Hwei
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 7,3%được chọn trong 1.313 trên 17.987 trận
- Cấm
- 12,9%2.188 lượt cấm trên 17.025 trận, so với 1,4% ở soloQ
Nghiệp dư: 18333 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 352.895 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiThiên Thạch Bí Ẩn, rồi Blackfire Torch, Liandry's Torment và Shadowflame: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 82% xạ thủ.Teamfight
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 13,2%
- SoloQ
- 1,4%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,9 phút
- SoloQ
- 27,2 phút
Chơi tướng này thế nào?
Thiên Thạch Bí Ẩn, rồi Blackfire Torch, Liandry's Torment và Shadowflame: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Blackfire Torch
Liandry's Torment
Shadowflame
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Đánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 82% xạ thủ.
- Đánh teamfighttop18%58% · xạ thủ: 56%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các xạ thủ khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
Giống các xạ thủ khác
- Gold ở phút 15
- Chống chịu sát thương
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 86 ở lane, 84 ở mid game và 75 ở late game, trên 100 xạ thủ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 79% xạ thủ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với xạ thủ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 86 trên 100 trong số xạ thủ597 · trung vị 525
- Damage ở mid game · hạng 84 trên 100 trong số xạ thủ1.053 · trung vị 915
- Damage ở late game · hạng 75 trên 100 trong số xạ thủ1.468 · trung vị 1.366
- Gold ở phút 15 · hạng 27 trên 100 trong số xạ thủ-191 · trung vị -54
- Gold ở phút 20 · hạng 21 trên 100 trong số xạ thủ-426 · trung vị -85
- Chống chịu sát thương · hạng 31 trên 100 trong số xạ thủ304 · trung vị 361
- Đánh teamfight · hạng 82 trên 100 trong số xạ thủ58% · trung vị 56%
- Hạ gục trong solo · hạng 33 trên 100 trong số xạ thủ17% · trung vị 19%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 67 trên 100 trong số xạ thủhạng 67 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 73 trên 100 trong số xạ thủ0,9 · trung vị 0,6
- Damage của đội · hạng 62 trên 100 trong số xạ thủ24% · trung vị 23%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ambessa12 trận—SoloQ: 59,4% · 69 trận
- Zaahen9 trận—SoloQ: — · 27 trận
- K'Sante8 trận—SoloQ: 54,3% · 94 trận
- Aatrox7 trận—SoloQ: 56,0% · 50 trận
- Malphite7 trận—SoloQ: 48,8% · 82 trận
- Ornn7 trận—SoloQ: — · 18 trận
- Poppy6 trận—SoloQ: — · 15 trận
- Renekton6 trận—SoloQ: 57,6% · 66 trận
- Sion6 trận—SoloQ: 53,8% · 39 trận
- Dr. Mundo5 trận—SoloQ: — · 27 trận
- Gnar5 trận—SoloQ: 56,4% · 55 trận
- Nasus5 trận—SoloQ: 57,6% · 33 trận
- Olaf5 trận—SoloQ: 57,1% · 63 trận
- Lee Sin24 trận—SoloQ: 57,0% · 291 trận
- Wukong13 trận—SoloQ: 55,6% · 54 trận
- Nocturne13 trận—SoloQ: 54,8% · 31 trận
- Vi12 trận—SoloQ: 60,0% · 75 trận
- Jarvan IV7 trận—SoloQ: 50,6% · 87 trận
- Kha'Zix6 trận—SoloQ: 55,2% · 67 trận
- Sejuani6 trận—SoloQ: — · 7 trận
- Sylas6 trận—SoloQ: 50,0% · 86 trận
- Jayce5 trận—SoloQ: 51,7% · 60 trận
- Xin Zhao5 trận—SoloQ: 59,5% · 37 trận
- Ahri12 trận—SoloQ: 56,7% · 67 trận
- Sylas12 trận—SoloQ: 61,1% · 90 trận
- Orianna10 trận—SoloQ: 55,0% · 60 trận
- Syndra10 trận—SoloQ: 46,4% · 138 trận
- Yone9 trận—SoloQ: 48,6% · 111 trận
- Viktor8 trận—SoloQ: 56,1% · 114 trận
- Akali5 trận—SoloQ: 48,2% · 83 trận
- Aurora5 trận—SoloQ: 50,0% · 50 trận
- Galio5 trận—SoloQ: 56,6% · 83 trận
- LeBlanc5 trận—SoloQ: 56,2% · 73 trận
- Mel5 trận—SoloQ: — · 13 trận
- Kai'Sa16 trận—SoloQ: 51,1% · 233 trận
- Yunara15 trận—SoloQ: 55,7% · 158 trận
- Sivir12 trận—SoloQ: 44,0% · 50 trận
- Caitlyn10 trận—SoloQ: 51,5% · 97 trận
- Ezreal10 trận—SoloQ: 54,3% · 173 trận
- Jhin10 trận—SoloQ: 56,8% · 368 trận
- Aphelios8 trận—SoloQ: 60,0% · 155 trận
- Tristana8 trận—SoloQ: 58,1% · 105 trận
- Xerath8 trận—SoloQ: — · 26 trận
- Jinx6 trận—SoloQ: 56,4% · 110 trận
- Lucian6 trận—SoloQ: 49,4% · 85 trận
- Leona20 trận—SoloQ: 42,5% · 87 trận
- Nautilus17 trận—SoloQ: 56,1% · 157 trận
- Lulu16 trận—SoloQ: 62,0% · 163 trận
- Braum8 trận—SoloQ: 51,8% · 56 trận
- Blitzcrank7 trận—SoloQ: 52,7% · 112 trận
- Karma7 trận—SoloQ: 49,5% · 99 trận
- Milio7 trận—SoloQ: 60,5% · 38 trận
- Pyke7 trận—SoloQ: 43,8% · 64 trận
- Neeko6 trận—SoloQ: — · 26 trận
- Thresh6 trận—SoloQ: 60,8% · 176 trận
- Poppy5 trận—SoloQ: 65,8% · 38 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở ADC
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,3%2.297 lượt chọn trên 705.790cấm 1,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,3%87 lượt chọn trên 25.798cấm 13,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,1%2 lượt chọn trên 2.244không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

