Mức hiện diện ở giải đấu · chọn + cấm
26,2%Hạng 13 trên 173 tướng
Chọn
13,4%được chọn trong 416 trên 3.103 trận
Cấm
12,8%288 lượt cấm trên 2.251 trận, so với 0,5% ở soloQ
Tỉ lệ thắng ở vị trí Mid46,9% từ 42,9% đến 51,0% trên 409 trậnSoloQ 47,7%: không khác biệt rõ
Thời lượng trung vị30,2 phútsoloQ 28,1 phút

Nghiệp dư: 3336 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 163.618 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.

Tóm tắt

Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.
01 — Điều gì thay đổi ở giải đấu

Điều gì thay đổi ở giải đấu?

3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.

  • Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    7,0%
    SoloQ
    1,9%
    7,0% lượt chọn của vị trí ở nghiệp dư, so với 1,9% ở soloQ.
  • Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    11,9%
    SoloQ
    0,5%
    Tỉ lệ cấm 11,9% ở nghiệp dư trên 1.746 trận, so với 0,5% ở soloQ trên 116.542 trận.
  • Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    30,2 phút
    SoloQ
    28,1 phút
    Trung vị 30,2 phút ở nghiệp dư, so với 28,1 phút ở soloQ.
02 — Cách chơi

Chơi tướng này thế nào?

Triệu Hồi Aery, rồi Luden's Echo, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.

Build soloQ, khác biệt nghiệp dư dưới mỗi khối
NgọcTriệu Hồi Aery49% · 4.445
Giống ở nghiệp dư
Phép bổ trợTốc Biến + Dịch Chuyển85% · 7.682
Giống ở nghiệp dư
Kỹ năngQkhông thu thập ở soloQ
Nghiệp dư: 93% · 137 trận
Core (3 trang bị huyền thoại)11% · 434
11%số trận ở soloQ
  1. Luden's Echo
  2. Shadowflame
  3. Rabadon's Deathcap
Giống ở nghiệp dư

Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.

03 — Trong đội hình

Tướng này mang lại gì cho đội hình?

Đánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 77% tướng đường giữa.

  1. Đánh teamfighttop23%58% · tướng đường giữa: 55%

Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác

Điểm nổi bật

  • Teamfight

Giống các tướng đường giữa khác

  • Damage ở lane
  • Damage ở mid game
  • Damage ở late game
  • Gold ở phút 15
  • Gold ở phút 20
  • Map pressure
  • Chống chịu sát thương
  • Khống chế (CC)
  • Damage của đội

Không phải là

  • Ít solo
  • Không poke
  • Không split-push

Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau

Hạng 43 ở lane, 44 ở mid game và 50 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.

521-7 so với 528
880-19 so với 899
1.1790 so với 1.179
Lane · 5–14 phútMid game · 15–22Late · 23–30
Oriannatướng đường giữa

Gold so với đối thủ trực tiếp

Ở phút 20, kém 63% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.

tướng đường giữa
3,2lần hạ gục ngoài đường trước phút 15; tướng đường giữa: 3,2.

Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số

0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100
  • Damage ở lane · hạng 43 trên 100 trong số tướng đường giữa521 · trung vị 528
  • Damage ở mid game · hạng 44 trên 100 trong số tướng đường giữa880 · trung vị 899
  • Damage ở late game · hạng 50 trên 100 trong số tướng đường giữa1.179 · trung vị 1.179
  • Gold ở phút 15 · hạng 39 trên 100 trong số tướng đường giữa-53 · trung vị +25
  • Gold ở phút 20 · hạng 38 trên 100 trong số tướng đường giữa-126 · trung vị +71
  • Map pressure · hạng 52 trên 100 trong số tướng đường giữa3,2 · trung vị 3,2
  • Chống chịu sát thương · hạng 43 trên 100 trong số tướng đường giữa437 · trung vị 489
  • Đánh teamfight · hạng 77 trên 100 trong số tướng đường giữa58% · trung vị 55%
  • Hạ gục trong solo · hạng 16 trên 100 trong số tướng đường giữa17% · trung vị 23%
  • Để đồng đội gánh kill · hạng 75 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 75 trên 100
  • Khống chế (CC) · hạng 68 trên 100 trong số tướng đường giữa0,9 · trung vị 0,7
  • Damage của đội · hạng 69 trên 100 trong số tướng đường giữa23% · trung vị 21%
04 — Cùng đội / đối đầu

Đi cùng ai, đối đầu ai?

Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.

ở

Kết quả tốt nhất

Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.

Đối đầu

Topchênh lệch so với kỳ vọng
Ornn58,3% · kỳ vọng 46,2% · 36 trận+12,1 điểmSoloQ +2,8
Junglechênh lệch so với kỳ vọng
Jarvan IV52,3% · kỳ vọng 48,3% · 44 trận+4,0 điểmSoloQ -3,1
Midchênh lệch so với kỳ vọng
Ahri52,6% · kỳ vọng 45,7% · 38 trận+6,9 điểmSoloQ +1,9
Akali50,0% · kỳ vọng 46,9% · 30 trận+3,1 điểmSoloQ +1,3
ADCchênh lệch so với kỳ vọng
Yunara57,8% · kỳ vọng 45,8% · 45 trận+12,0 điểmSoloQ +1,8
Supportchênh lệch so với kỳ vọng
Lulu56,1% · kỳ vọng 49,5% · 41 trận+6,6 điểmSoloQ +3,9
Alistar50,0% · kỳ vọng 44,2% · 30 trận+5,8 điểmSoloQ +3,7

