Veigar
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · KR- Chọn
- 2,8%được chọn trong 534 trên 18.759 trận
- Cấm
- 3,9%687 lượt cấm trên 17.736 trận, so với 0,1% ở soloQ
Nghiệp dư: 18564 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 242.675 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiThiên Thạch Bí Ẩn, rồi Rod of Ages, Archangel's Staff và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 91% tướng đường giữa.TeamfightPoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,9%
- SoloQ
- 0,4%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,3%
- SoloQ
- 0,1%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,7 phút
- SoloQ
- 26,9 phút
Chơi tướng này thế nào?
Thiên Thạch Bí Ẩn, rồi Rod of Ages, Archangel's Staff và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Rod of Ages
Archangel's Staff
Rabadon's Deathcap
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Đánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 91% tướng đường giữa.
- Đánh teamfighttop9%60% · tướng đường giữa: 55%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- Poke
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở mid game
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Ít solo
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 1 ở lane, 29 ở mid game và 79 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 80% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 1 trên 100 trong số tướng đường giữa422 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 29 trên 100 trong số tướng đường giữa856 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 79 trên 100 trong số tướng đường giữa1.340 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 17 trên 100 trong số tướng đường giữa-356 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 20 trên 100 trong số tướng đường giữa-393 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 39 trên 100 trong số tướng đường giữa2,5 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 30 trên 100 trong số tướng đường giữa385 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 91 trên 100 trong số tướng đường giữa60% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 14 trên 100 trong số tướng đường giữa17% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 45 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 45 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 44 trên 100 trong số tướng đường giữa0,6 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 64 trên 100 trong số tướng đường giữa23% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn24 trận—SoloQ: 43,9% · 41 trận
- Aatrox19 trận—SoloQ: 56,0% · 100 trận
- Malphite18 trận—SoloQ: 54,8% · 104 trận
- K'Sante16 trận—SoloQ: 56,1% · 132 trận
- Jax15 trận—SoloQ: 51,5% · 103 trận
- Renekton15 trận—SoloQ: 58,0% · 81 trận
- Nasus14 trận—SoloQ: 50,0% · 50 trận
- Shen14 trận—SoloQ: 52,8% · 36 trận
- Ambessa13 trận—SoloQ: 42,7% · 89 trận
- Dr. Mundo13 trận—SoloQ: 53,7% · 41 trận
- Mordekaiser13 trận—SoloQ: 41,2% · 51 trận
- Olaf13 trận—SoloQ: 48,9% · 92 trận
- Sion13 trận—SoloQ: 66,7% · 42 trận
- Yorick13 trận—SoloQ: 53,5% · 43 trận
- Gnar12 trận—SoloQ: 44,9% · 78 trận
- Yone11 trận—SoloQ: 51,7% · 118 trận
- Fiora6 trận—SoloQ: 48,0% · 100 trận
- Gangplank6 trận—SoloQ: 40,6% · 101 trận
- Jayce5 trận—SoloQ: 56,0% · 175 trận
- Jarvan IV37 trận48,6%chênh lệch -3,8 điểmSoloQ: 52,4% · 124 trận
