23 trận—SoloQ: 42,9% · 408 trận
- Syndra19 trận—SoloQ: 51,0% · 516 trận
- Aurora10 trận—SoloQ: 50,5% · 214 trận
- Sylas10 trận—SoloQ: 52,4% · 273 trận
- Locke8 trận—SoloQ: 44,2% · 385 trận
- Ryze8 trận—SoloQ: 58,1% · 124 trận
- Hwei7 trận—SoloQ: 44,6% · 204 trận
- Lissandra7 trận—SoloQ: 48,2% · 195 trận
- Xerath7 trận—SoloQ: 51,2% · 213 trận
- Azir6 trận—SoloQ: 54,5% · 112 trận
- Taliyah6 trận—SoloQ: 48,8% · 129 trận
- Anivia5 trận—SoloQ: 43,4% · 129 trận
- Cassiopeia5 trận—SoloQ: 49,4% · 87 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 51,4% · 325 trận
- Yunara30 trận26,7%chênh lệch -10,4 điểmSoloQ: 51,3% · 742 trận
- Jinx20 trận—SoloQ: 48,5% · 637 trận
- Kai'Sa17 trận—SoloQ: 48,9% · 749 trận
- Xayah17 trận—SoloQ: 43,3% · 298 trận
- Ashe15 trận—SoloQ: 48,7% · 230 trận
- Tristana15 trận—SoloQ: 47,4% · 578 trận
- Ezreal13 trận—SoloQ: 53,1% · 439 trận
- Caitlyn11 trận—SoloQ: 52,1% · 541 trận
- Jhin11 trận—SoloQ: 47,8% · 735 trận
- Sivir11 trận—SoloQ: 51,9% · 262 trận
- Varus8 trận—SoloQ: 51,4% · 181 trận
- Lucian7 trận—SoloQ: 48,7% · 316 trận
- Corki6 trận—SoloQ: 44,3% · 97 trận
- Miss Fortune6 trận—SoloQ: 49,7% · 179 trận
- Smolder6 trận—SoloQ: 44,5% · 128 trận
- Zeri6 trận—SoloQ: 50,9% · 320 trận
- Kalista5 trận—SoloQ: 50,6% · 344 trận
- Nautilus27 trận—SoloQ: 47,1% · 541 trận
- Lulu26 trận—SoloQ: 47,3% · 715 trận
- Braum14 trận—SoloQ: 47,9% · 349 trận
- Milio14 trận—SoloQ: 52,1% · 365 trận
- Rakan14 trận—SoloQ: 44,2% · 283 trận
- Rell13 trận—SoloQ: 53,7% · 270 trận
- Alistar12 trận—SoloQ: 49,1% · 346 trận
- Bard12 trận—SoloQ: 54,7% · 318 trận
- Seraphine12 trận—SoloQ: 51,1% · 219 trận
- Karma11 trận—SoloQ: 50,1% · 415 trận
- Thresh11 trận—SoloQ: 49,1% · 701 trận
- Leona8 trận—SoloQ: 52,9% · 374 trận
- Renata Glasc7 trận—SoloQ: 52,2% · 136 trận
- Blitzcrank6 trận—SoloQ: 44,4% · 381 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,2%6.093 lượt chọn trên 523.734cấm 0,3% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư1,7%200 lượt chọn trên 11.836cấm 3,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,1%3 lượt chọn trên 2.252không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

