Mức hiện diện ở giải đấu · chọn + cấm
11,1%Hạng 75 trên 173 tướng
Chọn
6,0%được chọn trong 1.804 trên 29.966 trận
Cấm
5,1%1.223 lượt cấm trên 23.781 trận, so với 1,3% ở soloQ
Tỉ lệ thắng ở vị trí Jungle56,2% từ 52,5% đến 59,8% trên 509 trậnSoloQ 52,5%: không khác biệt rõ
Thời lượng trung vị29,2 phútsoloQ 27,2 phút

Nghiệp dư: 29590 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 63% · EUW 26% · NA 11%. SoloQ Cao Thủ+: 689.059 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.

Tóm tắt

Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.
01 — Điều gì thay đổi ở giải đấu

Điều gì thay đổi ở giải đấu?

3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.

  • Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    1,1%
    SoloQ
    1,4%
    1,1% lượt chọn của vị trí ở nghiệp dư, so với 1,4% ở soloQ.
  • Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    5,8%
    SoloQ
    1,3%
    Tỉ lệ cấm 5,8% ở nghiệp dư trên 11.801 trận, so với 1,3% ở soloQ trên 485.827 trận.
  • Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    29,2 phút
    SoloQ
    27,2 phút
    Trung vị 29,2 phút ở nghiệp dư, so với 27,2 phút ở soloQ.
02 — Cách chơi

Chơi tướng này thế nào?

Thu Thập Hắc Ám, rồi Blackfire Torch, Shadowflame và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.

Build soloQ, khác biệt nghiệp dư dưới mỗi khối
NgọcThu Thập Hắc Ám78% · 18.346
Giống ở nghiệp dư
Phép bổ trợTốc Biến + Trừng Phạt100% · 23.541
Giống ở nghiệp dư
Kỹ năngQkhông thu thập ở soloQ
Nghiệp dư: 100% · 262 trận
Core (3 trang bị huyền thoại)33% · 4.838
33%số trận ở soloQ
  1. Blackfire Torch
  2. Shadowflame
  3. Zhonya's Hourglass
Giống ở nghiệp dư

Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.

03 — Trong đội hình

Tướng này mang lại gì cho đội hình?

Map pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 95% tướng đi rừng.

  1. Map pressuretop5%5,8 · tướng đi rừng: 4,7
  2. Damage của độitop5%23% · tướng đi rừng: 17%
  3. Khống chế (CC)top15%1,1 · tướng đi rừng: 0,7

Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác

Điểm nổi bật

  • Map pressure
  • CC
  • Damage
  • Poke

Giống các tướng đi rừng khác

  • Hạ gục trong solo
  • Farm rừng
  • Invade

Không phải là

  • Ít teamfight
  • Tự gánh kill

Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau

Hạng 90 ở lane, 96 ở mid game và 91 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.

417+34 so với 383
958+162 so với 796
1.225+169 so với 1.056
Lane · 5–14 phútMid game · 15–22Late · 23–30
Taliyahtướng đi rừng

Gold so với đối thủ trực tiếp

Ở phút 20, hơn 86% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.

tướng đi rừng
5,8lần hạ gục ngoài đường trước phút 15; tướng đi rừng: 4,7.

Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số

0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100
  • Damage ở lane · hạng 90 trên 100 trong số tướng đi rừng417 · trung vị 383
  • Damage ở mid game · hạng 96 trên 100 trong số tướng đi rừng958 · trung vị 796
  • Damage ở late game · hạng 91 trên 100 trong số tướng đi rừng1.225 · trung vị 1.056
  • Gold ở phút 15 · hạng 90 trên 100 trong số tướng đi rừng+369 · trung vị +6
  • Gold ở phút 20 · hạng 86 trên 100 trong số tướng đi rừng+524 · trung vị +64
  • Map pressure · hạng 95 trên 100 trong số tướng đi rừng5,8 · trung vị 4,7
  • Chống chịu sát thương · hạng 3 trên 100 trong số tướng đi rừng319 · trung vị 855
  • Đánh teamfight · hạng 24 trên 100 trong số tướng đi rừng49% · trung vị 52%
  • Hạ gục trong solo · hạng 54 trên 100 trong số tướng đi rừng21% · trung vị 20%
  • Để đồng đội gánh kill · hạng 16 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 16 trên 100
  • Khống chế (CC) · hạng 85 trên 100 trong số tướng đi rừng1,1 · trung vị 0,7
  • Damage của đội · hạng 95 trên 100 trong số tướng đi rừng23% · trung vị 17%
  • Farm rừng · hạng 74 trên 100 trong số tướng đi rừng68 · trung vị 66
  • Invade · hạng 47 trên 100 trong số tướng đi rừng7% · trung vị 7%
04 — Cùng đội / đối đầu

Đi cùng ai, đối đầu ai?

Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.

ở

Kết quả tốt nhất

Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.

Đối đầu

Topchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Junglechênh lệch so với kỳ vọng
Wukong57,3% · kỳ vọng 53,9% · 75 trận+3,5 điểmSoloQ +2,9
Jarvan IV58,3% · kỳ vọng 57,8% · 36 trận+0,6 điểmSoloQ -1,7
Midchênh lệch so với kỳ vọng
Syndra57,7% · kỳ vọng 54,7% · 52 trận+3,0 điểmSoloQ +1,2
ADCchênh lệch so với kỳ vọng
Caitlyn63,6% · kỳ vọng 54,0% · 44 trận+9,6 điểmSoloQ +0,6
Yunara54,8% · kỳ vọng 54,0% · 42 trận+0,8 điểmSoloQ +1,8
Supportchênh lệch so với kỳ vọng
Seraphine57,5% · kỳ vọng 55,3% · 40 trận+2,2 điểmSoloQ -5,5
Nautilus57,4% · kỳ vọng 56,7% · 47 trận+0,8 điểmSoloQ +1,2

Cùng đội

Topchênh lệch so với kỳ vọng
Renekton58,1% · kỳ vọng 57,6% · 43 trận+0,6 điểmSoloQ -1,2
K'Sante54,5% · kỳ vọng 54,0% · 33 trận+0,5 điểmSoloQ -2,2
Midchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

ADCchênh lệch so với kỳ vọng
Yunara65,0% · kỳ vọng 58,4% · 40 trận+6,6 điểmSoloQ -0,6
Kai'Sa58,7% · kỳ vọng 55,1% · 46 trận+3,6 điểmSoloQ +4,0
Caitlyn58,8% · kỳ vọng 58,3% · 34 trận+0,5 điểmSoloQ -0,3
Supportchênh lệch so với kỳ vọng
Nautilus63,6% · kỳ vọng 55,7% · 77 trận+7,9 điểmSoloQ +4,1
Lulu54,5% · kỳ vọng 54,1% · 33 trận+0,5 điểmSoloQ -4,5

Đối đầu và đồng đội

Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.

