Viego
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · NA- Chọn
- 4,8%được chọn trong 150 trên 3.103 trận
- Cấm
- 9,3%210 lượt cấm trên 2.251 trận, so với 3,9% ở soloQ
Nghiệp dư: 3336 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 163.618 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiMưa Kiếm, rồi Kraken Slayer, The Collector và Immortal Shieldbow: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhMap pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 86% tướng đi rừng.Map pressure
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,2%
- SoloQ
- 3,2%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 9,7%
- SoloQ
- 3,9%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,3 phút
- SoloQ
- 28,3 phút
Chơi tướng này thế nào?
Mưa Kiếm, rồi Kraken Slayer, The Collector và Immortal Shieldbow: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Kraken Slayer
The Collector
Immortal Shieldbow
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Map pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 86% tướng đi rừng.
- Map pressuretop14%5,4 · tướng đi rừng: 4,7
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở lane
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
- Farm rừng
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 43 ở lane, 25 ở mid game và 9 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 90% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 43 trên 100 trong số tướng đi rừng378 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 25 trên 100 trong số tướng đi rừng744 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 9 trên 100 trong số tướng đi rừng896 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 89 trên 100 trong số tướng đi rừng+345 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 90 trên 100 trong số tướng đi rừng+618 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 86 trên 100 trong số tướng đi rừng5,4 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 38 trên 100 trong số tướng đi rừng700 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 44 trên 100 trong số tướng đi rừng51% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 64 trên 100 trong số tướng đi rừng22% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 23 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 23 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 32 trên 100 trong số tướng đi rừng0,6 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 72 trên 100 trong số tướng đi rừng19% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 75 trên 100 trong số tướng đi rừng69 · trung vị 66
- Invade · hạng 77 trên 100 trong số tướng đi rừng9% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Sion10 trận—SoloQ: 51,0% · 288 trận
- Ambessa8 trận—SoloQ: 50,1% · 389 trận
- Dr. Mundo8 trận—SoloQ: 51,8% · 284 trận
- Ornn8 trận—SoloQ: 45,7% · 429 trận
- K'Sante7 trận—SoloQ: 48,1% · 295 trận
- Malphite7 trận—SoloQ: 45,3% · 636 trận
- Aatrox5 trận—SoloQ: 48,2% · 568 trận
- Gwen5 trận—SoloQ: 43,1% · 267 trận
- Mordekaiser5 trận—SoloQ: 47,7% · 409 trận
- Renekton5 trận—SoloQ: 48,7% · 483 trận
- Shen5 trận—SoloQ: 46,3% · 391 trận
- Wukong10 trận—SoloQ: 48,3% · 756 trận
- Xin Zhao10 trận—SoloQ: 57,8% · 237 trận
- Jarvan IV8 trận—SoloQ: 52,7% · 607 trận
- Nocturne7 trận—SoloQ: 50,5% · 220 trận
- Sejuani7 trận—SoloQ: 43,9% · 155 trận
- Shyvana7 trận—SoloQ: 53,1% · 414 trận
- Cho'Gath6 trận—SoloQ: 51,6% · 516 trận
- Lillia5 trận—SoloQ: 49,7% · 437 trận
- Syndra18 trận—SoloQ: 48,8% · 772 trận
- Ahri14 trận—SoloQ: 44,8% · 745 trận
- Viktor10 trận—SoloQ: 50,4% · 722 trận
- Orianna8 trận—SoloQ: 53,8% · 288 trận
- Locke7 trận—SoloQ: 48,2% · 703 trận
- Aurora6 trận—SoloQ: 49,1% · 281 trận
- LeBlanc6 trận—SoloQ: 48,6% · 449 trận
- Xerath6 trận—SoloQ: 53,2% · 331 trận
- Cassiopeia5 trận—SoloQ: 54,6% · 108 trận
- Hwei5 trận—SoloQ: 47,2% · 290 trận
- Ryze5 trận—SoloQ: 59,5% · 190 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 47,4% · 722 trận
- Yunara21 trận—SoloQ: 49,4% · 1.133 trận
- Ashe13 trận—SoloQ: 53,2% · 511 trận
- Kai'Sa13 trận—SoloQ: 48,5% · 1.166 trận
- Jinx12 trận—SoloQ: 47,9% · 1.409 trận
- Caitlyn11 trận—SoloQ: 52,1% · 926 trận
- Ezreal9 trận—SoloQ: 53,2% · 827 trận
- Jhin9 trận—SoloQ: 49,3% · 1.536 trận
- Tristana6 trận—SoloQ: 47,4% · 882 trận
- Xayah5 trận—SoloQ: 45,6% · 412 trận
- Lulu18 trận—SoloQ: 47,7% · 911 trận
- Nautilus18 trận—SoloQ: 51,0% · 927 trận
- Seraphine12 trận—SoloQ: 52,4% · 498 trận
- Milio11 trận—SoloQ: 50,3% · 473 trận
- Braum10 trận—SoloQ: 47,9% · 526 trận
- Karma8 trận—SoloQ: 53,0% · 545 trận
- Alistar6 trận—SoloQ: 46,2% · 578 trận
- Blitzcrank5 trận—SoloQ: 46,5% · 678 trận
- Neeko5 trận—SoloQ: 47,0% · 134 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+3,2%10.324 lượt chọn trên 327.233cấm 3,9% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư2,2%111 lượt chọn trên 4.996cấm 9,7% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,4%10 lượt chọn trên 2.252không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
10,6% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Jungle- 3,1%G127 trận trên 874
- 4,0%G235 trận trên 874
- 4,1%G3+16 trận trên 387
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

