Zaahen
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · EUW- Chọn
- 7,1%được chọn trong 524 trên 7.409 trận
- Cấm
- 5,7%199 lượt cấm trên 3.496 trận, so với 1,0% ở soloQ
Nghiệp dư: 7832 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 261.868 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiChinh Phục, rồi Trinity Force, Sundered Sky và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 84% tướng đi rừng.TeamfightPoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,9%
- SoloQ
- 0,3%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 5,8%
- SoloQ
- 1,0%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,5 phút
- SoloQ
- 27,7 phút
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Trinity Force, Sundered Sky và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Trinity Force
Sundered Sky
Death's Dance
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Đánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 84% tướng đi rừng.
- Đánh teamfighttop16%55% · tướng đi rừng: 52%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- Poke
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
- Farm rừng
- Invade
Không phải là
- Ít solo
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 40 ở lane, 58 ở mid game và 84 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 64% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 40 trên 100 trong số tướng đi rừng371 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 58 trên 100 trong số tướng đi rừng818 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 84 trên 100 trong số tướng đi rừng1.173 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 61 trên 100 trong số tướng đi rừng+75 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 64 trên 100 trong số tướng đi rừng+215 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 33 trên 100 trong số tướng đi rừng4,2 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 76 trên 100 trong số tướng đi rừng1.126 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 84 trên 100 trong số tướng đi rừng55% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 16 trên 100 trong số tướng đi rừng16% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 59 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 59 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 60 trên 100 trong số tướng đi rừng0,8 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 71 trên 100 trong số tướng đi rừng19% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 66 trên 100 trong số tướng đi rừng67 · trung vị 66
- Invade · hạng 48 trên 100 trong số tướng đi rừng7% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Viktor16 trận—SoloQ: 62,7% · 102 trận
- Ahri14 trận—SoloQ: 46,4% · 151 trận
- Syndra13 trận—SoloQ: 49,3% · 138 trận
- Orianna10 trận—SoloQ: 55,7% · 70 trận
- Yone9 trận—SoloQ: 42,7% · 103 trận
- Hwei6 trận—SoloQ: 64,1% · 64 trận
- Sylas6 trận—SoloQ: 56,0% · 75 trận
- Xerath6 trận—SoloQ: 40,8% · 49 trận
- Cassiopeia5 trận—SoloQ: — · 29 trận
- Taliyah5 trận—SoloQ: 47,2% · 36 trận
- Yunara14 trận—SoloQ: 54,0% · 224 trận
- Kai'Sa13 trận—SoloQ: 50,2% · 231 trận
- Caitlyn10 trận—SoloQ: 55,9% · 127 trận
- Jinx10 trận—SoloQ: 55,6% · 160 trận
- Xayah10 trận—SoloQ: 54,4% · 79 trận
- Tristana9 trận—SoloQ: 51,7% · 149 trận
- Lucian6 trận—SoloQ: 57,1% · 70 trận
- Aphelios5 trận—SoloQ: 48,3% · 89 trận
- Ezreal5 trận—SoloQ: 53,2% · 139 trận
- Varus5 trận—SoloQ: 60,0% · 45 trận
- Milio20 trận—SoloQ: 54,9% · 82 trận
- Nautilus17 trận—SoloQ: 52,7% · 186 trận
- Braum13 trận—SoloQ: 54,7% · 86 trận
- Lulu9 trận—SoloQ: 46,1% · 180 trận
- Leona7 trận—SoloQ: 52,1% · 119 trận
- Nami7 trận—SoloQ: 46,6% · 174 trận
- Rakan7 trận—SoloQ: 49,2% · 65 trận
- Thresh7 trận—SoloQ: 49,8% · 201 trận
- Rell5 trận—SoloQ: 55,1% · 98 trận
- Seraphine5 trận—SoloQ: 55,1% · 78 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,3%1.804 lượt chọn trên 523.736cấm 1,0% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư0,9%101 lượt chọn trên 11.836cấm 5,8% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,7%15 lượt chọn trên 2.252không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

