Akali
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · NA- Chọn
- 8,0%được chọn trong 247 trên 3.103 trận
- Cấm
- 17,5%395 lượt cấm trên 2.251 trận, so với 21,3% ở soloQ
Nghiệp dư: 3336 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 163.618 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnPhép
- Cách chơiSốc Điện, rồi Hextech Gunblade, Shadowflame và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhHạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 89% tướng đường giữa.SoloSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,7%
- SoloQ
- 3,2%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 18,5%
- SoloQ
- 21,3%
- PhépTốc Biến + Dịch Chuyển thay cho Tốc Biến + Thiêu Đốt
- Nghiệp dư
- 66%
- SoloQ
- 77%
Chơi tướng này thế nào?
Sốc Điện, rồi Hextech Gunblade, Shadowflame và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Hextech Gunblade
Shadowflame
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Hạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 89% tướng đường giữa.
- Hạ gục trong solotop12%28% · tướng đường giữa: 23%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Solo
- Split-push
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Damage của đội
Không phải là
- Ít teamfight
- Tự gánh kill
- Ít CC
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 68 ở lane, 69 ở mid game và 52 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 64% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 68 trên 100 trong số tướng đường giữa564 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 69 trên 100 trong số tướng đường giữa955 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 52 trên 100 trong số tướng đường giữa1.184 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 60 trên 100 trong số tướng đường giữa+119 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 64 trên 100 trong số tướng đường giữa+243 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 73 trên 100 trong số tướng đường giữa3,9 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 57 trên 100 trong số tướng đường giữa561 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 23 trên 100 trong số tướng đường giữa53% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 89 trên 100 trong số tướng đường giữa28% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 15 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 15 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 9 trên 100 trong số tướng đường giữa0,1 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 72 trên 100 trong số tướng đường giữa24% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn17 trận—SoloQ: 49,0% · 437 trận
- Sion17 trận—SoloQ: 51,6% · 287 trận
- Gnar13 trận—SoloQ: 49,8% · 225 trận
- K'Sante13 trận—SoloQ: 52,2% · 301 trận
- Renekton13 trận—SoloQ: 50,2% · 448 trận
- Aatrox12 trận—SoloQ: 53,2% · 464 trận
- Ambessa9 trận—SoloQ: 52,8% · 392 trận
- Rumble9 trận—SoloQ: 52,1% · 121 trận
- Shen9 trận—SoloQ: 48,0% · 346 trận
- Mordekaiser7 trận—SoloQ: 47,3% · 349 trận
- Camille6 trận—SoloQ: 47,0% · 438 trận
- Garen6 trận—SoloQ: 45,7% · 444 trận
- Jayce5 trận—SoloQ: 47,3% · 412 trận
- Olaf5 trận—SoloQ: 54,9% · 164 trận
- Jarvan IV24 trận—SoloQ: 54,4% · 596 trận
- Wukong17 trận—SoloQ: 46,6% · 580 trận
- Vi17 trận—SoloQ: 47,3% · 188 trận
- Nocturne16 trận—SoloQ: 59,3% · 194 trận
- Sylas12 trận—SoloQ: 45,9% · 479 trận
- Xin Zhao11 trận—SoloQ: 55,4% · 166 trận
- Trundle9 trận—SoloQ: 44,2% · 52 trận
- Lillia6 trận—SoloQ: 48,4% · 450 trận
- Sejuani6 trận—SoloQ: 49,6% · 129 trận
- Lee Sin5 trận—SoloQ: 52,0% · 639 trận
- Qiyana5 trận—SoloQ: 53,3% · 531 trận
- Shyvana5 trận—SoloQ: 53,0% · 355 trận
- Syndra31 trận48,4%chênh lệch +1,1 điểmSoloQ: 49,6% · 611 trận
- Orianna30 trận50,0%chênh lệch -3,1 điểmSoloQ: 50,5% · 311 trận
- Viktor18 trận—SoloQ: 49,1% · 733 trận
- Ahri14 trận—SoloQ: 46,3% · 640 trận
- Sylas14 trận—SoloQ: 52,3% · 595 trận
- Galio13 trận—SoloQ: 46,7% · 565 trận
- Lissandra11 trận—SoloQ: 45,1% · 410 trận
- Locke8 trận—SoloQ: 54,8% · 803 trận
- Cassiopeia6 trận—SoloQ: 48,0% · 75 trận
- LeBlanc6 trận—SoloQ: 45,5% · 382 trận
- Ryze6 trận—SoloQ: 50,0% · 166 trận
- Vex5 trận—SoloQ: 49,2% · 242 trận
- Yunara22 trận—SoloQ: 49,2% · 931 trận
- Ezreal17 trận—SoloQ: 52,1% · 753 trận
- Jhin17 trận—SoloQ: 51,3% · 1.410 trận
- Xayah15 trận—SoloQ: 49,0% · 394 trận
- Jinx13 trận—SoloQ: 46,9% · 1.064 trận
- Lucian12 trận—SoloQ: 51,4% · 584 trận
- Sivir11 trận—SoloQ: 49,8% · 287 trận
- Tristana11 trận—SoloQ: 48,7% · 713 trận
- Kai'Sa10 trận—SoloQ: 49,6% · 1.071 trận
- Caitlyn9 trận—SoloQ: 51,2% · 823 trận
- Kalista9 trận—SoloQ: 46,5% · 286 trận
- Aphelios8 trận—SoloQ: 48,0% · 510 trận
- Ashe8 trận—SoloQ: 47,0% · 400 trận
- Viktor8 trận—SoloQ: 52,6% · 308 trận
- Varus6 trận—SoloQ: 55,8% · 233 trận
- Zeri6 trận—SoloQ: 47,8% · 437 trận
- Miss Fortune5 trận—SoloQ: 52,0% · 383 trận
- Lulu27 trận—SoloQ: 49,3% · 773 trận
- Nautilus23 trận—SoloQ: 49,5% · 754 trận
- Milio20 trận—SoloQ: 52,5% · 396 trận
- Karma19 trận—SoloQ: 52,9% · 516 trận
- Braum11 trận—SoloQ: 43,7% · 446 trận
- Alistar10 trận—SoloQ: 46,6% · 549 trận
- Bard10 trận—SoloQ: 50,0% · 376 trận
- Rakan10 trận—SoloQ: 52,1% · 401 trận
- Leona9 trận—SoloQ: 47,3% · 573 trận
- Rell9 trận—SoloQ: 45,5% · 334 trận
- Renata Glasc8 trận—SoloQ: 47,2% · 163 trận
- Thresh8 trận—SoloQ: 48,5% · 993 trận
- Seraphine7 trận—SoloQ: 50,6% · 439 trận
- Poppy6 trận—SoloQ: 50,0% · 130 trận
- Neeko5 trận—SoloQ: 49,1% · 116 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+3,2%10.313 lượt chọn trên 327.234cấm 21,3% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư3,7%184 lượt chọn trên 4.996cấm 18,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp6,0%136 lượt chọn trên 2.252không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

