Viktor
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · KR- Chọn
- 13,8%được chọn trong 2.590 trên 18.759 trận
- Cấm
- 17,7%3.138 lượt cấm trên 17.736 trận, so với 10,8% ở soloQ
Nghiệp dư: 18564 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 242.675 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượng
- Cách chơiLửa Tử Thần, rồi Blackfire Torch, Hextech Rocketbelt và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 86% xạ thủ.TeamfightCCPoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.
- Tỉ lệ thắngThắng nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 57,4%
- SoloQ
- 52,2%
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,8%
- SoloQ
- 1,1%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 16,0%
- SoloQ
- 10,8%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29 phút
- SoloQ
- 26,7 phút
Chơi tướng này thế nào?
Lửa Tử Thần, rồi Blackfire Torch, Hextech Rocketbelt và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Blackfire Torch
Hextech Rocketbelt
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Đánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 86% xạ thủ.
- Đánh teamfighttop15%58% · xạ thủ: 56%
- Khống chế (CC)top18%1 · xạ thủ: 0,6
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các xạ thủ khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- CC
- Poke
Giống các xạ thủ khác
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Damage của đội
Không phải là
Không có gì thấp hơn xạ thủ.
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 91 ở lane, 99 ở mid game và 93 ở late game, trên 100 xạ thủ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 87% xạ thủ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với xạ thủ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 91 trên 100 trong số xạ thủ607 · trung vị 525
- Damage ở mid game · hạng 99 trên 100 trong số xạ thủ1.127 · trung vị 915
- Damage ở late game · hạng 93 trên 100 trong số xạ thủ1.659 · trung vị 1.366
- Gold ở phút 15 · hạng 15 trên 100 trong số xạ thủ-350 · trung vị -54
- Gold ở phút 20 · hạng 13 trên 100 trong số xạ thủ-583 · trung vị -85
- Chống chịu sát thương · hạng 91 trên 100 trong số xạ thủ507 · trung vị 361
- Đánh teamfight · hạng 86 trên 100 trong số xạ thủ58% · trung vị 56%
- Hạ gục trong solo · hạng 27 trên 100 trong số xạ thủ16% · trung vị 19%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 69 trên 100 trong số xạ thủhạng 69 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 82 trên 100 trong số xạ thủ1 · trung vị 0,6
- Damage của đội · hạng 67 trên 100 trong số xạ thủ25% · trung vị 23%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Aatrox19 trận—SoloQ: 59,8% · 184 trận
- Malphite18 trận—SoloQ: 54,0% · 224 trận
- Ornn15 trận—SoloQ: 56,6% · 53 trận
- K'Sante14 trận—SoloQ: 54,7% · 327 trận
- Ambessa12 trận—SoloQ: 53,4% · 193 trận
- Dr. Mundo12 trận—SoloQ: 47,8% · 115 trận
- Gnar12 trận—SoloQ: 48,4% · 155 trận
- Shen12 trận—SoloQ: 43,7% · 71 trận
- Zaahen12 trận—SoloQ: 56,0% · 116 trận
- Olaf11 trận—SoloQ: 52,1% · 188 trận
- Sion11 trận—SoloQ: 46,9% · 113 trận
- Jax10 trận—SoloQ: 51,8% · 284 trận
- Nasus10 trận—SoloQ: 46,5% · 127 trận
