Zaahen
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NA- Chọn
- 7,4%được chọn trong 220 trên 2.961 trận
- Cấm
- 8,1%176 lượt cấm trên 2.170 trận, so với 0,9% ở soloQ
Nghiệp dư: 2961 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 256.801 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượngPhép
- Cách chơiChinh Phục, rồi Trinity Force, Stridebreaker và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 82% tướng đường trên.TeamfightDamagePoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Tỉ lệ thắngThắng nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 57,1%
- SoloQ
- 49,6%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 8,7%
- SoloQ
- 0,9%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 30,2 phút
- SoloQ
- 28 phút
- PhépTốc Biến + Dịch Chuyển thay cho Tốc Biến + Thiêu Đốt
- Nghiệp dư
- 69%
- SoloQ
- 62%
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Trinity Force, Stridebreaker và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Trinity Force
Stridebreaker
Death's Dance
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Đánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 82% tướng đường trên.
- Đánh teamfighttop18%56% · tướng đường trên: 53%
- Damage của độitop19%24% · tướng đường trên: 20%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- Damage
- Poke
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
Không phải là
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 50 ở lane, 73 ở mid game và 76 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 66% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 50 trên 100 trong số tướng đường trên599 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 73 trên 100 trong số tướng đường trên929 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 76 trên 100 trong số tướng đường trên1.160 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 48 trên 100 trong số tướng đường trên+97 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 66 trên 100 trong số tướng đường trên+245 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 77 trên 100 trong số tướng đường trên1.214 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 82 trên 100 trong số tướng đường trên56% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 32 trên 100 trong số tướng đường trên26% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 54 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 54 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 70 trên 100 trong số tướng đường trên1 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 81 trên 100 trong số tướng đường trên24% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn18 trận—SoloQ: 50,0% · 266 trận
- Renekton14 trận—SoloQ: 47,3% · 338 trận
- Sion12 trận—SoloQ: 52,4% · 187 trận
- K'Sante10 trận—SoloQ: 54,7% · 192 trận
- Garen7 trận—SoloQ: 48,7% · 275 trận
- Ambessa6 trận—SoloQ: 54,1% · 305 trận
- Dr. Mundo5 trận—SoloQ: 50,0% · 172 trận
- Gnar5 trận—SoloQ: 47,0% · 132 trận
- Malphite5 trận—SoloQ: 49,3% · 229 trận
- Syndra17 trận—SoloQ: 50,4% · 407 trận
- Viktor12 trận—SoloQ: 53,5% · 398 trận
- Ahri11 trận—SoloQ: 48,7% · 425 trận
- Galio8 trận—SoloQ: 50,7% · 286 trận
- Aurora7 trận—SoloQ: 47,0% · 151 trận
- Anivia6 trận—SoloQ: 57,8% · 109 trận
- Orianna6 trận—SoloQ: 49,5% · 188 trận
- Ryze6 trận—SoloQ: 58,3% · 103 trận
- Sylas6 trận—SoloQ: 53,7% · 339 trận
- Veigar5 trận—SoloQ: 50,9% · 114 trận
- Yunara13 trận—SoloQ: 50,3% · 594 trận
- Ashe12 trận—SoloQ: 47,0% · 266 trận
- Xayah11 trận—SoloQ: 44,7% · 215 trận
- Kai'Sa10 trận—SoloQ: 46,9% · 655 trận
- Sivir10 trận—SoloQ: 49,8% · 219 trận
- Zeri9 trận—SoloQ: 48,7% · 277 trận
- Caitlyn8 trận—SoloQ: 56,3% · 444 trận
- Lucian7 trận—SoloQ: 49,7% · 374 trận
- Corki5 trận—SoloQ: 51,3% · 113 trận
- Ezreal5 trận—SoloQ: 56,9% · 480 trận
- Varus5 trận—SoloQ: 51,1% · 137 trận
- Nautilus16 trận—SoloQ: 50,6% · 540 trận
- Seraphine16 trận—SoloQ: 51,2% · 293 trận
- Leona13 trận—SoloQ: 45,6% · 375 trận
- Lulu13 trận—SoloQ: 50,5% · 513 trận
- Rell9 trận—SoloQ: 50,7% · 229 trận
- Karma8 trận—SoloQ: 48,3% · 317 trận
- Milio8 trận—SoloQ: 54,9% · 224 trận
- Rakan7 trận—SoloQ: 47,4% · 215 trận
- Braum6 trận—SoloQ: 47,7% · 302 trận
- Nami5 trận—SoloQ: 49,6% · 512 trận
- Renata Glasc5 trận—SoloQ: 50,4% · 127 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,9%9.520 lượt chọn trên 513.596cấm 0,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư2,2%102 lượt chọn trên 4.668cấm 8,7% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp2,3%52 lượt chọn trên 2.244không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

