Viktor
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · NA- Chọn
- 18,7%được chọn trong 617 trên 3.303 trận
- Cấm
- 16,6%394 lượt cấm trên 2.370 trận, so với 15,2% ở soloQ
Nghiệp dư: 3336 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 177.753 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiLửa Tử Thần, rồi Blackfire Torch, Lich Bane và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 86% xạ thủ.TeamfightCCPoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,0%
- SoloQ
- 1,4%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 30,5 phút
- SoloQ
- 28,6 phút
Chơi tướng này thế nào?
Lửa Tử Thần, rồi Blackfire Torch, Lich Bane và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Blackfire Torch
Lich Bane
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Đánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 86% xạ thủ.
- Đánh teamfighttop15%58% · xạ thủ: 56%
- Khống chế (CC)top18%1 · xạ thủ: 0,6
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các xạ thủ khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- CC
- Poke
Giống các xạ thủ khác
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Damage của đội
Không phải là
Không có gì thấp hơn xạ thủ.
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 91 ở lane, 99 ở mid game và 93 ở late game, trên 100 xạ thủ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 87% xạ thủ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với xạ thủ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 91 trên 100 trong số xạ thủ607 · trung vị 525
- Damage ở mid game · hạng 99 trên 100 trong số xạ thủ1.127 · trung vị 915
- Damage ở late game · hạng 93 trên 100 trong số xạ thủ1.659 · trung vị 1.366
- Gold ở phút 15 · hạng 15 trên 100 trong số xạ thủ-350 · trung vị -54
- Gold ở phút 20 · hạng 13 trên 100 trong số xạ thủ-583 · trung vị -85
- Chống chịu sát thương · hạng 91 trên 100 trong số xạ thủ507 · trung vị 361
- Đánh teamfight · hạng 86 trên 100 trong số xạ thủ58% · trung vị 56%
- Hạ gục trong solo · hạng 27 trên 100 trong số xạ thủ16% · trung vị 19%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 69 trên 100 trong số xạ thủhạng 69 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 82 trên 100 trong số xạ thủ1 · trung vị 0,6
- Damage của đội · hạng 67 trên 100 trong số xạ thủ25% · trung vị 23%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
Cấm hay chọn?
Lựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Tỉ lệ chọn ở ADC
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,4%5.044 lượt chọn trên 355.506cấm 15,2% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư1,0%39 lượt chọn trên 4.096cấm 16,2% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Chuyên nghiệp0,6%14 lượt chọn trên 2.258không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
26,9% ở 16.22Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí ADC- 2,6%G124 trận trên 935
- 1,9%G218 trận trên 935
- 1,4%G3+6 trận trên 417
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

