Zyra
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · KR- Chọn
- 3,7%được chọn trong 662 trên 17.713 trận
- Cấm
- 5,2%878 lượt cấm trên 16.761 trận, so với 11,8% ở soloQ
Nghiệp dư: 18564 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 235.635 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Support.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiThiên Thạch Bí Ẩn, rồi Liandry's Torment, Rylai's Crystal Scepter và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 93% tướng hỗ trợ.CCDamagePoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Support.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,7%
- SoloQ
- 0,9%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 5,3%
- SoloQ
- 11,8%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 30,2 phút
- SoloQ
- 27,4 phút
Chưa đủ trận để đánh giá: core.
Chơi tướng này thế nào?
Thiên Thạch Bí Ẩn, rồi Liandry's Torment, Rylai's Crystal Scepter và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Liandry's Torment
Rylai's Crystal Scepter
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 93% tướng hỗ trợ.
- Damage của độitop7%16% · tướng hỗ trợ: 9%
- Khống chế (CC)top15%1,5 · tướng hỗ trợ: 1
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng hỗ trợ khác
Điểm nổi bật
- CC
- Damage
- Poke
Giống các tướng hỗ trợ khác
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
Không phải là
- Ít map pressure
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 92 ở lane, 94 ở mid game và 94 ở late game, trên 100 tướng hỗ trợ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 59% tướng hỗ trợ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng hỗ trợ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 92 trên 100 trong số tướng hỗ trợ420 · trung vị 288
- Damage ở mid game · hạng 94 trên 100 trong số tướng hỗ trợ641 · trung vị 342
- Damage ở late game · hạng 94 trên 100 trong số tướng hỗ trợ860 · trung vị 388
- Gold ở phút 15 · hạng 63 trên 100 trong số tướng hỗ trợ+166 · trung vị +105
- Gold ở phút 20 · hạng 59 trên 100 trong số tướng hỗ trợ+222 · trung vị +193
- Map pressure · hạng 12 trên 100 trong số tướng hỗ trợ3,9 · trung vị 4,5
- Chống chịu sát thương · hạng 17 trên 100 trong số tướng hỗ trợ239 · trung vị 393
- Đánh teamfight · hạng 66 trên 100 trong số tướng hỗ trợ56% · trung vị 54%
- Hạ gục trong solo · hạng 39 trên 100 trong số tướng hỗ trợ16% · trung vị 17%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 31 trên 100 trong số tướng hỗ trợhạng 31 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 85 trên 100 trong số tướng hỗ trợ1,5 · trung vị 1
- Damage của đội · hạng 93 trên 100 trong số tướng hỗ trợ16% · trung vị 9%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Malphite13 trận—SoloQ: 46,8% · 190 trận
- Aatrox12 trận—SoloQ: 53,1% · 179 trận
- Ornn12 trận—SoloQ: 59,6% · 57 trận
- Jax11 trận—SoloQ: 55,8% · 208 trận
- Sion11 trận—SoloQ: 51,2% · 80 trận
- K'Sante10 trận—SoloQ: 49,5% · 206 trận
- Ambessa9 trận—SoloQ: 48,6% · 144 trận
- Gnar9 trận—SoloQ: 52,3% · 130 trận
- Mordekaiser9 trận—SoloQ: 59,8% · 82 trận
- Sett8 trận—SoloQ: 47,2% · 53 trận
