Akali
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · EUW- Chọn
- 6,5%được chọn trong 487 trên 7.461 trận
- Cấm
- 15,1%535 lượt cấm trên 3.537 trận, so với 18,3% ở soloQ
Nghiệp dư: 7526 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 261.868 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu5 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượngPhép
- Cách chơiSốc Điện, rồi Hextech Gunblade, Shadowflame và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhHạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 89% tướng đường giữa.SoloSplit-push
- Cùng đội / đối đầuTốt hơn kỳ vọng khi đối đầu Seraphine ở nghiệp dư: +13,9 điểm trên 32 trận, khoảng tin cậy trên 0.+13,9 điểm32 trận
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
5 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Tỉ lệ thắngThắng nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 56,1%
- SoloQ
- 48,3%
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,7%
- SoloQ
- 3,1%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 14,9%
- SoloQ
- 18,3%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29 phút
- SoloQ
- 27,7 phút
- PhépTốc Biến + Dịch Chuyển thay cho Tốc Biến + Thiêu Đốt
- Nghiệp dư
- 66%
- SoloQ
- 77%
Chơi tướng này thế nào?
Sốc Điện, rồi Hextech Gunblade, Shadowflame và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Hextech Gunblade
Shadowflame
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Hạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 89% tướng đường giữa.
- Hạ gục trong solotop12%28% · tướng đường giữa: 23%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Solo
- Split-push
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Damage của đội
Không phải là
- Ít teamfight
- Tự gánh kill
- Ít CC
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 68 ở lane, 69 ở mid game và 52 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 64% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 68 trên 100 trong số tướng đường giữa564 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 69 trên 100 trong số tướng đường giữa955 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 52 trên 100 trong số tướng đường giữa1.184 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 60 trên 100 trong số tướng đường giữa+119 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 64 trên 100 trong số tướng đường giữa+243 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 73 trên 100 trong số tướng đường giữa3,9 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 57 trên 100 trong số tướng đường giữa561 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 23 trên 100 trong số tướng đường giữa53% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 89 trên 100 trong số tướng đường giữa28% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 15 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 15 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 9 trên 100 trong số tướng đường giữa0,1 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 72 trên 100 trong số tướng đường giữa24% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Tốt hơn kỳ vọng khi đối đầu Seraphine ở nghiệp dư: +13,9 điểm trên 32 trận, khoảng tin cậy trên 0.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn45 trận55,6%chênh lệch -1,7 điểmSoloQ: 45,2% · 659 trận
- Renekton31 trận41,9%chênh lệch -11,0 điểmSoloQ: 48,2% · 674 trận
- Sion25 trận—SoloQ: 50,0% · 512 trận
- K'Sante23 trận—SoloQ: 52,1% · 497 trận
- Gnar17 trận—SoloQ: 48,9% · 466 trận
- Ambessa16 trận—SoloQ: 52,2% · 582 trận
- Shen16 trận—SoloQ: 46,6% · 513 trận
- Camille15 trận—SoloQ: 45,0% · 696 trận
- Gwen15 trận—SoloQ: 48,9% · 323 trận
- Rumble13 trận—SoloQ: 49,4% · 251 trận
