Mức hiện diện ở giải đấu · chọn + cấm
36,3%Hạng 3 trên 173 tướng
Chọn
19,3%được chọn trong 598 trên 3.103 trận
Cấm
17,0%383 lượt cấm trên 2.251 trận, so với 15,6% ở soloQ
Tỉ lệ thắng ở vị trí Mid52,8% từ 49,2% đến 56,3% trên 523 trậnSoloQ 49,3%: không khác biệt rõ
Thời lượng trung vị30,3 phútsoloQ 28,3 phút

Nghiệp dư: 3336 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 163.618 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.

Tóm tắt

Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.
01 — Điều gì thay đổi ở giải đấu

Điều gì thay đổi ở giải đấu?

2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.

  • Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    8,3%
    SoloQ
    4,0%
    8,3% lượt chọn của vị trí ở nghiệp dư, so với 4,0% ở soloQ.
  • Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    30,3 phút
    SoloQ
    28,3 phút
    Trung vị 30,3 phút ở nghiệp dư, so với 28,3 phút ở soloQ.
02 — Cách chơi

Chơi tướng này thế nào?

Lửa Tử Thần, rồi Blackfire Torch, Lich Bane và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.

Build soloQ, khác biệt nghiệp dư dưới mỗi khối
NgọcLửa Tử Thần93% · 20.614
Giống ở nghiệp dư
Phép bổ trợTốc Biến + Dịch Chuyển77% · 16.987
Giống ở nghiệp dư
Kỹ năngEkhông thu thập ở soloQ
Nghiệp dư: 100% · 103 trận
Core (3 trang bị huyền thoại)15% · 1.608
15%số trận ở soloQ
  1. Blackfire Torch
  2. Lich Bane
  3. Zhonya's Hourglass
Giống ở nghiệp dư

Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.

03 — Trong đội hình

Tướng này mang lại gì cho đội hình?

Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 100% tướng đường giữa.

  1. Damage của độitop1%27% · tướng đường giữa: 21%
  2. Đánh teamfighttop21%58% · tướng đường giữa: 55%

Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác

Điểm nổi bật

  • Teamfight
  • Damage
  • Poke

Giống các tướng đường giữa khác

  • Gold ở phút 15
  • Gold ở phút 20
  • Map pressure
  • Chống chịu sát thương
  • Hạ gục trong solo
  • Để đồng đội gánh kill
  • Khống chế (CC)

Không phải là

  • Không split-push

Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau

Hạng 98 ở lane, 99 ở mid game và 87 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.

617+89 so với 528
1.066+166 so với 899
1.432+253 so với 1.179
Lane · 5–14 phútMid game · 15–22Late · 23–30
Viktortướng đường giữa

Gold so với đối thủ trực tiếp

Ở phút 20, kém 54% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.

tướng đường giữa
2,9lần hạ gục ngoài đường trước phút 15; tướng đường giữa: 3,2.

Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số

0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100
  • Damage ở lane · hạng 98 trên 100 trong số tướng đường giữa617 · trung vị 528
  • Damage ở mid game · hạng 99 trên 100 trong số tướng đường giữa1.066 · trung vị 899
  • Damage ở late game · hạng 87 trên 100 trong số tướng đường giữa1.432 · trung vị 1.179
  • Gold ở phút 15 · hạng 43 trên 100 trong số tướng đường giữa-38 · trung vị +25
  • Gold ở phút 20 · hạng 46 trên 100 trong số tướng đường giữa-3 · trung vị +71
  • Map pressure · hạng 34 trên 100 trong số tướng đường giữa2,9 · trung vị 3,2
  • Chống chịu sát thương · hạng 65 trên 100 trong số tướng đường giữa591 · trung vị 489
  • Đánh teamfight · hạng 79 trên 100 trong số tướng đường giữa58% · trung vị 55%
  • Hạ gục trong solo · hạng 26 trên 100 trong số tướng đường giữa19% · trung vị 23%
  • Để đồng đội gánh kill · hạng 65 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 65 trên 100
  • Khống chế (CC) · hạng 71 trên 100 trong số tướng đường giữa0,9 · trung vị 0,7
  • Damage của đội · hạng 100 trên 100 trong số tướng đường giữa27% · trung vị 21%
04 — Cùng đội / đối đầu

Đi cùng ai, đối đầu ai?

Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.

ở

Kết quả tốt nhất

Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.

Đối đầu

Topchênh lệch so với kỳ vọng
Ambessa52,9% · kỳ vọng 48,2% · 34 trận+4,7 điểmSoloQ +1,4
Junglechênh lệch so với kỳ vọng
Wukong54,7% · kỳ vọng 52,4% · 64 trận+2,3 điểmSoloQ +2,7
Xin Zhao58,1% · kỳ vọng 52,9% · 31 trận+5,2 điểmSoloQ +4,9
Midchênh lệch so với kỳ vọng
Ahri55,3% · kỳ vọng 51,5% · 47 trận+3,8 điểmSoloQ +0,9
Orianna60,0% · kỳ vọng 55,8% · 35 trận+4,2 điểmSoloQ -5,2
ADCchênh lệch so với kỳ vọng
Jinx61,1% · kỳ vọng 52,7% · 36 trận+8,5 điểmSoloQ -2,5
Jhin55,6% · kỳ vọng 50,3% · 36 trận+5,3 điểmSoloQ -1,5
Caitlyn55,0% · kỳ vọng 53,8% · 40 trận+1,2 điểmSoloQ +1,0
Supportchênh lệch so với kỳ vọng
Nautilus58,2% · kỳ vọng 50,6% · 55 trận+7,6 điểmSoloQ +0,4
Karma61,7% · kỳ vọng 58,1% · 47 trận+3,6 điểmSoloQ -1,7
Leona63,2% · kỳ vọng 58,8% · 38 trận+4,4 điểmSoloQ -2,6

Cùng đội

Topchênh lệch so với kỳ vọng
Ornn63,4% · kỳ vọng 53,5% · 41 trận+9,9 điểmSoloQ +0,4
K'Sante50,0% · kỳ vọng 48,9% · 40 trận+1,1 điểmSoloQ -7,0
Junglechênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

ADCchênh lệch so với kỳ vọng
Ezreal56,5% · kỳ vọng 53,9% · 46 trận+2,7 điểmSoloQ +1,5
Tristana52,9% · kỳ vọng 49,3% · 34 trận+3,7 điểmSoloQ +3,7
Jhin58,3% · kỳ vọng 55,2% · 36 trận+3,1 điểmSoloQ -0,3
Supportchênh lệch so với kỳ vọng
Karma52,6% · kỳ vọng 47,4% · 38 trận+5,3 điểmSoloQ +1,2
Lulu53,3% · kỳ vọng 50,3% · 45 trận+3,1 điểmSoloQ -2,7

Đối đầu và đồng đội

Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.

