Corki
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · EUW- Chọn
- 4,5%được chọn trong 330 trên 7.335 trận
- Cấm
- 2,0%70 lượt cấm trên 3.438 trận, so với 0,2% ở soloQ
Nghiệp dư: 7832 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 261.868 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.Cấm chọnThời lượngBuild
- Cách chơiChinh Phục, rồi Trinity Force, Manamune và The Collector: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 87% xạ thủ.DamagePoke
- Cùng đội / đối đầuTốt hơn kỳ vọng khi đối đầu Wukong ở nghiệp dư: +13,2 điểm trên 42 trận, khoảng tin cậy trên 0.+13,2 điểm42 trận
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,0%
- SoloQ
- 1,2%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,1%
- SoloQ
- 0,2%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,7 phút
- SoloQ
- 28 phút
- BuildTrinity Force, Manamune, Lord Dominik's Regards thay cho Trinity Force, Manamune, The Collector
- Nghiệp dư
- 31%
- SoloQ
- 19%
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Trinity Force, Manamune và The Collector: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Trinity Force
Manamune
The Collector
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 87% xạ thủ.
- Damage của độitop13%26% · xạ thủ: 23%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các xạ thủ khác
Điểm nổi bật
- Damage
- Poke
Giống các xạ thủ khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
Không phải là
- Ít CC
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 64 ở lane, 59 ở mid game và 59 ở late game, trên 100 xạ thủ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 68% xạ thủ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với xạ thủ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 64 trên 100 trong số xạ thủ538 · trung vị 525
- Damage ở mid game · hạng 59 trên 100 trong số xạ thủ953 · trung vị 915
- Damage ở late game · hạng 59 trên 100 trong số xạ thủ1.411 · trung vị 1.366
- Gold ở phút 15 · hạng 60 trên 100 trong số xạ thủ-1 · trung vị -54
- Gold ở phút 20 · hạng 68 trên 100 trong số xạ thủ+38 · trung vị -85
- Chống chịu sát thương · hạng 71 trên 100 trong số xạ thủ418 · trung vị 361
- Đánh teamfight · hạng 75 trên 100 trong số xạ thủ57% · trung vị 56%
- Hạ gục trong solo · hạng 35 trên 100 trong số xạ thủ17% · trung vị 19%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 33 trên 100 trong số xạ thủhạng 33 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 6 trên 100 trong số xạ thủ0,1 · trung vị 0,6
- Damage của đội · hạng 87 trên 100 trong số xạ thủ26% · trung vị 23%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Tốt hơn kỳ vọng khi đối đầu Wukong ở nghiệp dư: +13,2 điểm trên 42 trận, khoảng tin cậy trên 0.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Sion26 trận—SoloQ: 41,5% · 159 trận
- Ornn25 trận—SoloQ: 45,6% · 239 trận
- K'Sante20 trận—SoloQ: 49,7% · 181 trận
- Ambessa17 trận—SoloQ: 56,5% · 207 trận
- Aatrox11 trận—SoloQ: 44,6% · 184 trận
- Dr. Mundo11 trận—SoloQ: 52,6% · 156 trận
- Gnar11 trận—SoloQ: 50,6% · 178 trận
- Renekton11 trận—SoloQ: 55,5% · 245 trận
- Camille10 trận—SoloQ: 45,9% · 244 trận
- Gwen10 trận—SoloQ: 40,0% · 140 trận
- Malphite10 trận—SoloQ: 48,9% · 280 trận
- Gragas9 trận—SoloQ: 42,8% · 138 trận
- Olaf9 trận—SoloQ: 55,1% · 147 trận
