Sion
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 11,2%được chọn trong 2.020 trên 17.982 trận
- Cấm
- 7,3%1.234 lượt cấm trên 17.020 trận, so với 0,5% ở soloQ
Nghiệp dư: 18333 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 352.895 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượng
- Cách chơiQuyền Năng Bất Diệt, rồi Hollow Radiance, Unending Despair và Jak'Sho, The Protean: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhChống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 100% tướng đường giữa.FrontlineTeamfightĐể đồng đội gánhCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Tỉ lệ thắngThắng nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 55,2%
- SoloQ
- 48,2%
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,9%
- SoloQ
- 0,3%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 7,2%
- SoloQ
- 0,5%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,1 phút
- SoloQ
- 26,3 phút
Chơi tướng này thế nào?
Quyền Năng Bất Diệt, rồi Hollow Radiance, Unending Despair và Jak'Sho, The Protean: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Hollow Radiance
Unending Despair
Jak'Sho, The Protean
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Chống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 100% tướng đường giữa.
- Chống chịu sát thươngtop1%2.245 · tướng đường giữa: 489
- Để đồng đội gánh killtop1%hạng 100 trên 100
- Đánh teamfighttop3%61% · tướng đường giữa: 55%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- Teamfight
- Để đồng đội gánh
- CC
Giống các tướng đường giữa khác
- Map pressure
Không phải là
- Ít solo
- Ít damage
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 11 ở lane, 8 ở mid game và 11 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 91% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 11 trên 100 trong số tướng đường giữa471 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 8 trên 100 trong số tướng đường giữa765 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 11 trên 100 trong số tướng đường giữa996 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 13 trên 100 trong số tướng đường giữa-435 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 9 trên 100 trong số tướng đường giữa-712 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 65 trên 100 trong số tướng đường giữa3 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 100 trên 100 trong số tướng đường giữa2.245 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 97 trên 100 trong số tướng đường giữa61% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 4 trên 100 trong số tướng đường giữa15% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 100 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 100 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 91 trên 100 trong số tướng đường giữa1,3 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 18 trên 100 trong số tướng đường giữa17% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- K'Sante26 trận—SoloQ: 41,6% · 101 trận
- Ornn24 trận—SoloQ: — · 22 trận
- Aatrox15 trận—SoloQ: 39,3% · 122 trận
- Ambessa15 trận—SoloQ: 54,0% · 87 trận
- Gwen14 trận—SoloQ: 48,8% · 82 trận
- Dr. Mundo12 trận—SoloQ: 44,4% · 45 trận
- Malphite12 trận—SoloQ: 44,2% · 43 trận
- Nasus11 trận—SoloQ: 58,0% · 50 trận
- Shen11 trận—SoloQ: 50,0% · 32 trận
- Zaahen11 trận—SoloQ: 41,7% · 60 trận
