Nocturne
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · NA- Chọn
- 8,8%được chọn trong 292 trên 3.303 trận
- Cấm
- 18,9%447 lượt cấm trên 2.370 trận, so với 4,9% ở soloQ
Nghiệp dư: 3336 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 177.753 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu5 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượngNgọcBuild
- Cách chơiMưa Kiếm, rồi Profane Hydra, Axiom Arc và Voltaic Cyclosword: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 100% tướng đi rừng.CC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
5 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,8%
- SoloQ
- 1,3%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 19,9%
- SoloQ
- 4,9%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 30,1 phút
- SoloQ
- 28,6 phút
- NgọcChinh Phục thay cho Mưa Kiếm
- Nghiệp dư
- 56%
- SoloQ
- 44%
- BuildExperimental Hexplate, Stridebreaker, Guardian Angel thay cho Profane Hydra, Axiom Arc, Voltaic Cyclosword
- Nghiệp dư
- 17%
- SoloQ
- 17%
Chơi tướng này thế nào?
Mưa Kiếm, rồi Profane Hydra, Axiom Arc và Voltaic Cyclosword: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Profane Hydra
Axiom Arc
Voltaic Cyclosword
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Khống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 100% tướng đi rừng.
- Khống chế (CC)top1%5,5 · tướng đi rừng: 0,7
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- CC
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Damage của đội
- Farm rừng
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 36 ở lane, 31 ở mid game và 26 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 72% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 36 trên 100 trong số tướng đi rừng364 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 31 trên 100 trong số tướng đi rừng752 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 26 trên 100 trong số tướng đi rừng944 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 33 trên 100 trong số tướng đi rừng-87 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 28 trên 100 trong số tướng đi rừng-218 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 56 trên 100 trong số tướng đi rừng4,8 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 44 trên 100 trong số tướng đi rừng751 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 47 trên 100 trong số tướng đi rừng52% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 53 trên 100 trong số tướng đi rừng20% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 80 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 80 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 100 trên 100 trong số tướng đi rừng5,5 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 41 trên 100 trong số tướng đi rừng16% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 69 trên 100 trong số tướng đi rừng68 · trung vị 66
- Invade · hạng 24 trên 100 trong số tướng đi rừng6% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn24 trận—SoloQ: 48,5% · 169 trận
- Dr. Mundo15 trận—SoloQ: 45,6% · 147 trận
- Olaf14 trận—SoloQ: 40,2% · 107 trận
- Renekton13 trận—SoloQ: 50,0% · 208 trận
- Malphite12 trận—SoloQ: 45,7% · 247 trận
- K'Sante11 trận—SoloQ: 48,0% · 127 trận
- Mordekaiser11 trận—SoloQ: 38,4% · 172 trận
