Veigar
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · EUW- Chọn
- 3,9%được chọn trong 310 trên 7.905 trận
- Cấm
- 3,1%113 lượt cấm trên 3.675 trận, so với 0,3% ở soloQ
Nghiệp dư: 7832 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 268.631 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Tỉ lệ thắngCấm chọn
- Cách chơiĐòn Phủ Đầu, rồi Rod of Ages, Archangel's Staff và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 91% tướng đường giữa.TeamfightPoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Tỉ lệ thắngThắng ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 40,8%
- SoloQ
- 49,4%
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,8%
- SoloQ
- 1,2%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,1%
- SoloQ
- 0,3%
Chơi tướng này thế nào?
Đòn Phủ Đầu, rồi Rod of Ages, Archangel's Staff và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Rod of Ages
Archangel's Staff
Rabadon's Deathcap
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Đánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 91% tướng đường giữa.
- Đánh teamfighttop9%60% · tướng đường giữa: 55%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- Poke
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở mid game
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Ít solo
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 1 ở lane, 29 ở mid game và 79 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 80% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 1 trên 100 trong số tướng đường giữa422 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 29 trên 100 trong số tướng đường giữa856 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 79 trên 100 trong số tướng đường giữa1.340 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 17 trên 100 trong số tướng đường giữa-356 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 20 trên 100 trong số tướng đường giữa-393 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 39 trên 100 trong số tướng đường giữa2,5 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 30 trên 100 trong số tướng đường giữa385 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 91 trên 100 trong số tướng đường giữa60% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 14 trên 100 trong số tướng đường giữa17% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 45 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 45 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 44 trên 100 trong số tướng đường giữa0,6 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 64 trên 100 trong số tướng đường giữa23% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn19 trận—SoloQ: 46,4% · 306 trận
- Renekton17 trận—SoloQ: 53,0% · 270 trận
- Sion17 trận—SoloQ: 51,6% · 153 trận
- Gnar11 trận—SoloQ: 51,2% · 213 trận
- Gwen11 trận—SoloQ: 51,4% · 148 trận
- Camille9 trận—SoloQ: 52,6% · 266 trận
- Olaf9 trận—SoloQ: 42,8% · 201 trận
- Zaahen9 trận—SoloQ: 53,6% · 151 trận
- Ambessa8 trận—SoloQ: 46,6% · 221 trận
- Dr. Mundo8 trận—SoloQ: 52,2% · 178 trận
- K'Sante8 trận—SoloQ: 52,0% · 173 trận
- Malphite8 trận—SoloQ: 49,2% · 309 trận
- Aatrox7 trận—SoloQ: 51,2% · 213 trận
- Jax7 trận—SoloQ: 50,0% · 208 trận
- Fiora6 trận—SoloQ: 45,3% · 276 trận
- Garen6 trận—SoloQ: 46,5% · 303 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 49,2% · 378 trận
- Jarvan IV32 trận46,9%chênh lệch +5,7 điểmSoloQ: 49,6% · 387 trận
- Wukong30 trận36,7%chênh lệch -4,5 điểmSoloQ: 47,4% · 420 trận
- Vi20 trận—SoloQ: 49,4% · 170 trận
- Xin Zhao15 trận—SoloQ: 54,9% · 142 trận
- Sejuani14 trận—SoloQ: 54,8% · 93 trận
- Skarner13 trận—SoloQ: 52,0% · 102 trận
- Sylas13 trận—SoloQ: 48,6% · 317 trận
- Nocturne12 trận—SoloQ: 45,7% · 127 trận
- Shyvana10 trận—SoloQ: 48,3% · 176 trận
- Lee Sin8 trận—SoloQ: 51,1% · 419 trận
- Qiyana8 trận—SoloQ: 50,0% · 418 trận
- Cho'Gath7 trận—SoloQ: 43,9% · 271 trận
- Amumu6 trận—SoloQ: 53,7% · 54 trận
- Trundle6 trận—SoloQ: — · 24 trận
- Cho'Gath5 trận—SoloQ: 43,9% · 271 trận
- Ahri33 trận42,4%chênh lệch +1,9 điểmSoloQ: 47,4% · 669 trận
- Viktor29 trận—SoloQ: 43,2% · 396 trận
- Orianna27 trận—SoloQ: 54,5% · 222 trận
- Syndra25 trận—SoloQ: 50,7% · 513 trận
- Aurora12 trận—SoloQ: 50,5% · 208 trận
- Sylas10 trận—SoloQ: 51,7% · 263 trận
- Lissandra8 trận—SoloQ: 48,7% · 193 trận
- Locke8 trận—SoloQ: 43,9% · 378 trận
- Ryze8 trận—SoloQ: 57,3% · 124 trận
- Hwei7 trận—SoloQ: 45,5% · 198 trận
- Xerath7 trận—SoloQ: 51,5% · 206 trận
- Anivia6 trận—SoloQ: 41,4% · 128 trận
- Azir6 trận—SoloQ: 55,4% · 112 trận
- Taliyah6 trận—SoloQ: 48,8% · 127 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 50,9% · 318 trận
- Yunara31 trận29,0%chênh lệch -8,8 điểmSoloQ: 51,5% · 710 trận
- Jinx21 trận—SoloQ: 48,3% · 609 trận
- Xayah19 trận—SoloQ: 44,0% · 293 trận
- Kai'Sa17 trận—SoloQ: 48,3% · 737 trận
- Tristana17 trận—SoloQ: 47,2% · 562 trận
- Ashe15 trận—SoloQ: 47,9% · 219 trận
- Caitlyn15 trận—SoloQ: 52,5% · 520 trận
- Ezreal15 trận—SoloQ: 52,9% · 431 trận
- Jhin15 trận—SoloQ: 48,1% · 729 trận
- Sivir15 trận—SoloQ: 53,3% · 257 trận
- Lucian9 trận—SoloQ: 48,5% · 307 trận
- Varus9 trận—SoloQ: 50,6% · 180 trận
- Smolder8 trận—SoloQ: 46,0% · 124 trận
- Corki7 trận—SoloQ: 45,2% · 93 trận
- Kog'Maw6 trận—SoloQ: 41,7% · 127 trận
- Zeri6 trận—SoloQ: 51,3% · 312 trận
- Kalista5 trận—SoloQ: 49,6% · 347 trận
- Nautilus31 trận25,8%chênh lệch -11,8 điểmSoloQ: 46,8% · 538 trận
- Lulu26 trận—SoloQ: 47,3% · 691 trận
- Rell17 trận—SoloQ: 54,1% · 259 trận
- Karma16 trận—SoloQ: 50,1% · 405 trận
- Milio16 trận—SoloQ: 52,3% · 352 trận
- Rakan16 trận—SoloQ: 45,0% · 280 trận
- Braum15 trận—SoloQ: 48,2% · 342 trận
- Alistar14 trận—SoloQ: 49,1% · 342 trận
- Bard13 trận—SoloQ: 54,7% · 318 trận
- Thresh13 trận—SoloQ: 49,6% · 679 trận
- Seraphine12 trận—SoloQ: 51,7% · 211 trận
- Leona8 trận—SoloQ: 53,2% · 357 trận
- Renata Glasc8 trận—SoloQ: 53,2% · 139 trận
- Blitzcrank7 trận—SoloQ: 43,4% · 373 trận
- Nami5 trận—SoloQ: 50,0% · 516 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,2%6.212 lượt chọn trên 537.260cấm 0,3% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư1,8%180 lượt chọn trên 10.100cấm 3,1% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Chuyên nghiệp0,1%3 lượt chọn trên 2.258không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