- Renekton10 trận—SoloQ: 51,4% · 243 trận
- Gragas7 trận—SoloQ: 43,9% · 114 trận
- Fiora6 trận—SoloQ: 50,0% · 224 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 55,8% · 337 trận
- Lee Sin31 trận58,1%chênh lệch -0,5 điểmSoloQ: 51,1% · 869 trận
- Xin Zhao26 trận—SoloQ: 48,3% · 149 trận
- Jarvan IV23 trận—SoloQ: 56,6% · 272 trận
- Wukong21 trận—SoloQ: 51,5% · 167 trận
- Vi16 trận—SoloQ: 59,0% · 239 trận
- Lillia14 trận—SoloQ: 47,3% · 150 trận
- Sylas13 trận—SoloQ: 51,5% · 330 trận
- Nocturne11 trận—SoloQ: 70,7% · 75 trận
- Qiyana11 trận—SoloQ: 51,7% · 412 trận
- Naafiri10 trận—SoloQ: 54,2% · 153 trận
- Sejuani9 trận—SoloQ: 42,1% · 38 trận
- Viego8 trận—SoloQ: 51,6% · 275 trận
- Cho'Gath7 trận—SoloQ: 50,8% · 124 trận
- Naafiri7 trận—SoloQ: 54,2% · 153 trận
- Graves5 trận—SoloQ: 51,4% · 278 trận
- Kha'Zix5 trận—SoloQ: 49,0% · 192 trận
- Talon5 trận—SoloQ: 55,1% · 254 trận
- Ahri23 trận—SoloQ: 49,2% · 191 trận
- Syndra22 trận—SoloQ: 50,6% · 441 trận
- Sylas20 trận—SoloQ: 56,0% · 361 trận
- Akali14 trận—SoloQ: 52,8% · 409 trận
- Yone14 trận—SoloQ: 55,8% · 437 trận
- Locke13 trận—SoloQ: 56,8% · 396 trận
- LeBlanc11 trận—SoloQ: 55,6% · 180 trận
- Xerath9 trận—SoloQ: 57,6% · 177 trận
- Anivia8 trận—SoloQ: 56,1% · 82 trận
- Hwei8 trận—SoloQ: 42,9% · 156 trận
- Lissandra7 trận—SoloQ: 54,7% · 137 trận
- Orianna7 trận—SoloQ: 53,8% · 173 trận
- Taliyah7 trận—SoloQ: 53,2% · 77 trận
- Twisted Fate7 trận—SoloQ: 48,5% · 340 trận
- Vex7 trận—SoloQ: 41,1% · 56 trận
- Galio5 trận—SoloQ: 54,4% · 305 trận
- Kai'Sa36 trận58,3%chênh lệch +0,9 điểmSoloQ: 50,2% · 759 trận
- Ezreal23 trận—SoloQ: 58,9% · 545 trận
- Yunara22 trận—SoloQ: 48,0% · 458 trận
- Jhin18 trận—SoloQ: 48,9% · 1.024 trận
- Caitlyn17 trận—SoloQ: 52,3% · 377 trận
- Ashe16 trận—SoloQ: 61,4% · 83 trận
- Lucian16 trận—SoloQ: 50,2% · 269 trận
- Xayah15 trận—SoloQ: 49,8% · 231 trận
- Jinx14 trận—SoloQ: 54,7% · 404 trận
- Sivir14 trận—SoloQ: 48,7% · 119 trận
- Tristana14 trận—SoloQ: 55,4% · 363 trận
- Aphelios12 trận—SoloQ: 54,2% · 590 trận
- Zeri12 trận—SoloQ: 51,6% · 225 trận
- Miss Fortune8 trận—SoloQ: 58,6% · 133 trận
- Ziggs8 trận—SoloQ: 61,1% · 113 trận
- Alistar26 trận—SoloQ: 49,9% · 351 trận
- Nautilus26 trận—SoloQ: 52,5% · 476 trận
- Leona21 trận—SoloQ: 51,3% · 300 trận
- Lulu21 trận—SoloQ: 51,8% · 569 trận
- Seraphine20 trận—SoloQ: 43,0% · 114 trận
- Braum17 trận—SoloQ: 52,2% · 182 trận
- Karma15 trận—SoloQ: 50,0% · 248 trận
- Thresh14 trận—SoloQ: 50,9% · 601 trận
- Blitzcrank13 trận—SoloQ: 50,8% · 372 trận
- Pyke12 trận—SoloQ: 51,6% · 213 trận
- Bard11 trận—SoloQ: 48,2% · 359 trận
- Rell11 trận—SoloQ: 51,7% · 271 trận
- Rakan10 trận—SoloQ: 52,0% · 250 trận
- Milio8 trận—SoloQ: 61,7% · 133 trận
- Morgana8 trận—SoloQ: 52,9% · 70 trận
- Yuumi5 trận—SoloQ: 64,5% · 183 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở ADC
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,1%5.244 lượt chọn trên 485.350cấm 10,8% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư0,8%152 lượt chọn trên 18.436cấm 16,0% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Chuyên nghiệp0,6%14 lượt chọn trên 2.258không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

