Corki
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · NA- Chọn
- 4,3%được chọn trong 134 trên 3.103 trận
- Cấm
- 2,1%47 lượt cấm trên 2.251 trận, so với 0,2% ở soloQ
Nghiệp dư: 3336 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 163.618 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiChinh Phục, rồi Essence Reaver, The Collector và Infinity Edge: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 87% xạ thủ.DamagePoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,9%
- SoloQ
- 1,1%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,9%
- SoloQ
- 0,2%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 30 phút
- SoloQ
- 28,3 phút
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Essence Reaver, The Collector và Infinity Edge: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Essence Reaver
The Collector
Infinity Edge
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 87% xạ thủ.
- Damage của độitop13%26% · xạ thủ: 23%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các xạ thủ khác
Điểm nổi bật
- Damage
- Poke
Giống các xạ thủ khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
Không phải là
- Ít CC
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 64 ở lane, 59 ở mid game và 59 ở late game, trên 100 xạ thủ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 68% xạ thủ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với xạ thủ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 64 trên 100 trong số xạ thủ538 · trung vị 525
- Damage ở mid game · hạng 59 trên 100 trong số xạ thủ953 · trung vị 915
- Damage ở late game · hạng 59 trên 100 trong số xạ thủ1.411 · trung vị 1.366
- Gold ở phút 15 · hạng 60 trên 100 trong số xạ thủ-1 · trung vị -54
- Gold ở phút 20 · hạng 68 trên 100 trong số xạ thủ+38 · trung vị -85
- Chống chịu sát thương · hạng 71 trên 100 trong số xạ thủ418 · trung vị 361
- Đánh teamfight · hạng 75 trên 100 trong số xạ thủ57% · trung vị 56%
- Hạ gục trong solo · hạng 35 trên 100 trong số xạ thủ17% · trung vị 19%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 33 trên 100 trong số xạ thủhạng 33 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 6 trên 100 trong số xạ thủ0,1 · trung vị 0,6
- Damage của đội · hạng 87 trên 100 trong số xạ thủ26% · trung vị 23%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Syndra12 trận—SoloQ: 49,1% · 222 trận
- Ahri11 trận—SoloQ: 47,5% · 261 trận
- Viktor10 trận—SoloQ: 46,8% · 222 trận
- Sylas8 trận—SoloQ: 50,0% · 144 trận
- Hwei6 trận—SoloQ: 45,0% · 100 trận
- Annie5 trận—SoloQ: 57,1% · 56 trận
- Aurora5 trận—SoloQ: 46,0% · 87 trận
- Locke5 trận—SoloQ: 47,3% · 203 trận
- Orianna5 trận—SoloQ: 40,7% · 86 trận
- Yunara16 trận—SoloQ: 48,9% · 356 trận
- Tristana15 trận—SoloQ: 49,0% · 480 trận
- Ezreal11 trận—SoloQ: 49,2% · 244 trận
- Kai'Sa11 trận—SoloQ: 48,0% · 367 trận
- Lucian11 trận—SoloQ: 54,3% · 243 trận
- Jinx8 trận—SoloQ: 46,9% · 360 trận
- Xayah8 trận—SoloQ: 56,6% · 122 trận
- Jhin6 trận—SoloQ: 43,7% · 520 trận
- Sivir5 trận—SoloQ: 45,8% · 96 trận
- Lulu16 trận—SoloQ: 52,0% · 298 trận
- Braum13 trận—SoloQ: 59,3% · 145 trận
- Karma9 trận—SoloQ: 47,0% · 149 trận
- Milio9 trận—SoloQ: 56,5% · 147 trận
- Alistar8 trận—SoloQ: 50,0% · 208 trận
- Nautilus8 trận—SoloQ: 51,1% · 280 trận
- Rell7 trận—SoloQ: 43,3% · 150 trận
- Seraphine6 trận—SoloQ: 46,2% · 156 trận
- Leona5 trận—SoloQ: 52,6% · 247 trận
- Poppy5 trận—SoloQ: 57,7% · 52 trận
- Rakan5 trận—SoloQ: 49,6% · 135 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở ADC
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,1%3.561 lượt chọn trên 327.236cấm 0,2% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư1,9%97 lượt chọn trên 4.996cấm 1,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp3,2%71 lượt chọn trên 2.252không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
6,4% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí ADC- 3,0%G126 trận trên 874
- 4,1%G236 trận trên 874
- 6,7%G3+26 trận trên 387
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