Cùng đội

Topchênh lệch so với kỳ vọng
Ambessa56,7% · kỳ vọng 51,5% · 30 trận+5,2 điểmSoloQ +1,1
Junglechênh lệch so với kỳ vọng
Nocturne52,3% · kỳ vọng 48,4% · 65 trận+3,9 điểmSoloQ -4,5
Wukong50,8% · kỳ vọng 47,3% · 65 trận+3,5 điểmSoloQ -1,1
ADCchênh lệch so với kỳ vọng
Jhin56,7% · kỳ vọng 49,4% · 30 trận+7,2 điểmSoloQ +3,7
Supportchênh lệch so với kỳ vọng
Lulu47,8% · kỳ vọng 44,4% · 46 trận+3,4 điểmSoloQ -0,9
Nautilus50,0% · kỳ vọng 49,1% · 50 trận+0,9 điểmSoloQ +1,3
Karma42,5% · kỳ vọng 41,6% · 40 trận+0,9 điểmSoloQ +0,7

Đối đầu và đồng đội

Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.

Sắp xếp theo
Top19 tướng
  • Ornn36 trận
    58,3%chênh lệch +12,1 điểmSoloQ: 49,3% · 211 trận
  • Ambessa26 trận
    —SoloQ: 46,0% · 226 trận
  • Gnar22 trận
    —SoloQ: 50,9% · 169 trận
  • K'Sante22 trận
    —SoloQ: 41,9% · 155 trận
  • Olaf18 trận
    —SoloQ: 50,3% · 147 trận
Jungle18 tướng
  • Jarvan IV44 trận
    52,3%chênh lệch +4,0 điểmSoloQ: 45,6% · 329 trận
  • Wukong42 trận
    42,9%chênh lệch -3,7 điểmSoloQ: 45,6% · 355 trận
  • Xin Zhao28 trận
    —SoloQ: 41,5% · 135 trận
  • Vi27 trận
    —SoloQ: 55,3% · 114 trận
  • Nocturne24 trận
    —SoloQ: 50,9% · 110 trận
Mid16 tướng
  • Syndra59 trận
    42,4%chênh lệch -1,9 điểmSoloQ: 45,9% · 582 trận
  • Ahri38 trận
    52,6%chênh lệch +6,9 điểmSoloQ: 49,0% · 410 trận
  • Viktor35 trận
    40,0%chênh lệch -4,2 điểmSoloQ: 53,6% · 487 trận
  • Locke32 trận
    31,3%chênh lệch -16,1 điểmSoloQ: 44,2% · 398 trận
  • Akali30 trận
    50,0%chênh lệch +3,1 điểmSoloQ: 49,5% · 311 trận
ADC16 tướng
  • Ezreal46 trận
    41,3%chênh lệch -4,5 điểmSoloQ: 48,2% · 434 trận
  • Yunara45 trận
    57,8%chênh lệch +12,0 điểmSoloQ: 49,8% · 607 trận
  • Caitlyn33 trận
    42,4%chênh lệch -5,6 điểmSoloQ: 49,7% · 445 trận
  • Jhin33 trận
    42,4%chênh lệch -2,1 điểmSoloQ: 45,4% · 859 trận
  • Xayah30 trận
    40,0%chênh lệch -6,2 điểmSoloQ: 46,5% · 254 trận
Support16 tướng
  • Nautilus47 trận
    38,3%chênh lệch -6,5 điểmSoloQ: 44,9% · 472 trận
  • Lulu41 trận
    56,1%chênh lệch +6,6 điểmSoloQ: 52,1% · 522 trận
  • Alistar30 trận
    50,0%chênh lệch +5,8 điểmSoloQ: 49,0% · 355 trận
  • Karma30 trận
    50,0%chênh lệch -2,3 điểmSoloQ: 50,6% · 326 trận
  • Rakan27 trận
    —SoloQ: 44,0% · 234 trận
05 — Trong cấm chọn

Cấm hay chọn?

Lựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.

Tỉ lệ chọn ở Mid

Giải nghiệp dư, so với soloQ
  • SoloQ Master+1,9%6.285 lượt chọn trên 327.234cấm 0,5% · phiên bản 16.20 đến 16.22
  • Giải nghiệp dư7,0%348 lượt chọn trên 4.996cấm 11,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Chuyên nghiệp9,8%220 lượt chọn trên 2.252không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

Hiện diện theo phiên bản

24,3% ở 16.21
16.1216.21
Chọn + cấm, mọi khu vực, mỗi phiên bản một điểm; phiên bản không đo được để lại khoảng trống.

Trong loạt đấu

Chỉ loạt fearless · ở vị trí Mid
  • 15,1%G1132 trận trên 874
  • 13,7%G2120 trận trên 874
  • 11,9%G3+46 trận trên 387
Khi đã chọn, loạt đấu chuyển sangỞ G2, trên 132 loạt mà tướng được chơi ở G1 rồi bị thay ở cùng vị trí. Công bố từ 30 loạt.
Nghiệp dư: các giải nghiệp dư tạo bằng mã giải đấu; soloQ: Cao Thủ+, cùng phiên bản. Một con số nghiệp dư màu vàng và mỗi thẻ «Điều gì thay đổi» chỉ ra một khác biệt mà số lượng của cả hai nguồn đủ để kết luận. Build: chỉ tỉ lệ, không có tỉ lệ thắng, vốn chủ yếu theo thời lượng trận. Chênh lệch so với kỳ vọng (Delta 2 của lolalytics): tỉ lệ thắng của cặp trừ tỉ lệ mà sức mạnh riêng của hai tướng dự đoán, tức tỉ lệ thắng của chúng ở vai trò của mình trong cùng nguồn; được tô màu khi khoảng 90% loại trừ 0, xanh ngọc là thuận lợi, cam là bất lợi. Dưới 30 trận: chỉ số trận.