Sắp xếp theo
Top22 tướng
  • K'Sante28 trận
    —SoloQ: 56,0% · 714 trận
  • Renekton27 trận
    —SoloQ: 55,8% · 613 trận
  • Ambessa25 trận
    —SoloQ: 54,5% · 662 trận
  • Dr. Mundo21 trận
    —SoloQ: 46,7% · 409 trận
  • Malphite21 trận
    —SoloQ: 54,2% · 734 trận
Jungle20 tướng
  • Wukong75 trận
    57,3%chênh lệch +3,5 điểmSoloQ: 54,8% · 701 trận
  • Lee Sin63 trận
    54,0%chênh lệch -2,4 điểmSoloQ: 55,1% · 2.270 trận
  • Jarvan IV36 trận
    58,3%chênh lệch +0,6 điểmSoloQ: 51,8% · 959 trận
  • Xin Zhao26 trận
    —SoloQ: 57,0% · 381 trận
  • Sylas25 trận
    —SoloQ: 57,8% · 767 trận
Mid17 tướng
  • Syndra52 trận
    57,7%chênh lệch +3,0 điểmSoloQ: 53,3% · 1.533 trận
  • Viktor38 trận
    50,0%chênh lệch -5,8 điểmSoloQ: 53,7% · 975 trận
  • Ahri28 trận
    —SoloQ: 51,0% · 997 trận
  • Orianna25 trận
    —SoloQ: 52,7% · 790 trận
  • Galio17 trận
    —SoloQ: 54,2% · 607 trận
ADC17 tướng
  • Jhin50 trận
    54,0%chênh lệch -4,5 điểmSoloQ: 50,0% · 2.443 trận
  • Ezreal46 trận
    54,3%chênh lệch -5,0 điểmSoloQ: 54,0% · 1.423 trận
  • Caitlyn44 trận
    63,6%chênh lệch +9,6 điểmSoloQ: 54,5% · 1.103 trận
  • Kai'Sa43 trận
    55,8%chênh lệch -1,4 điểmSoloQ: 54,1% · 2.175 trận
  • Yunara42 trận
    54,8%chênh lệch +0,8 điểmSoloQ: 54,2% · 1.565 trận
Support17 tướng
  • Nautilus47 trận
    57,4%chênh lệch +0,8 điểmSoloQ: 54,6% · 1.644 trận
  • Lulu43 trận
    55,8%chênh lệch -2,4 điểmSoloQ: 57,1% · 1.655 trận
  • Braum40 trận
    47,5%chênh lệch -7,5 điểmSoloQ: 54,1% · 737 trận
  • Seraphine40 trận
    57,5%chênh lệch +2,2 điểmSoloQ: 47,8% · 487 trận
  • Leona38 trận
    47,4%chênh lệch -10,5 điểmSoloQ: 51,4% · 988 trận
05 — Trong cấm chọn

Cấm hay chọn?

Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.

Tỉ lệ chọn ở Jungle

Giải nghiệp dư, so với soloQ
  • SoloQ Master+1,4%19.264 lượt chọn trên 1.378.115cấm 1,3% · phiên bản 16.20 đến 16.22
  • Giải nghiệp dư1,1%345 lượt chọn trên 32.631cấm 5,8% · phiên bản 16.20 đến 16.22
  • Chuyên nghiệp0,1%3 lượt chọn trên 2.258không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

Hiện diện theo phiên bản

18,1% ở 16.22
16.1216.22
Chọn + cấm, mọi khu vực, mỗi phiên bản một điểm; phiên bản không đo được để lại khoảng trống.

Trong loạt đấu

Chỉ loạt fearless · ở vị trí Jungle
  • 1,7%G1138 trận trên 7.897
  • 1,5%G2115 trận trên 7.897
  • 1,4%G3+45 trận trên 3.140
Khi đã chọn, loạt đấu chuyển sangỞ G2, trên 138 loạt mà tướng được chơi ở G1 rồi bị thay ở cùng vị trí. Công bố từ 30 loạt.
Nghiệp dư: các giải nghiệp dư tạo bằng mã giải đấu; soloQ: Cao Thủ+, cùng phiên bản. Một con số nghiệp dư màu vàng và mỗi thẻ «Điều gì thay đổi» chỉ ra một khác biệt mà số lượng của cả hai nguồn đủ để kết luận. Build: chỉ tỉ lệ, không có tỉ lệ thắng, vốn chủ yếu theo thời lượng trận. Chênh lệch so với kỳ vọng (Delta 2 của lolalytics): tỉ lệ thắng của cặp trừ tỉ lệ mà sức mạnh riêng của hai tướng dự đoán, tức tỉ lệ thắng của chúng ở vai trò của mình trong cùng nguồn; được tô màu khi khoảng 90% loại trừ 0, xanh ngọc là thuận lợi, cam là bất lợi. Dưới 30 trận: chỉ số trận.