Morgana
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · Mọi khu vực- Chọn
- 3,7%được chọn trong 1.046 trên 28.250 trận
- Cấm
- 2,6%579 lượt cấm trên 22.532 trận, so với 4,6% ở soloQ
Nghiệp dư: 29590 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 63% · EUW 26% · NA 11%. SoloQ Cao Thủ+: 661.121 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiThu Thập Hắc Ám, rồi Blackfire Torch, Liandry's Torment và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 92% tướng đi rừng.CC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,1%
- SoloQ
- 0,2%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,5%
- SoloQ
- 4,6%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,6 phút
- SoloQ
- 28,1 phút
Chơi tướng này thế nào?
Thu Thập Hắc Ám, rồi Blackfire Torch, Liandry's Torment và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Blackfire Torch
Liandry's Torment
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Khống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 92% tướng đi rừng.
- Khống chế (CC)top8%1,3 · tướng đi rừng: 0,7
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- CC
Giống các tướng đi rừng khác
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Đánh teamfight
- Damage của đội
- Invade
Không phải là
- Ít solo
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Chưa đo: chỉ số này chưa được review draft xác nhận.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 61% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Gold ở phút 15 · hạng 44 trên 100 trong số tướng đi rừng-28 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 39 trên 100 trong số tướng đi rừng-75 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 25 trên 100 trong số tướng đi rừng3,8 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 10 trên 100 trong số tướng đi rừng427 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 70 trên 100 trong số tướng đi rừng54% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 8 trên 100 trong số tướng đi rừng15% · trung vị 20%
- Khống chế (CC) · hạng 92 trên 100 trong số tướng đi rừng1,3 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 33 trên 100 trong số tướng đi rừng16% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 76 trên 100 trong số tướng đi rừng69 · trung vị 66
- Invade · hạng 28 trên 100 trong số tướng đi rừng6% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,2%2.237 lượt chọn trên 1.322.239cấm 4,6% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư0,1%45 lượt chọn trên 42.630cấm 2,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.252không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
6,0% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Jungle- 0,1%G110 trận trên 7.353
- 0,2%G217 trận trên 7.359
- 0,3%G3+9 trận trên 2.935
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

