Neeko
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · NA- Chọn
- 4,7%được chọn trong 155 trên 3.305 trận
- Cấm
- 3,0%71 lượt cấm trên 2.371 trận, so với 1,1% ở soloQ
Nghiệp dư: 3336 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 177.753 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Support.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiThiên Thạch Bí Ẩn, rồi Hextech Rocketbelt, Zhonya's Hourglass và Frozen Heart: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 80% tướng hỗ trợ.CCPoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Support.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,2%
- SoloQ
- 0,8%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,1%
- SoloQ
- 1,1%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 30,8 phút
- SoloQ
- 28,3 phút
Chưa đủ trận để đánh giá: core.
Chơi tướng này thế nào?
Thiên Thạch Bí Ẩn, rồi Hextech Rocketbelt, Zhonya's Hourglass và Frozen Heart: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Hextech Rocketbelt
Zhonya's Hourglass
Frozen Heart
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Khống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 80% tướng hỗ trợ.
- Khống chế (CC)top20%1,4 · tướng hỗ trợ: 1
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng hỗ trợ khác
Điểm nổi bật
- CC
- Poke
Giống các tướng hỗ trợ khác
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Damage của đội
Không phải là
Không có gì thấp hơn tướng hỗ trợ.
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 85 ở lane, 75 ở mid game và 80 ở late game, trên 100 tướng hỗ trợ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 58% tướng hỗ trợ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng hỗ trợ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 85 trên 100 trong số tướng hỗ trợ397 · trung vị 288
- Damage ở mid game · hạng 75 trên 100 trong số tướng hỗ trợ501 · trung vị 342
- Damage ở late game · hạng 80 trên 100 trong số tướng hỗ trợ574 · trung vị 388
- Gold ở phút 15 · hạng 54 trên 100 trong số tướng hỗ trợ+124 · trung vị +105
- Gold ở phút 20 · hạng 58 trên 100 trong số tướng hỗ trợ+210 · trung vị +193
- Map pressure · hạng 64 trên 100 trong số tướng hỗ trợ4,3 · trung vị 4,5
- Chống chịu sát thương · hạng 37 trên 100 trong số tướng hỗ trợ307 · trung vị 393
- Đánh teamfight · hạng 63 trên 100 trong số tướng hỗ trợ55% · trung vị 54%
- Hạ gục trong solo · hạng 49 trên 100 trong số tướng hỗ trợ17% · trung vị 17%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 24 trên 100 trong số tướng hỗ trợhạng 24 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 80 trên 100 trong số tướng hỗ trợ1,4 · trung vị 1
- Damage của đội · hạng 75 trên 100 trong số tướng hỗ trợ14% · trung vị 9%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn13 trận—SoloQ: 49,4% · 89 trận
- Aatrox10 trận—SoloQ: 50,8% · 132 trận
- K'Sante9 trận—SoloQ: 53,2% · 79 trận
- Renekton9 trận—SoloQ: 55,1% · 138 trận
- Dr. Mundo8 trận—SoloQ: 49,4% · 81 trận
- Camille7 trận—SoloQ: 50,4% · 137 trận
- Olaf7 trận—SoloQ: 42,9% · 70 trận
- Ambessa6 trận—SoloQ: 56,6% · 106 trận
- Gnar6 trận—SoloQ: 43,2% · 74 trận
- Sion6 trận—SoloQ: 62,0% · 50 trận
- Shen5 trận—SoloQ: 51,7% · 89 trận
- Ahri21 trận—SoloQ: 49,5% · 188 trận
- Syndra11 trận—SoloQ: 44,7% · 170 trận
- Sylas9 trận—SoloQ: 47,2% · 125 trận
- Aurora7 trận—SoloQ: 58,0% · 50 trận
- Galio7 trận—SoloQ: 58,8% · 114 trận
- Hwei7 trận—SoloQ: 54,4% · 79 trận
- Lissandra7 trận—SoloQ: 38,5% · 78 trận
- Locke7 trận—SoloQ: 51,3% · 156 trận
- Viktor7 trận—SoloQ: 53,3% · 180 trận
- Akali5 trận—SoloQ: 48,8% · 125 trận
- Cassiopeia5 trận—SoloQ: — · 16 trận
- Caitlyn13 trận—SoloQ: 51,9% · 208 trận
- Yunara13 trận—SoloQ: 48,5% · 233 trận
- Jinx10 trận—SoloQ: 52,1% · 259 trận
- Lucian10 trận—SoloQ: 48,8% · 162 trận
- Sivir10 trận—SoloQ: 53,4% · 88 trận
- Ashe8 trận—SoloQ: 56,2% · 105 trận
- Ezreal8 trận—SoloQ: 50,8% · 236 trận
- Kai'Sa8 trận—SoloQ: 52,3% · 266 trận
- Xayah7 trận—SoloQ: 53,1% · 96 trận
- Kalista6 trận—SoloQ: 46,3% · 67 trận
- Varus6 trận—SoloQ: 54,8% · 62 trận
- Jhin5 trận—SoloQ: 50,1% · 399 trận
- Karma19 trận—SoloQ: 51,6% · 153 trận
- Lulu17 trận—SoloQ: 50,2% · 233 trận
- Braum10 trận—SoloQ: 43,3% · 90 trận
- Milio10 trận—SoloQ: 57,4% · 94 trận
- Rakan10 trận—SoloQ: 53,2% · 124 trận
- Renata Glasc10 trận—SoloQ: 40,4% · 47 trận
- Leona7 trận—SoloQ: 42,0% · 162 trận
- Rell7 trận—SoloQ: 48,3% · 87 trận
- Nautilus6 trận—SoloQ: 52,1% · 192 trận
- Seraphine5 trận—SoloQ: 56,4% · 110 trận
- Thresh5 trận—SoloQ: 51,9% · 316 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Support
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,8%2.959 lượt chọn trên 355.504cấm 1,1% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư2,2%89 lượt chọn trên 4.096cấm 3,1% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Chuyên nghiệp1,9%44 lượt chọn trên 2.258không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

