Sejuani
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · KR- Chọn
- 5,4%được chọn trong 1.006 trên 18.759 trận
- Cấm
- 2,2%390 lượt cấm trên 17.736 trận, so với 0,1% ở soloQ
Nghiệp dư: 18564 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 242.675 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiQuyền Năng Bất Diệt, rồi Heartsteel, Unending Despair và Kaenic Rookern: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐể đồng đội gánh kill trước hết: để đồng đội gánh nhiều hơn 87% tướng đường trên.TeamfightĐể đồng đội gánh
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,3%
- SoloQ
- 0,1%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,0%
- SoloQ
- 0,1%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,8 phút
- SoloQ
- 26,4 phút
Chưa đủ trận để đánh giá: core.
Chơi tướng này thế nào?
Quyền Năng Bất Diệt, rồi Heartsteel, Unending Despair và Kaenic Rookern: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Heartsteel
Unending Despair
Kaenic Rookern
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Để đồng đội gánh kill trước hết: để đồng đội gánh nhiều hơn 87% tướng đường trên.
- Để đồng đội gánh killtop13%hạng 87 trên 100
- Đánh teamfighttop16%57% · tướng đường trên: 53%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- Để đồng đội gánh
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Chống chịu sát thương
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Ít solo
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 95 ở lane, 69 ở mid game và 26 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 87% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 95 trên 100 trong số tướng đường trên685 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 69 trên 100 trong số tướng đường trên918 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 26 trên 100 trong số tướng đường trên988 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 18 trên 100 trong số tướng đường trên-366 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 13 trên 100 trong số tướng đường trên-601 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 74 trên 100 trong số tướng đường trên1.203 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 84 trên 100 trong số tướng đường trên57% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 19 trên 100 trong số tướng đường trên24% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 87 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 87 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 73 trên 100 trong số tướng đường trên1,1 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 36 trên 100 trong số tướng đường trên20% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Yunara14 trận—SoloQ: 44,7% · 76 trận
- Jhin12 trận—SoloQ: 54,4% · 79 trận
- Kai'Sa12 trận—SoloQ: 39,6% · 101 trận
- Jinx9 trận—SoloQ: 46,2% · 39 trận
- Caitlyn8 trận—SoloQ: 38,3% · 47 trận
- Ezreal8 trận—SoloQ: 47,9% · 48 trận
- Lucian7 trận—SoloQ: 66,7% · 30 trận
- Ashe6 trận—SoloQ: — · 12 trận
- Xayah6 trận—SoloQ: — · 26 trận
- Zeri6 trận—SoloQ: — · 27 trận
- Nautilus11 trận—SoloQ: 45,6% · 57 trận
- Braum9 trận—SoloQ: — · 17 trận
- Lulu9 trận—SoloQ: 60,3% · 63 trận
- Blitzcrank7 trận—SoloQ: 44,4% · 36 trận
- Karma7 trận—SoloQ: 54,8% · 31 trận
- Rakan7 trận—SoloQ: — · 29 trận
- Thresh7 trận—SoloQ: 46,0% · 63 trận
- Seraphine6 trận—SoloQ: — · 9 trận
- Leona5 trận—SoloQ: 50,0% · 36 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,1%522 lượt chọn trên 485.348cấm 0,1% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư0,3%49 lượt chọn trên 18.436cấm 2,0% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.258không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
9,0% ở 16.22Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Top- 0,6%G126 trận trên 4.412
- 0,6%G228 trận trên 4.412
- 0,9%G3+17 trận trên 1.912
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