Sắp xếp theo
Top21 tướng
  • Ornn37 trận
    51,4%chênh lệch -0,7 điểmSoloQ: 48,5% · 583 trận
  • Gnar36 trận
    50,0%chênh lệch -2,1 điểmSoloQ: 54,0% · 398 trận
  • Ambessa34 trận
    52,9%chênh lệch +4,7 điểmSoloQ: 52,1% · 618 trận
  • Aatrox27 trận
    —SoloQ: 47,8% · 640 trận
  • K'Sante27 trận
    —SoloQ: 51,2% · 406 trận
Jungle20 tướng
  • Wukong64 trận
    54,7%chênh lệch +2,3 điểmSoloQ: 51,5% · 954 trận
  • Jarvan IV44 trận
    52,3%chênh lệch -1,8 điểmSoloQ: 49,1% · 760 trận
  • Xin Zhao31 trận
    58,1%chênh lệch +5,2 điểmSoloQ: 54,0% · 250 trận
  • Lee Sin30 trận
    36,7%chênh lệch -14,8 điểmSoloQ: 50,8% · 960 trận
  • Vi26 trận
    —SoloQ: 48,4% · 310 trận
Mid18 tướng
  • Syndra98 trận
    50,0%chênh lệch -0,1 điểmSoloQ: 49,1% · 1.411 trận
  • Ahri47 trận
    55,3%chênh lệch +3,8 điểmSoloQ: 49,6% · 1.052 trận
  • Orianna35 trận
    60,0%chênh lệch +4,2 điểmSoloQ: 46,4% · 487 trận
  • Hwei31 trận
    41,9%chênh lệch -10,0 điểmSoloQ: 49,5% · 543 trận
  • Locke25 trận
    —SoloQ: 46,6% · 878 trận
ADC16 tướng
  • Yunara61 trận
    34,4%chênh lệch -17,2 điểmSoloQ: 50,5% · 1.577 trận
  • Ezreal46 trận
    50,0%chênh lệch -1,7 điểmSoloQ: 53,2% · 1.170 trận
  • Ashe40 trận
    47,5%chênh lệch -0,7 điểmSoloQ: 56,0% · 623 trận
  • Caitlyn40 trận
    55,0%chênh lệch +1,2 điểmSoloQ: 51,4% · 1.218 trận
  • Jhin36 trận
    55,6%chênh lệch +5,3 điểmSoloQ: 48,1% · 2.020 trận
Support17 tướng
  • Lulu70 trận
    44,3%chênh lệch -11,0 điểmSoloQ: 51,9% · 1.320 trận
  • Nautilus55 trận
    58,2%chênh lệch +7,6 điểmSoloQ: 50,9% · 1.115 trận
  • Karma47 trận
    61,7%chênh lệch +3,6 điểmSoloQ: 49,3% · 785 trận
  • Leona38 trận
    63,2%chênh lệch +4,4 điểmSoloQ: 44,7% · 856 trận
  • Seraphine37 trận
    40,5%chênh lệch -5,7 điểmSoloQ: 52,8% · 631 trận
05 — Trong cấm chọn

Cấm hay chọn?

Lựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.

Tỉ lệ chọn ở Mid

Giải nghiệp dư, so với soloQ
  • SoloQ Master+4,0%13.223 lượt chọn trên 327.234cấm 15,6% · phiên bản 16.20 đến 16.22
  • Giải nghiệp dư8,3%415 lượt chọn trên 4.996cấm 17,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Chuyên nghiệp9,2%207 lượt chọn trên 2.252không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

Hiện diện theo phiên bản

25,2% ở 16.21
16.1216.21
Chọn + cấm, mọi khu vực, mỗi phiên bản một điểm; phiên bản không đo được để lại khoảng trống.

Trong loạt đấu

Chỉ loạt fearless · ở vị trí Mid
  • 23,7%G1207 trận trên 874
  • 15,1%G2132 trận trên 874
  • 9,6%G3+37 trận trên 387
Khi đã chọn, loạt đấu chuyển sangỞ G2, trên 207 loạt mà tướng được chơi ở G1 rồi bị thay ở cùng vị trí. Công bố từ 30 loạt.
Nghiệp dư: các giải nghiệp dư tạo bằng mã giải đấu; soloQ: Cao Thủ+, cùng phiên bản. Một con số nghiệp dư màu vàng và mỗi thẻ «Điều gì thay đổi» chỉ ra một khác biệt mà số lượng của cả hai nguồn đủ để kết luận. Build: chỉ tỉ lệ, không có tỉ lệ thắng, vốn chủ yếu theo thời lượng trận. Chênh lệch so với kỳ vọng (Delta 2 của lolalytics): tỉ lệ thắng của cặp trừ tỉ lệ mà sức mạnh riêng của hai tướng dự đoán, tức tỉ lệ thắng của chúng ở vai trò của mình trong cùng nguồn; được tô màu khi khoảng 90% loại trừ 0, xanh ngọc là thuận lợi, cam là bất lợi. Dưới 30 trận: chỉ số trận.