Sejuani
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · NA- Chọn
- 6,1%được chọn trong 189 trên 3.103 trận
- Cấm
- 2,5%56 lượt cấm trên 2.251 trận, so với 0,1% ở soloQ
Nghiệp dư: 3336 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 163.618 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượng
- Cách chơiDư Chấn, rồi Heartsteel, Unending Despair và Kaenic Rookern: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhChống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 98% tướng đi rừng.FrontlineĐể đồng đội gánhCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Tỉ lệ thắngThắng ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 42,0%
- SoloQ
- 49,9%
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,7%
- SoloQ
- 1,0%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,6%
- SoloQ
- 0,1%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 30 phút
- SoloQ
- 28,3 phút
Chơi tướng này thế nào?
Dư Chấn, rồi Heartsteel, Unending Despair và Kaenic Rookern: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Heartsteel
Unending Despair
Kaenic Rookern
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Chống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 98% tướng đi rừng.
- Chống chịu sát thươngtop2%1.527 · tướng đi rừng: 855
- Để đồng đội gánh killtop6%hạng 94 trên 100
- Khống chế (CC)top17%1 · tướng đi rừng: 0,7
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- Để đồng đội gánh
- CC
Giống các tướng đi rừng khác
- Map pressure
- Đánh teamfight
Không phải là
- Ít solo
- Ít damage
- Không poke
- Ở nhà
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 24 ở lane, 11 ở mid game và 20 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 94% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 24 trên 100 trong số tướng đi rừng346 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 11 trên 100 trong số tướng đi rừng693 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 20 trên 100 trong số tướng đi rừng930 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 6 trên 100 trong số tướng đi rừng-464 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 6 trên 100 trong số tướng đi rừng-749 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 52 trên 100 trong số tướng đi rừng4,7 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 98 trên 100 trong số tướng đi rừng1.527 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 74 trên 100 trong số tướng đi rừng54% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 15 trên 100 trong số tướng đi rừng16% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 94 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 94 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 83 trên 100 trong số tướng đi rừng1 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 23 trên 100 trong số tướng đi rừng15% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 24 trên 100 trong số tướng đi rừng63 · trung vị 66
- Invade · hạng 14 trên 100 trong số tướng đi rừng6% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Renekton17 trận—SoloQ: 55,5% · 128 trận
- Ornn12 trận—SoloQ: 55,0% · 100 trận
- K'Sante10 trận—SoloQ: 58,3% · 103 trận
- Aatrox9 trận—SoloQ: 49,0% · 157 trận
- Dr. Mundo8 trận—SoloQ: 40,4% · 89 trận
- Mordekaiser7 trận—SoloQ: 54,5% · 112 trận
- Sion7 trận—SoloQ: 43,1% · 72 trận
- Urgot7 trận—SoloQ: 57,5% · 87 trận
- Ambessa6 trận—SoloQ: 38,7% · 124 trận
- Sett6 trận—SoloQ: 43,0% · 107 trận
- Camille5 trận—SoloQ: 48,3% · 118 trận
- Wukong20 trận—SoloQ: 50,8% · 179 trận
- Vi14 trận—SoloQ: 56,7% · 60 trận
- Trundle9 trận—SoloQ: 48,3% · 58 trận
- Qiyana8 trận—SoloQ: 54,7% · 161 trận
- Jarvan IV7 trận—SoloQ: 55,0% · 160 trận
- Lillia7 trận—SoloQ: 37,5% · 176 trận
- Skarner7 trận—SoloQ: — · 28 trận
- Viego7 trận—SoloQ: 56,1% · 155 trận
- Pantheon6 trận—SoloQ: — · 22 trận
- Xin Zhao6 trận—SoloQ: 39,4% · 66 trận
- Shyvana5 trận—SoloQ: 52,2% · 115 trận
- Syndra25 trận—SoloQ: 58,0% · 193 trận
- Ahri22 trận—SoloQ: 43,1% · 202 trận
- Viktor16 trận—SoloQ: 52,2% · 207 trận
- Hwei10 trận—SoloQ: 45,5% · 101 trận
- Akali6 trận—SoloQ: 50,4% · 129 trận
- Lissandra6 trận—SoloQ: 46,9% · 98 trận
- Galio5 trận—SoloQ: 53,5% · 127 trận
- Orianna5 trận—SoloQ: 51,5% · 101 trận
- Ryze5 trận—SoloQ: 52,4% · 42 trận
- Swain5 trận—SoloQ: 46,5% · 43 trận
- Sylas5 trận—SoloQ: 53,6% · 168 trận
- Veigar5 trận—SoloQ: 39,7% · 68 trận
- Caitlyn15 trận—SoloQ: 53,6% · 248 trận
- Yunara15 trận—SoloQ: 48,7% · 318 trận
- Ashe12 trận—SoloQ: 50,6% · 162 trận
- Jinx10 trận—SoloQ: 50,1% · 363 trận
- Sivir10 trận—SoloQ: 44,1% · 111 trận
- Kai'Sa9 trận—SoloQ: 51,9% · 324 trận
- Xayah9 trận—SoloQ: 48,2% · 139 trận
- Ezreal8 trận—SoloQ: 55,9% · 227 trận
- Miss Fortune8 trận—SoloQ: 56,7% · 127 trận
- Tristana8 trận—SoloQ: 49,5% · 192 trận
- Jhin7 trận—SoloQ: 47,7% · 444 trận
- Lucian7 trận—SoloQ: 44,4% · 178 trận
- Aphelios5 trận—SoloQ: 51,1% · 133 trận
- Varus5 trận—SoloQ: 45,1% · 71 trận
- Ziggs5 trận—SoloQ: 53,5% · 43 trận
- Lulu15 trận—SoloQ: 47,8% · 251 trận
- Milio14 trận—SoloQ: 46,1% · 165 trận
- Nautilus13 trận—SoloQ: 55,4% · 224 trận
- Karma12 trận—SoloQ: 50,6% · 160 trận
- Blitzcrank11 trận—SoloQ: 47,1% · 187 trận
- Seraphine11 trận—SoloQ: 48,4% · 153 trận
- Bard10 trận—SoloQ: 59,8% · 107 trận
- Leona8 trận—SoloQ: 45,7% · 173 trận
- Rell8 trận—SoloQ: 59,2% · 120 trận
- Braum7 trận—SoloQ: 44,1% · 143 trận
- Nami6 trận—SoloQ: 50,7% · 225 trận
- Rakan6 trận—SoloQ: 53,4% · 103 trận
- Thresh6 trận—SoloQ: 50,9% · 326 trận
- Alistar5 trận—SoloQ: 51,3% · 152 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,0%3.127 lượt chọn trên 327.233cấm 0,1% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư2,7%137 lượt chọn trên 4.996cấm 2,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp2,3%52 lượt chọn trên 2.252không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