- Zaahen9 trận—SoloQ: 52,9% · 138 trận
- Garen7 trận—SoloQ: 47,0% · 234 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 51,9% · 341 trận
- Jax5 trận—SoloQ: 49,3% · 209 trận
- Wukong42 trận64,3%chênh lệch +13,2 điểmSoloQ: 48,6% · 313 trận
- Jarvan IV39 trận48,7%chênh lệch -2,9 điểmSoloQ: 48,3% · 402 trận
- Xin Zhao14 trận—SoloQ: 45,6% · 103 trận
- Vi13 trận—SoloQ: 59,1% · 132 trận
- Skarner12 trận—SoloQ: 56,3% · 80 trận
- Maokai11 trận—SoloQ: — · 28 trận
- Pantheon11 trận—SoloQ: — · 29 trận
- Trundle11 trận—SoloQ: 51,4% · 35 trận
- Nocturne10 trận—SoloQ: 52,1% · 96 trận
- Lillia9 trận—SoloQ: 46,2% · 208 trận
- Qiyana9 trận—SoloQ: 48,5% · 412 trận
- Elise7 trận—SoloQ: 45,2% · 228 trận
- Naafiri7 trận—SoloQ: 36,4% · 107 trận
- Sylas7 trận—SoloQ: 47,7% · 260 trận
- Cho'Gath6 trận—SoloQ: 44,8% · 203 trận
- Viego6 trận—SoloQ: 48,3% · 325 trận
- Viktor40 trận42,5%chênh lệch -8,0 điểmSoloQ: 50,9% · 316 trận
- Syndra30 trận60,0%chênh lệch +10,5 điểmSoloQ: 45,9% · 490 trận
- Ahri28 trận—SoloQ: 47,3% · 482 trận
- Orianna27 trận—SoloQ: 53,0% · 185 trận
- Hwei16 trận—SoloQ: 50,8% · 181 trận
- Aurora11 trận—SoloQ: 46,7% · 169 trận
- Akali10 trận—SoloQ: 46,6% · 221 trận
- Xerath9 trận—SoloQ: 47,0% · 134 trận
- Locke8 trận—SoloQ: 51,5% · 363 trận
- Yasuo8 trận—SoloQ: 49,3% · 351 trận
- Mel7 trận—SoloQ: 57,9% · 57 trận
- Taliyah7 trận—SoloQ: 49,1% · 108 trận
- Yone7 trận—SoloQ: 51,5% · 336 trận
- Azir6 trận—SoloQ: 54,4% · 68 trận
- LeBlanc6 trận—SoloQ: 52,8% · 197 trận
- Sylas5 trận—SoloQ: 52,4% · 286 trận
- Yunara44 trận43,2%chênh lệch -5,2 điểmSoloQ: 48,4% · 622 trận
- Tristana39 trận43,6%chênh lệch -4,6 điểmSoloQ: 49,3% · 986 trận
- Xayah21 trận—SoloQ: 53,0% · 234 trận
- Caitlyn20 trận—SoloQ: 47,2% · 318 trận
- Ezreal20 trận—SoloQ: 50,8% · 329 trận
- Kai'Sa19 trận—SoloQ: 54,2% · 714 trận
- Jhin16 trận—SoloQ: 51,6% · 667 trận
- Jinx14 trận—SoloQ: 45,1% · 415 trận
- Lucian12 trận—SoloQ: 44,5% · 364 trận
- Sivir12 trận—SoloQ: 53,0% · 185 trận
- Ashe11 trận—SoloQ: 46,3% · 164 trận
- Kalista8 trận—SoloQ: 52,2% · 297 trận
- Varus7 trận—SoloQ: 48,1% · 129 trận
- Miss Fortune6 trận—SoloQ: 54,4% · 171 trận
- Smolder5 trận—SoloQ: 47,5% · 99 trận
- Twitch5 trận—SoloQ: 45,2% · 230 trận
- Lulu33 trận24,2%chênh lệch -28,9 điểmSoloQ: 48,4% · 580 trận
- Braum25 trận—SoloQ: 51,7% · 325 trận
- Milio24 trận—SoloQ: 50,4% · 244 trận
- Nautilus24 trận—SoloQ: 54,0% · 535 trận
- Leona23 trận—SoloQ: 45,9% · 340 trận
- Karma18 trận—SoloQ: 47,6% · 330 trận
- Rakan18 trận—SoloQ: 50,4% · 274 trận
- Rell18 trận—SoloQ: 50,5% · 301 trận
- Alistar15 trận—SoloQ: 46,5% · 340 trận
- Bard12 trận—SoloQ: 47,4% · 251 trận
- Thresh11 trận—SoloQ: 48,2% · 652 trận
- Nami10 trận—SoloQ: 47,2% · 458 trận
- Renata Glasc8 trận—SoloQ: 48,2% · 139 trận
- Seraphine8 trận—SoloQ: 48,3% · 174 trận
- Neeko7 trận—SoloQ: 45,8% · 59 trận
- Blitzcrank5 trận—SoloQ: 49,2% · 264 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở ADC
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,2%6.167 lượt chọn trên 523.737cấm 0,2% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư2,0%240 lượt chọn trên 11.836cấm 2,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp3,2%71 lượt chọn trên 2.252không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