- Camille9 trận—SoloQ: 52,9% · 51 trận
- Illaoi9 trận—SoloQ: — · 26 trận
- Olaf9 trận—SoloQ: 50,8% · 59 trận
- Yone9 trận—SoloQ: 45,4% · 152 trận
- Gragas7 trận—SoloQ: — · 25 trận
- Jax7 trận—SoloQ: 37,5% · 64 trận
- Gnar6 trận—SoloQ: 40,0% · 55 trận
- Wukong36 trận50,0%chênh lệch -0,3 điểmSoloQ: 45,6% · 57 trận
- Lee Sin33 trận45,5%chênh lệch -10,9 điểmSoloQ: 43,1% · 306 trận
- Vi22 trận—SoloQ: 46,4% · 84 trận
- Jarvan IV21 trận—SoloQ: 55,6% · 81 trận
- Sylas18 trận—SoloQ: 50,0% · 90 trận
- Lillia16 trận—SoloQ: 47,3% · 55 trận
- Nocturne15 trận—SoloQ: — · 23 trận
- Xin Zhao13 trận—SoloQ: 45,8% · 48 trận
- Qiyana12 trận—SoloQ: 52,9% · 157 trận
- Jayce11 trận—SoloQ: 50,8% · 63 trận
- Viego10 trận—SoloQ: 47,4% · 78 trận
- Graves8 trận—SoloQ: 41,4% · 99 trận
- Talon8 trận—SoloQ: 56,7% · 97 trận
- Naafiri7 trận—SoloQ: 48,9% · 47 trận
- Nidalee7 trận—SoloQ: 51,0% · 96 trận
- Elise5 trận—SoloQ: 52,7% · 55 trận
- Hecarim5 trận—SoloQ: 46,1% · 89 trận
- Kha'Zix5 trận—SoloQ: 57,7% · 78 trận
- Yone26 trận—SoloQ: 45,7% · 81 trận
- Ahri24 trận—SoloQ: 39,7% · 73 trận
- Lissandra15 trận—SoloQ: 53,6% · 69 trận
- Viktor15 trận—SoloQ: 50,0% · 126 trận
- Orianna14 trận—SoloQ: 55,4% · 56 trận
- Syndra14 trận—SoloQ: 54,5% · 99 trận
- LeBlanc13 trận—SoloQ: 59,3% · 81 trận
- Twisted Fate11 trận—SoloQ: 41,3% · 92 trận
- Malzahar9 trận—SoloQ: 58,6% · 128 trận
- Akali8 trận—SoloQ: 44,3% · 70 trận
- Anivia8 trận—SoloQ: 47,1% · 34 trận
- Ryze8 trận—SoloQ: 56,1% · 41 trận
- Sylas8 trận—SoloQ: 49,4% · 89 trận
- Aurora7 trận—SoloQ: 44,9% · 49 trận
- Zed7 trận—SoloQ: 47,2% · 89 trận
- Galio6 trận—SoloQ: 39,5% · 76 trận
- Galio5 trận—SoloQ: 39,5% · 76 trận
- Locke5 trận—SoloQ: 41,6% · 101 trận
- Kai'Sa34 trận61,8%chênh lệch +6,8 điểmSoloQ: 45,9% · 305 trận
- Caitlyn31 trận48,4%chênh lệch -4,5 điểmSoloQ: 53,8% · 145 trận
- Yunara30 trận53,3%chênh lệch +0,3 điểmSoloQ: 37,9% · 153 trận
- Ezreal28 trận—SoloQ: 48,0% · 171 trận
- Jhin25 trận—SoloQ: 58,2% · 282 trận
- Jinx24 trận—SoloQ: 48,0% · 148 trận
- Lucian20 trận—SoloQ: 44,1% · 93 trận
- Ashe14 trận—SoloQ: 47,6% · 42 trận
- Miss Fortune14 trận—SoloQ: 47,7% · 44 trận
- Sivir14 trận—SoloQ: 55,9% · 34 trận
- Xayah14 trận—SoloQ: 47,9% · 119 trận
- Ziggs13 trận—SoloQ: — · 16 trận
- Varus12 trận—SoloQ: 54,1% · 37 trận
- Aphelios11 trận—SoloQ: 51,6% · 215 trận
- Zeri9 trận—SoloQ: 42,2% · 90 trận
- Tristana7 trận—SoloQ: 46,2% · 119 trận
- Nautilus44 trận50,0%chênh lệch -7,1 điểmSoloQ: 48,6% · 185 trận
- Leona25 trận—SoloQ: 49,4% · 85 trận
- Lulu24 trận—SoloQ: 46,9% · 179 trận
- Rell23 trận—SoloQ: 46,4% · 97 trận
- Thresh23 trận—SoloQ: 44,3% · 201 trận
- Seraphine22 trận—SoloQ: 37,5% · 48 trận
- Blitzcrank19 trận—SoloQ: 39,0% · 123 trận
- Alistar17 trận—SoloQ: 40,7% · 118 trận
- Karma16 trận—SoloQ: 48,6% · 74 trận
- Milio16 trận—SoloQ: 50,0% · 42 trận
- Braum15 trận—SoloQ: 48,4% · 62 trận
- Bard10 trận—SoloQ: 54,2% · 131 trận
- Rakan10 trận—SoloQ: 44,8% · 87 trận
- Yuumi10 trận—SoloQ: 48,6% · 74 trận
- Neeko6 trận—SoloQ: 58,8% · 34 trận
- Pyke6 trận—SoloQ: 56,4% · 55 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,3%2.437 lượt chọn trên 705.789cấm 0,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,9%225 lượt chọn trên 25.798cấm 7,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%1 lượt chọn trên 2.244không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