- Dr. Mundo7 trận—SoloQ: 48,4% · 91 trận
- Renekton7 trận—SoloQ: 41,7% · 127 trận
- Gragas6 trận—SoloQ: 48,1% · 79 trận
- Nasus6 trận—SoloQ: 53,1% · 96 trận
- Olaf6 trận—SoloQ: 45,7% · 129 trận
- Lee Sin23 trận—SoloQ: 46,9% · 642 trận
- Xin Zhao17 trận—SoloQ: 59,6% · 109 trận
- Wukong15 trận—SoloQ: 49,6% · 125 trận
- Jarvan IV14 trận—SoloQ: 51,0% · 245 trận
- Sylas13 trận—SoloQ: 49,2% · 248 trận
- Naafiri12 trận—SoloQ: 50,9% · 114 trận
- Vi12 trận—SoloQ: 49,1% · 163 trận
- Viego8 trận—SoloQ: 56,2% · 178 trận
- Cho'Gath7 trận—SoloQ: 53,6% · 112 trận
- Kayn7 trận—SoloQ: 52,5% · 99 trận
- Nocturne7 trận—SoloQ: 49,3% · 75 trận
- Qiyana7 trận—SoloQ: 49,4% · 318 trận
- Jayce6 trận—SoloQ: 50,9% · 112 trận
- Lillia6 trận—SoloQ: 46,7% · 137 trận
- Sejuani6 trận—SoloQ: — · 28 trận
- Graves5 trận—SoloQ: 52,2% · 228 trận
- Hecarim5 trận—SoloQ: 51,0% · 198 trận
- Nidalee5 trận—SoloQ: 39,6% · 265 trận
- Viktor16 trận—SoloQ: 50,3% · 294 trận
- Orianna15 trận—SoloQ: 49,3% · 136 trận
- Syndra13 trận—SoloQ: 55,0% · 242 trận
- LeBlanc11 trận—SoloQ: 49,4% · 164 trận
- Yone11 trận—SoloQ: 41,5% · 258 trận
- Lissandra10 trận—SoloQ: 37,0% · 146 trận
- Ahri9 trận—SoloQ: 46,5% · 200 trận
- Aurora8 trận—SoloQ: 46,2% · 119 trận
- Galio8 trận—SoloQ: 50,3% · 199 trận
- Twisted Fate8 trận—SoloQ: 51,6% · 285 trận
- Locke7 trận—SoloQ: 46,6% · 249 trận
- Akali6 trận—SoloQ: 54,3% · 210 trận
- Hwei6 trận—SoloQ: 43,0% · 107 trận
- Ryze6 trận—SoloQ: 49,4% · 81 trận
- Zed6 trận—SoloQ: 51,7% · 174 trận
- Sylas5 trận—SoloQ: 54,4% · 239 trận
- Yasuo5 trận—SoloQ: 42,9% · 205 trận
- Jhin27 trận—SoloQ: 49,3% · 691 trận
- Jinx21 trận—SoloQ: 50,0% · 380 trận
- Kai'Sa21 trận—SoloQ: 49,1% · 640 trận
- Ezreal20 trận—SoloQ: 47,5% · 423 trận
- Caitlyn17 trận—SoloQ: 51,5% · 309 trận
- Lucian16 trận—SoloQ: 53,4% · 247 trận
- Yunara16 trận—SoloQ: 51,1% · 370 trận
- Miss Fortune11 trận—SoloQ: 53,4% · 148 trận
- Aphelios10 trận—SoloQ: 50,2% · 510 trận
- Xayah10 trận—SoloQ: 50,2% · 217 trận
- Sivir8 trận—SoloQ: 60,4% · 91 trận
- Ashe7 trận—SoloQ: 53,3% · 92 trận
- Kalista6 trận—SoloQ: 49,4% · 168 trận
- Tristana5 trận—SoloQ: 45,2% · 219 trận
- Lulu26 trận—SoloQ: 52,2% · 508 trận
- Leona19 trận—SoloQ: 50,2% · 279 trận
- Karma15 trận—SoloQ: 50,2% · 287 trận
- Nautilus14 trận—SoloQ: 53,3% · 291 trận
- Neeko14 trận—SoloQ: 47,1% · 85 trận
- Braum13 trận—SoloQ: 51,5% · 101 trận
- Rakan13 trận—SoloQ: 43,1% · 209 trận
- Thresh13 trận—SoloQ: 46,1% · 532 trận
- Seraphine12 trận—SoloQ: 50,6% · 154 trận
- Yuumi11 trận—SoloQ: 48,0% · 177 trận
- Alistar9 trận—SoloQ: 41,8% · 194 trận
- Blitzcrank9 trận—SoloQ: 49,2% · 189 trận
- Milio9 trận—SoloQ: 47,2% · 125 trận
- Bard8 trận—SoloQ: 46,0% · 300 trận
- Rell8 trận—SoloQ: 48,6% · 183 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Support
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,9%4.067 lượt chọn trên 471.269cấm 11,8% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư0,7%176 lượt chọn trên 25.798cấm 5,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.252không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

