Shen
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · KR- Chọn
- 6,1%được chọn trong 1.084 trên 17.668 trận
- Cấm
- 5,5%915 lượt cấm trên 16.717 trận, so với 0,2% ở soloQ
Nghiệp dư: 18564 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 235.635 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Support.Cấm chọnThời lượngPhép
- Cách chơiDư Chấn, rồi Heartsteel, Protoplasm Harness và Kaenic Rookern: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhChống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 90% tướng hỗ trợ.Map pressureFrontline
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Support.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,4%
- SoloQ
- 0,5%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 5,2%
- SoloQ
- 0,2%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,8 phút
- SoloQ
- 26 phút
- PhépTốc Biến + Hồi Máu thay cho Tốc Biến + Thiêu Đốt
- Nghiệp dư
- 56%
- SoloQ
- 50%
Chưa đủ trận để đánh giá: core.
Chơi tướng này thế nào?
Dư Chấn, rồi Heartsteel, Protoplasm Harness và Kaenic Rookern: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Heartsteel
Protoplasm Harness
Kaenic Rookern
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Chống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 90% tướng hỗ trợ.
- Chống chịu sát thươngtop10%908 · tướng hỗ trợ: 393
- Map pressuretop17%5 · tướng hỗ trợ: 4,5
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng hỗ trợ khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Frontline
Giống các tướng hỗ trợ khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 20
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 37 ở lane, 49 ở mid game và 42 ở late game, trên 100 tướng hỗ trợ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 75% tướng hỗ trợ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng hỗ trợ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 37 trên 100 trong số tướng hỗ trợ242 · trung vị 288
- Damage ở mid game · hạng 49 trên 100 trong số tướng hỗ trợ336 · trung vị 342
- Damage ở late game · hạng 42 trên 100 trong số tướng hỗ trợ364 · trung vị 388
- Gold ở phút 15 · hạng 15 trên 100 trong số tướng hỗ trợ-103 · trung vị +105
- Gold ở phút 20 · hạng 25 trên 100 trong số tướng hỗ trợ-67 · trung vị +193
- Map pressure · hạng 83 trên 100 trong số tướng hỗ trợ5 · trung vị 4,5
- Chống chịu sát thương · hạng 90 trên 100 trong số tướng hỗ trợ908 · trung vị 393
- Đánh teamfight · hạng 46 trên 100 trong số tướng hỗ trợ54% · trung vị 54%
- Hạ gục trong solo · hạng 51 trên 100 trong số tướng hỗ trợ17% · trung vị 17%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 64 trên 100 trong số tướng hỗ trợhạng 64 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 42 trên 100 trong số tướng hỗ trợ1 · trung vị 1
- Damage của đội · hạng 41 trên 100 trong số tướng hỗ trợ8% · trung vị 9%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Renekton12 trận—SoloQ: 54,6% · 108 trận
- Ambessa11 trận—SoloQ: 52,9% · 121 trận
- K'Sante9 trận—SoloQ: 56,6% · 152 trận
- Aatrox8 trận—SoloQ: 50,5% · 99 trận
- Jax8 trận—SoloQ: 51,2% · 127 trận
- Nasus8 trận—SoloQ: 44,3% · 61 trận
- Dr. Mundo7 trận—SoloQ: 62,5% · 56 trận
- Mordekaiser7 trận—SoloQ: 54,2% · 59 trận
- Gnar6 trận—SoloQ: 35,4% · 96 trận
- Malphite6 trận—SoloQ: 51,9% · 81 trận
- Ornn6 trận—SoloQ: — · 17 trận
- Sion5 trận—SoloQ: 57,1% · 35 trận
- Zaahen5 trận—SoloQ: 54,8% · 42 trận
- Lee Sin14 trận—SoloQ: 49,2% · 472 trận
- Jarvan IV13 trận—SoloQ: 41,5% · 123 trận
- Vi12 trận—SoloQ: 55,8% · 120 trận
- Wukong11 trận—SoloQ: 44,2% · 77 trận
- Viego11 trận—SoloQ: 47,7% · 132 trận
- Hecarim6 trận—SoloQ: 50,5% · 107 trận
- Lillia6 trận—SoloQ: 49,5% · 97 trận
- Nocturne6 trận—SoloQ: 60,5% · 43 trận
- Qiyana6 trận—SoloQ: 48,7% · 199 trận
- Graves5 trận—SoloQ: 44,4% · 153 trận
- Jayce5 trận—SoloQ: 53,2% · 77 trận
- Naafiri5 trận—SoloQ: 54,7% · 53 trận
- Viktor13 trận—SoloQ: 53,2% · 173 trận
- Syndra12 trận—SoloQ: 47,3% · 169 trận
- Hwei9 trận—SoloQ: 43,8% · 80 trận
- Sylas9 trận—SoloQ: 47,8% · 180 trận
- Orianna8 trận—SoloQ: 53,5% · 101 trận
- Locke7 trận—SoloQ: 53,7% · 149 trận
- Ahri6 trận—SoloQ: 47,5% · 99 trận
- Anivia6 trận—SoloQ: 44,6% · 56 trận
- LeBlanc6 trận—SoloQ: 52,2% · 90 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 50,4% · 133 trận
- Lissandra5 trận—SoloQ: 58,0% · 112 trận
- Zoe5 trận—SoloQ: 41,9% · 86 trận
- Xayah18 trận—SoloQ: 47,5% · 160 trận
- Yunara17 trận—SoloQ: 40,5% · 259 trận
- Kai'Sa16 trận—SoloQ: 48,4% · 446 trận
- Jhin12 trận—SoloQ: 51,0% · 453 trận
- Caitlyn11 trận—SoloQ: 52,3% · 151 trận
- Miss Fortune9 trận—SoloQ: 37,8% · 82 trận
- Tristana9 trận—SoloQ: 46,3% · 246 trận
- Ezreal8 trận—SoloQ: 57,8% · 249 trận
- Corki7 trận—SoloQ: 56,5% · 85 trận
- Ashe6 trận—SoloQ: 58,8% · 51 trận
- Zeri6 trận—SoloQ: 45,7% · 129 trận
- Jinx5 trận—SoloQ: 43,1% · 202 trận
- Sivir5 trận—SoloQ: 52,8% · 53 trận
- Leona22 trận—SoloQ: 49,7% · 199 trận
- Alistar14 trận—SoloQ: 45,9% · 259 trận
- Braum13 trận—SoloQ: 44,3% · 88 trận
- Blitzcrank12 trận—SoloQ: 54,4% · 147 trận
- Rell12 trận—SoloQ: 44,8% · 154 trận
- Thresh10 trận—SoloQ: 45,5% · 266 trận
- Nautilus9 trận—SoloQ: 50,0% · 260 trận
- Camille7 trận—SoloQ: 54,6% · 218 trận
- Lulu7 trận—SoloQ: 40,5% · 274 trận
- Poppy6 trận—SoloQ: 55,6% · 72 trận
- Bard5 trận—SoloQ: 49,3% · 209 trận
- Pantheon5 trận—SoloQ: 47,6% · 103 trận
- Rakan5 trận—SoloQ: 46,0% · 113 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Support
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,5%2.477 lượt chọn trên 471.269cấm 0,2% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư0,4%115 lượt chọn trên 25.798cấm 5,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp1,5%34 lượt chọn trên 2.252không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
12,7% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Support- 0,7%G128 trận trên 4.128
- 0,8%G231 trận trên 4.128
- 1,1%G3+19 trận trên 1.792
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