- Aatrox10 trận—SoloQ: 44,3% · 221 trận
- Ambessa10 trận—SoloQ: 47,3% · 150 trận
- Shen10 trận—SoloQ: 44,4% · 171 trận
- Sion9 trận—SoloQ: 45,1% · 122 trận
- Camille8 trận—SoloQ: 44,1% · 177 trận
- Kled8 trận—SoloQ: 44,8% · 67 trận
- Sett8 trận—SoloQ: 53,1% · 145 trận
- Gnar7 trận—SoloQ: 53,3% · 122 trận
- Fiora5 trận—SoloQ: 46,4% · 181 trận
- Jax5 trận—SoloQ: 42,2% · 185 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 44,4% · 259 trận
- Wukong30 trận60,0%chênh lệch +9,8 điểmSoloQ: 43,8% · 317 trận
- Vi26 trận—SoloQ: 52,1% · 121 trận
- Jarvan IV21 trận—SoloQ: 51,6% · 244 trận
- Xin Zhao21 trận—SoloQ: 48,6% · 72 trận
- Shyvana14 trận—SoloQ: 45,5% · 165 trận
- Pantheon13 trận—SoloQ: — · 27 trận
- Lee Sin12 trận—SoloQ: 51,7% · 321 trận
- Cho'Gath8 trận—SoloQ: 44,0% · 207 trận
- Lillia8 trận—SoloQ: 42,1% · 171 trận
- Viego8 trận—SoloQ: 50,0% · 224 trận
- Graves7 trận—SoloQ: 47,1% · 306 trận
- Skarner7 trận—SoloQ: 48,4% · 31 trận
- Sylas7 trận—SoloQ: 49,1% · 212 trận
- Qiyana6 trận—SoloQ: 54,0% · 237 trận
- Zaahen6 trận—SoloQ: — · 23 trận
- Kayn5 trận—SoloQ: 43,1% · 204 trận
- Orianna27 trận—SoloQ: 49,6% · 121 trận
- Ahri26 trận—SoloQ: 48,1% · 345 trận
- Syndra21 trận—SoloQ: 53,2% · 280 trận
- Viktor18 trận—SoloQ: 46,5% · 303 trận
- Akali16 trận—SoloQ: 40,3% · 201 trận
- Aurora14 trận—SoloQ: 56,1% · 107 trận
- Galio12 trận—SoloQ: 53,0% · 149 trận
- Locke12 trận—SoloQ: 40,7% · 236 trận
- Ryze10 trận—SoloQ: 46,4% · 69 trận
- Sylas9 trận—SoloQ: 42,9% · 210 trận
- Hwei8 trận—SoloQ: 45,2% · 146 trận
- Yone7 trận—SoloQ: 45,5% · 314 trận
- LeBlanc6 trận—SoloQ: 40,7% · 177 trận
- Lissandra6 trận—SoloQ: 46,4% · 153 trận
- Yasuo6 trận—SoloQ: 46,7% · 261 trận
- Xayah31 trận58,1%chênh lệch +8,1 điểmSoloQ: 42,6% · 223 trận
- Yunara31 trận48,4%chênh lệch -1,5 điểmSoloQ: 50,7% · 412 trận
- Caitlyn22 trận—SoloQ: 49,6% · 341 trận
- Jinx21 trận—SoloQ: 51,8% · 515 trận
- Tristana21 trận—SoloQ: 45,9% · 318 trận
- Ezreal19 trận—SoloQ: 53,5% · 359 trận
- Sivir17 trận—SoloQ: 44,6% · 139 trận
- Ashe15 trận—SoloQ: 47,2% · 197 trận
- Kai'Sa12 trận—SoloQ: 49,9% · 479 trận
- Aphelios11 trận—SoloQ: 46,9% · 213 trận
- Corki8 trận—SoloQ: 60,8% · 74 trận
- Lucian8 trận—SoloQ: 45,8% · 277 trận
- Jhin7 trận—SoloQ: 43,5% · 719 trận
- Miss Fortune6 trận—SoloQ: 40,4% · 183 trận
- Zeri6 trận—SoloQ: 42,9% · 191 trận
- Lulu34 trận55,9%chênh lệch +1,3 điểmSoloQ: 44,4% · 417 trận
- Nautilus34 trận55,9%chênh lệch +6,4 điểmSoloQ: 47,1% · 325 trận
- Karma23 trận—SoloQ: 47,7% · 222 trận
- Rakan23 trận—SoloQ: 50,9% · 159 trận
- Leona20 trận—SoloQ: 45,0% · 271 trận
- Seraphine15 trận—SoloQ: 49,8% · 221 trận
- Rell14 trận—SoloQ: 35,4% · 144 trận
- Milio13 trận—SoloQ: 39,9% · 188 trận
- Alistar12 trận—SoloQ: 40,6% · 234 trận
- Braum12 trận—SoloQ: 49,7% · 181 trận
- Thresh11 trận—SoloQ: 52,1% · 436 trận
- Bard9 trận—SoloQ: 40,7% · 172 trận
- Nami9 trận—SoloQ: 47,1% · 384 trận
- Blitzcrank7 trận—SoloQ: 51,1% · 237 trận
- Renata Glasc6 trận—SoloQ: 51,2% · 80 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,3%4.481 lượt chọn trên 355.503cấm 4,9% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư3,8%155 lượt chọn trên 4.096cấm 19,9% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Chuyên nghiệp5,7%129 lượt chọn trên 2.258không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