- Lee Sin33 trận39,4%chênh lệch -11,6 điểmSoloQ: 55,6% · 412 trận
- Vi30 trận43,3%chênh lệch -6,4 điểmSoloQ: 53,4% · 116 trận
- Sylas28 trận—SoloQ: 51,4% · 138 trận
- Wukong25 trận—SoloQ: 58,1% · 62 trận
- Xin Zhao17 trận—SoloQ: 47,7% · 65 trận
- Cho'Gath15 trận—SoloQ: 42,2% · 64 trận
- Nocturne13 trận—SoloQ: 43,5% · 46 trận
- Qiyana13 trận—SoloQ: 52,8% · 159 trận
- Lillia12 trận—SoloQ: 41,5% · 82 trận
- Viego11 trận—SoloQ: 54,3% · 94 trận
- Sejuani10 trận—SoloQ: — · 18 trận
- Graves7 trận—SoloQ: 52,6% · 114 trận
- Hecarim7 trận—SoloQ: 41,6% · 113 trận
- Jayce7 trận—SoloQ: 50,8% · 63 trận
- Kha'Zix7 trận—SoloQ: 47,4% · 97 trận
- Nidalee7 trận—SoloQ: 46,9% · 143 trận
- Talon5 trận—SoloQ: 45,5% · 101 trận
- Galio30 trận33,3%chênh lệch -17,0 điểmSoloQ: 51,9% · 77 trận
- Viktor28 trận—SoloQ: 56,9% · 197 trận
- Locke20 trận—SoloQ: 43,1% · 123 trận
- Orianna20 trận—SoloQ: 54,4% · 103 trận
- Ahri19 trận—SoloQ: 51,2% · 129 trận
- Xerath18 trận—SoloQ: 42,3% · 71 trận
- Lissandra17 trận—SoloQ: 46,8% · 94 trận
- Syndra16 trận—SoloQ: 52,3% · 153 trận
- Sylas15 trận—SoloQ: 52,9% · 121 trận
- Malzahar13 trận—SoloQ: 50,0% · 44 trận
- Aurora10 trận—SoloQ: 44,9% · 78 trận
- LeBlanc10 trận—SoloQ: 49,4% · 79 trận
- Ryze10 trận—SoloQ: 49,1% · 53 trận
- Yone10 trận—SoloQ: 47,9% · 121 trận
- Galio9 trận—SoloQ: 51,9% · 77 trận
- Hwei8 trận—SoloQ: 49,4% · 81 trận
- Twisted Fate8 trận—SoloQ: 47,6% · 191 trận
- Akali6 trận—SoloQ: 48,1% · 106 trận
- Zed6 trận—SoloQ: 41,5% · 94 trận
- Katarina5 trận—SoloQ: 52,3% · 86 trận
- Kai'Sa38 trận50,0%chênh lệch +0,1 điểmSoloQ: 54,7% · 373 trận
- Yunara37 trận54,1%chênh lệch +6,2 điểmSoloQ: 49,6% · 232 trận
- Ezreal36 trận38,9%chênh lệch -15,3 điểmSoloQ: 51,1% · 233 trận
- Caitlyn31 trận54,8%chênh lệch +7,3 điểmSoloQ: 47,4% · 171 trận
- Jinx31 trận45,2%chênh lệch -1,2 điểmSoloQ: 48,5% · 202 trận
- Jhin29 trận—SoloQ: 53,9% · 380 trận
- Miss Fortune20 trận—SoloQ: 56,9% · 65 trận
- Aphelios19 trận—SoloQ: 48,9% · 227 trận
- Lucian18 trận—SoloQ: 54,0% · 139 trận
- Zeri18 trận—SoloQ: 44,0% · 109 trận
- Xayah16 trận—SoloQ: 41,4% · 140 trận
- Ashe13 trận—SoloQ: 58,6% · 87 trận
- Sivir12 trận—SoloQ: 46,7% · 60 trận
- Tristana11 trận—SoloQ: 48,4% · 153 trận
- Smolder10 trận—SoloQ: — · 18 trận
- Corki7 trận—SoloQ: 56,3% · 64 trận
- Kalista7 trận—SoloQ: 55,3% · 94 trận
- Braum40 trận37,5%chênh lệch -9,7 điểmSoloQ: 50,6% · 87 trận
- Nautilus35 trận51,4%chênh lệch -0,8 điểmSoloQ: 51,4% · 218 trận
- Leona33 trận45,5%chênh lệch -4,3 điểmSoloQ: 47,8% · 136 trận
- Lulu29 trận—SoloQ: 49,2% · 252 trận
- Blitzcrank25 trận—SoloQ: 50,3% · 181 trận
- Alistar21 trận—SoloQ: 42,4% · 125 trận
- Rell21 trận—SoloQ: 51,8% · 110 trận
- Rakan20 trận—SoloQ: 55,2% · 96 trận
- Thresh18 trận—SoloQ: 54,0% · 287 trận
- Seraphine17 trận—SoloQ: 56,4% · 55 trận
- Milio12 trận—SoloQ: 49,4% · 79 trận
- Karma11 trận—SoloQ: 52,9% · 121 trận
- Yuumi11 trận—SoloQ: 58,0% · 88 trận
- Neeko10 trận—SoloQ: 53,8% · 39 trận
- Bard8 trận—SoloQ: 47,1% · 138 trận
- Pyke8 trận—SoloQ: 54,5% · 99 trận
- Pantheon5 trận—SoloQ: 46,7% · 60 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,4%2.153 lượt chọn trên 485.349cấm 0,1% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư0,9%165 lượt chọn trên 18.436cấm 3,3% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Chuyên nghiệp0,1%3 lượt chọn trên 2.258không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

