Mel
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · KR- Chọn
- 5,0%được chọn trong 887 trên 17.668 trận
- Cấm
- 4,1%686 lượt cấm trên 16.717 trận, so với 2,5% ở soloQ
Nghiệp dư: 18564 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 235.635 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượng
- Cách chơiThiên Thạch Bí Ẩn, rồi Luden's Echo, Hextech Rocketbelt và Shadowflame: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhHạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 86% xạ thủ.SoloCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.
- Tỉ lệ thắngThắng ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 41,7%
- SoloQ
- 49,1%
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,4%
- SoloQ
- 0,2%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,9%
- SoloQ
- 2,5%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,9 phút
- SoloQ
- 27 phút
Chơi tướng này thế nào?
Thiên Thạch Bí Ẩn, rồi Luden's Echo, Hextech Rocketbelt và Shadowflame: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Luden's Echo
Hextech Rocketbelt
Shadowflame
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Hạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 86% xạ thủ.
- Hạ gục trong solotop15%21% · xạ thủ: 19%
- Khống chế (CC)top15%1 · xạ thủ: 0,6
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các xạ thủ khác
Điểm nổi bật
- Solo
- CC
Giống các xạ thủ khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Damage của đội
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 39 ở lane, 36 ở mid game và 9 ở late game, trên 100 xạ thủ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 66% xạ thủ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với xạ thủ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 39 trên 100 trong số xạ thủ516 · trung vị 525
- Damage ở mid game · hạng 36 trên 100 trong số xạ thủ885 · trung vị 915
- Damage ở late game · hạng 9 trên 100 trong số xạ thủ1.188 · trung vị 1.366
- Gold ở phút 15 · hạng 73 trên 100 trong số xạ thủ+103 · trung vị -54
- Gold ở phút 20 · hạng 66 trên 100 trong số xạ thủ+33 · trung vị -85
- Chống chịu sát thương · hạng 38 trên 100 trong số xạ thủ334 · trung vị 361
- Đánh teamfight · hạng 27 trên 100 trong số xạ thủ54% · trung vị 56%
- Hạ gục trong solo · hạng 86 trên 100 trong số xạ thủ21% · trung vị 19%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 77 trên 100 trong số xạ thủhạng 77 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 86 trên 100 trong số xạ thủ1 · trung vị 0,6
- Damage của đội · hạng 44 trên 100 trong số xạ thủ22% · trung vị 23%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Sion13 trận—SoloQ: — · 22 trận
- Dr. Mundo11 trận—SoloQ: — · 19 trận
- Olaf11 trận—SoloQ: 39,4% · 33 trận
- K'Sante9 trận—SoloQ: 58,7% · 63 trận
- Ornn9 trận—SoloQ: — · 7 trận
- Malphite7 trận—SoloQ: 54,8% · 31 trận
- Renekton7 trận—SoloQ: 58,1% · 31 trận
- Yone7 trận—SoloQ: 40,9% · 66 trận
- Aatrox6 trận—SoloQ: 42,9% · 42 trận
- Gnar6 trận—SoloQ: — · 27 trận
- Gwen6 trận—SoloQ: — · 10 trận
- Jax5 trận—SoloQ: 60,0% · 55 trận
- Mordekaiser5 trận—SoloQ: — · 15 trận
- Yorick5 trận—SoloQ: — · 19 trận
- Jarvan IV17 trận—SoloQ: 51,5% · 33 trận
- Lee Sin16 trận—SoloQ: 48,6% · 148 trận
- Wukong14 trận—SoloQ: — · 19 trận
- Vi13 trận—SoloQ: 39,5% · 43 trận
- Sylas11 trận—SoloQ: 54,7% · 64 trận
- Lillia10 trận—SoloQ: 43,3% · 30 trận
- Viego10 trận—SoloQ: 44,9% · 49 trận
- Qiyana8 trận—SoloQ: 40,0% · 80 trận
- Zed7 trận—SoloQ: — · 14 trận
- Naafiri6 trận—SoloQ: — · 27 trận
- Nocturne5 trận—SoloQ: — · 14 trận
- Xin Zhao5 trận—SoloQ: — · 25 trận
- Viktor13 trận—SoloQ: 59,8% · 82 trận
- Lissandra12 trận—SoloQ: 45,0% · 40 trận
- Ahri10 trận—SoloQ: 50,0% · 32 trận
- Malzahar8 trận—SoloQ: — · 16 trận
- Orianna8 trận—SoloQ: — · 27 trận
- Yone8 trận—SoloQ: 42,9% · 63 trận
- Ryze7 trận—SoloQ: — · 12 trận
- Syndra7 trận—SoloQ: 50,9% · 55 trận
- Akali6 trận—SoloQ: 52,8% · 53 trận
- Hwei6 trận—SoloQ: — · 23 trận
- Diana5 trận—SoloQ: — · 29 trận
- LeBlanc5 trận—SoloQ: 43,3% · 30 trận
- Sylas5 trận—SoloQ: 38,3% · 60 trận
- Twisted Fate5 trận—SoloQ: 51,9% · 54 trận
- Vex5 trận—SoloQ: — · 22 trận
- Ashe20 trận—SoloQ: 51,2% · 41 trận
- Yunara19 trận—SoloQ: 52,8% · 72 trận
- Caitlyn15 trận—SoloQ: 48,1% · 104 trận
- Ezreal13 trận—SoloQ: 58,7% · 104 trận
- Kai'Sa13 trận—SoloQ: 40,7% · 150 trận
- Sivir12 trận—SoloQ: — · 27 trận
- Xayah9 trận—SoloQ: — · 23 trận
- Jinx8 trận—SoloQ: 45,7% · 70 trận
- Zeri7 trận—SoloQ: 46,9% · 32 trận
- Miss Fortune6 trận—SoloQ: — · 21 trận
- Tristana6 trận—SoloQ: 43,1% · 72 trận
- Varus5 trận—SoloQ: — · 17 trận
- Ziggs5 trận—SoloQ: — · 24 trận
- Seraphine31 trận51,6%chênh lệch +10,9 điểmSoloQ: 53,2% · 47 trận
- Leona23 trận—SoloQ: 44,9% · 69 trận
- Nautilus12 trận—SoloQ: 50,7% · 73 trận
- Yuumi11 trận—SoloQ: — · 19 trận
- Thresh10 trận—SoloQ: 50,0% · 110 trận
- Alistar9 trận—SoloQ: 50,0% · 88 trận
- Lulu9 trận—SoloQ: 55,4% · 74 trận
- Blitzcrank8 trận—SoloQ: 55,1% · 78 trận
- Bard7 trận—SoloQ: 50,0% · 60 trận
- Rakan6 trận—SoloQ: 48,5% · 33 trận
- Rell6 trận—SoloQ: 52,2% · 46 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở ADC
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,2%871 lượt chọn trên 471.270cấm 2,5% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư0,4%113 lượt chọn trên 25.798cấm 3,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,5%11 lượt chọn trên 2.252không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