- Olaf11 trận—SoloQ: 48,5% · 303 trận
- Malphite10 trận—SoloQ: 44,9% · 659 trận
- Mordekaiser10 trận—SoloQ: 50,4% · 403 trận
- Yone10 trận—SoloQ: 47,3% · 1.110 trận
- Zaahen10 trận—SoloQ: 45,4% · 381 trận
- Garen9 trận—SoloQ: 45,3% · 691 trận
- Aatrox6 trận—SoloQ: 48,7% · 577 trận
- Jayce5 trận—SoloQ: 51,1% · 704 trận
- Wukong55 trận56,4%chênh lệch +0,4 điểmSoloQ: 49,3% · 820 trận
- Jarvan IV52 trận67,3%chênh lệch +10,7 điểmSoloQ: 46,9% · 1.019 trận
- Xin Zhao41 trận56,1%chênh lệch -0,5 điểmSoloQ: 49,8% · 319 trận
- Vi31 trận51,6%chênh lệch -3,8 điểmSoloQ: 47,0% · 415 trận
- Skarner19 trận—SoloQ: 42,0% · 193 trận
- Nocturne18 trận—SoloQ: 56,1% · 312 trận
- Sejuani15 trận—SoloQ: 46,8% · 205 trận
- Cho'Gath12 trận—SoloQ: 45,2% · 546 trận
- Qiyana10 trận—SoloQ: 49,4% · 1.070 trận
- Amumu9 trận—SoloQ: 44,1% · 111 trận
- Lee Sin9 trận—SoloQ: 48,5% · 1.045 trận
- Naafiri9 trận—SoloQ: 50,6% · 271 trận
- Sylas9 trận—SoloQ: 47,8% · 866 trận
- Shyvana8 trận—SoloQ: 53,1% · 397 trận
- Viego8 trận—SoloQ: 53,4% · 886 trận
- Elise5 trận—SoloQ: 48,3% · 588 trận
- Viktor73 trận56,2%chênh lệch +0,5 điểmSoloQ: 52,1% · 966 trận
- Orianna51 trận58,8%chênh lệch +4,4 điểmSoloQ: 51,5% · 563 trận
- Syndra45 trận40,0%chênh lệch -14,8 điểmSoloQ: 44,3% · 1.144 trận
- Ahri24 trận—SoloQ: 45,8% · 1.128 trận
- Galio14 trận—SoloQ: 43,4% · 703 trận
- Lissandra14 trận—SoloQ: 43,6% · 679 trận
- Sylas14 trận—SoloQ: 49,9% · 847 trận
- LeBlanc13 trận—SoloQ: 50,1% · 595 trận
- Yone13 trận—SoloQ: 50,4% · 1.170 trận
- Hwei12 trận—SoloQ: 47,9% · 384 trận
- Locke11 trận—SoloQ: 52,5% · 1.489 trận
- Aurora10 trận—SoloQ: 47,7% · 476 trận
- Twisted Fate10 trận—SoloQ: 40,2% · 600 trận
- Anivia9 trận—SoloQ: 52,9% · 240 trận
- Cassiopeia9 trận—SoloQ: 54,2% · 203 trận
- Yasuo5 trận—SoloQ: 48,6% · 1.063 trận
- Yunara40 trận55,0%chênh lệch +1,8 điểmSoloQ: 47,8% · 1.549 trận
- Ashe34 trận70,6%chênh lệch +12,2 điểmSoloQ: 50,6% · 506 trận
- Sivir29 trận—SoloQ: 48,9% · 526 trận
- Caitlyn28 trận—SoloQ: 49,4% · 1.177 trận
- Jinx28 trận—SoloQ: 46,8% · 1.315 trận
- Lucian27 trận—SoloQ: 48,2% · 832 trận
- Kai'Sa26 trận—SoloQ: 48,1% · 1.669 trận
- Xayah25 trận—SoloQ: 46,5% · 701 trận
- Ezreal24 trận—SoloQ: 51,4% · 1.106 trận
- Tristana22 trận—SoloQ: 47,4% · 1.241 trận
- Jhin20 trận—SoloQ: 48,6% · 1.961 trận
- Miss Fortune17 trận—SoloQ: 53,5% · 471 trận
- Varus13 trận—SoloQ: 51,9% · 474 trận
- Zeri12 trận—SoloQ: 44,9% · 758 trận
- Aphelios10 trận—SoloQ: 44,4% · 779 trận
- Kalista9 trận—SoloQ: 48,7% · 721 trận
- Draven5 trận—SoloQ: 48,8% · 724 trận
- Milio41 trận56,1%chênh lệch -1,2 điểmSoloQ: 48,9% · 705 trận
- Braum37 trận62,2%chênh lệch +4,4 điểmSoloQ: 49,0% · 867 trận
- Lulu37 trận51,4%chênh lệch -6,6 điểmSoloQ: 48,2% · 1.549 trận
- Seraphine32 trận71,9%chênh lệch +13,9 điểmSoloQ: 50,2% · 548 trận
- Nautilus28 trận—SoloQ: 46,8% · 1.250 trận
- Leona23 trận—SoloQ: 48,8% · 816 trận
- Rell21 trận—SoloQ: 46,9% · 736 trận
- Karma20 trận—SoloQ: 49,1% · 929 trận
- Alistar19 trận—SoloQ: 44,0% · 778 trận
- Rakan19 trận—SoloQ: 45,9% · 727 trận
- Thresh15 trận—SoloQ: 45,2% · 1.649 trận
- Nami13 trận—SoloQ: 50,2% · 1.285 trận
- Renata Glasc13 trận—SoloQ: 47,4% · 367 trận
- Neeko9 trận—SoloQ: 55,7% · 167 trận
- Poppy9 trận—SoloQ: 46,3% · 240 trận
- Bard8 trận—SoloQ: 48,9% · 757 trận
- Blitzcrank8 trận—SoloQ: 46,5% · 744 trận
- Janna6 trận—SoloQ: 45,1% · 1.267 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+3,1%16.411 lượt chọn trên 523.734cấm 18,3% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư2,7%320 lượt chọn trên 11.836cấm 14,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp6,0%136 lượt chọn trên 2.252không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

