Mức hiện diện ở giải đấu · chọn + cấm
1,8%Hạng 161 trên 173 tướng
Chọn
0,5%được chọn trong 153 trên 28.096 trận
Cấm
1,3%286 lượt cấm trên 22.398 trận, so với 1,3% ở soloQ
Tỉ lệ thắng ở vị trí Jungle58,7% từ 50,6% đến 66,3% trên 104 trậnSoloQ 51,0%: không khác biệt rõ
Thời lượng trung vị30 phútsoloQ 28 phút

Nghiệp dư: 29590 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 63% · EUW 26% · NA 11%. SoloQ Cao Thủ+: 661.121 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.

Tóm tắt

Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.
01 — Điều gì thay đổi ở giải đấu

Điều gì thay đổi ở giải đấu?

2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.

  • Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    0,2%
    SoloQ
    0,9%
    0,2% lượt chọn của vị trí ở nghiệp dư, so với 0,9% ở soloQ.
  • Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    30 phút
    SoloQ
    28 phút
    Trung vị 30 phút ở nghiệp dư, so với 28 phút ở soloQ.
02 — Cách chơi

Chơi tướng này thế nào?

Sốc Điện, rồi Hextech Rocketbelt, Shadowflame và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.

Build soloQ, khác biệt nghiệp dư dưới mỗi khối
NgọcSốc Điện69% · 12.975
Giống ở nghiệp dư
Phép bổ trợTốc Biến + Trừng Phạt100% · 18.807
Giống ở nghiệp dư
Kỹ năngWkhông thu thập ở soloQ
Nghiệp dư: 100% · 42 trận
Core (3 trang bị huyền thoại)10% · 933
10%số trận ở soloQ
  1. Hextech Rocketbelt
  2. Shadowflame
  3. Zhonya's Hourglass
Nghiệp dư: Malignance, Liandry's Torment, Zhonya's Hourglass (15%), khác biệt chưa rõ

Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.

03 — Trong đội hình

Tướng này mang lại gì cho đội hình?

Khống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 90% tướng đi rừng.

  1. Khống chế (CC)top10%1,2 · tướng đi rừng: 0,7

Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác

Điểm nổi bật

  • CC

Giống các tướng đi rừng khác

  • Damage ở mid game
  • Map pressure
  • Đánh teamfight
  • Hạ gục trong solo
  • Để đồng đội gánh kill
  • Damage của đội
  • Farm rừng

Không phải là

  • Không poke
  • Ở nhà

Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau

Hạng 80 ở lane, 66 ở mid game và 90 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.

407+23 so với 383
829+33 so với 796
1.223+167 so với 1.056
Lane · 5–14 phútMid game · 15–22Late · 23–30
Fiddlestickstướng đi rừng

Gold so với đối thủ trực tiếp

Ở phút 20, kém 82% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.

tướng đi rừng
4,4lần hạ gục ngoài đường trước phút 15; tướng đi rừng: 4,7.

Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số

0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100
  • Damage ở lane · hạng 80 trên 100 trong số tướng đi rừng407 · trung vị 383
  • Damage ở mid game · hạng 66 trên 100 trong số tướng đi rừng829 · trung vị 796
  • Damage ở late game · hạng 90 trên 100 trong số tướng đi rừng1.223 · trung vị 1.056
  • Gold ở phút 15 · hạng 21 trên 100 trong số tướng đi rừng-192 · trung vị +6
  • Gold ở phút 20 · hạng 18 trên 100 trong số tướng đi rừng-421 · trung vị +64
  • Map pressure · hạng 44 trên 100 trong số tướng đi rừng4,4 · trung vị 4,7
  • Chống chịu sát thương · hạng 15 trên 100 trong số tướng đi rừng485 · trung vị 855
  • Đánh teamfight · hạng 68 trên 100 trong số tướng đi rừng54% · trung vị 52%
  • Hạ gục trong solo · hạng 37 trên 100 trong số tướng đi rừng19% · trung vị 20%
  • Để đồng đội gánh kill · hạng 45 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 45 trên 100
  • Khống chế (CC) · hạng 90 trên 100 trong số tướng đi rừng1,2 · trung vị 0,7
  • Damage của đội · hạng 38 trên 100 trong số tướng đi rừng16% · trung vị 17%
  • Farm rừng · hạng 33 trên 100 trong số tướng đi rừng65 · trung vị 66
  • Invade · hạng 10 trên 100 trong số tướng đi rừng6% · trung vị 7%
04 — Cùng đội / đối đầu

Đi cùng ai, đối đầu ai?

Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.

ở

Kết quả tốt nhất

Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.

Đối đầu

Topchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Junglechênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Midchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

ADCchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Supportchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Cùng đội

Topchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Midchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

ADCchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Supportchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Đối đầu và đồng đội

Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.

Sắp xếp theo
Top6 tướng
  • Renekton7 trận
    —SoloQ: 55,0% · 565 trận
  • Ambessa6 trận
    —SoloQ: 55,9% · 488 trận
  • Jax6 trận
    —SoloQ: 53,0% · 477 trận
  • Malphite6 trận
    —SoloQ: 54,3% · 560 trận
  • Olaf5 trận
    —SoloQ: 49,2% · 484 trận
Jungle7 tướng
  • Lee Sin14 trận
    —SoloQ: 52,5% · 1.062 trận
  • Xin Zhao9 trận
    —SoloQ: 47,0% · 281 trận
  • Jarvan IV8 trận
    —SoloQ: 50,7% · 779 trận
  • Kindred5 trận
    —SoloQ: 48,4% · 318 trận
  • Wukong5 trận
    —SoloQ: 50,2% · 570 trận
Mid5 tướng
  • Syndra10 trận
    —SoloQ: 47,2% · 900 trận
  • Yone7 trận
    —SoloQ: 51,6% · 761 trận
  • Lissandra6 trận
    —SoloQ: 53,3% · 400 trận
  • Viktor6 trận
    —SoloQ: 52,0% · 805 trận
  • Xerath5 trận
    —SoloQ: 51,1% · 319 trận
ADC11 tướng
  • Jinx13 trận
    —SoloQ: 48,3% · 1.239 trận
  • Lucian11 trận
    —SoloQ: 57,6% · 667 trận
  • Ezreal7 trận
    —SoloQ: 52,9% · 994 trận
  • Aphelios6 trận
    —SoloQ: 51,0% · 827 trận
  • Varus6 trận
    —SoloQ: 50,2% · 321 trận
Support9 tướng
  • Lulu11 trận
    —SoloQ: 53,6% · 1.183 trận
  • Braum10 trận
    —SoloQ: 47,3% · 560 trận
  • Milio9 trận
    —SoloQ: 53,5% · 621 trận
  • Nautilus9 trận
    —SoloQ: 53,9% · 1.061 trận
  • Thresh9 trận
    —SoloQ: 51,1% · 1.350 trận
05 — Trong cấm chọn

Cấm hay chọn?

Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.

Tỉ lệ chọn ở Jungle

Giải nghiệp dư, so với soloQ
  • SoloQ Master+0,9%12.355 lượt chọn trên 1.322.239cấm 1,3% · phiên bản 16.20 đến 16.22
  • Giải nghiệp dư0,2%71 lượt chọn trên 42.630cấm 1,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.252không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

Hiện diện theo phiên bản

2,3% ở 16.21
16.1216.21
Chọn + cấm, mọi khu vực, mỗi phiên bản một điểm; phiên bản không đo được để lại khoảng trống.

Trong loạt đấu

Chỉ loạt fearless · ở vị trí Jungle
  • 0,2%G117 trận trên 7.322
  • 0,3%G221 trận trên 7.329
  • 0,5%G3+14 trận trên 2.921
Khi đã chọn, loạt đấu chuyển sang

Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

Nghiệp dư: các giải nghiệp dư tạo bằng mã giải đấu; soloQ: Cao Thủ+, cùng phiên bản. Một con số nghiệp dư màu vàng và mỗi thẻ «Điều gì thay đổi» chỉ ra một khác biệt mà số lượng của cả hai nguồn đủ để kết luận. Build: chỉ tỉ lệ, không có tỉ lệ thắng, vốn chủ yếu theo thời lượng trận. Chênh lệch so với kỳ vọng (Delta 2 của lolalytics): tỉ lệ thắng của cặp trừ tỉ lệ mà sức mạnh riêng của hai tướng dự đoán, tức tỉ lệ thắng của chúng ở vai trò của mình trong cùng nguồn; được tô màu khi khoảng 90% loại trừ 0, xanh ngọc là thuận lợi, cam là bất lợi. Dưới 30 trận: chỉ số trận.