Mức hiện diện ở giải đấu · chọn + cấm
1,4%Hạng 167 trên 173 tướng
Chọn
0,6%được chọn trong 175 trên 28.096 trận
Cấm
0,8%180 lượt cấm trên 22.398 trận, so với 3,2% ở soloQ
Tỉ lệ thắng ở vị trí Top53,6% từ 46,3% đến 60,8% trên 125 trậnSoloQ 50,5%: không khác biệt rõ
Thời lượng trung vị28,3 phútsoloQ 28,1 phút

Nghiệp dư: 29590 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 63% · EUW 26% · NA 11%. SoloQ Cao Thủ+: 661.121 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.

Tóm tắt

Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.
01 — Điều gì thay đổi ở giải đấu

Điều gì thay đổi ở giải đấu?

2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.

  • Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    0,2%
    SoloQ
    1,4%
    0,2% lượt chọn của vị trí ở nghiệp dư, so với 1,4% ở soloQ.
  • Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    0,8%
    SoloQ
    3,2%
    Tỉ lệ cấm 0,8% ở nghiệp dư trên 16.228 trận, so với 3,2% ở soloQ trên 457.860 trận.
02 — Cách chơi

Chơi tướng này thế nào?

Sẵn Sàng Tấn Công, rồi Statikk Shiv, Liandry's Torment và Malignance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.

Build soloQ, khác biệt nghiệp dư dưới mỗi khối
NgọcSẵn Sàng Tấn Công77% · 21.495
Giống ở nghiệp dư
Phép bổ trợTốc Biến + Thiêu Đốt92% · 25.627
Giống ở nghiệp dư
Kỹ năngEkhông thu thập ở soloQ
Nghiệp dư: 95% · 53 trận
Core (3 trang bị huyền thoại)46% · 6.615
46%số trận ở soloQ
  1. Statikk Shiv
  2. Liandry's Torment
  3. Malignance
Giống ở nghiệp dư

Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.

03 — Trong đội hình

Tướng này mang lại gì cho đội hình?

Hạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 86% tướng đường trên.

  1. Hạ gục trong solotop14%33% · tướng đường trên: 28%
  2. Khống chế (CC)top17%1,3 · tướng đường trên: 0,8

Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác

Điểm nổi bật

  • Solo
  • CC
  • Split-push

Giống các tướng đường trên khác

  • Damage ở mid game
  • Để đồng đội gánh kill
  • Damage của đội

Không phải là

  • Ít teamfight
  • Không poke

Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau

Hạng 94 ở lane, 66 ở mid game và 99 ở late game, trên 100 tướng đường trên.

683+84 so với 599
912+44 so với 868
1.398+319 so với 1.079
Lane · 5–14 phútMid game · 15–22Late · 23–30
Teemotướng đường trên

Gold so với đối thủ trực tiếp

Ở phút 20, hơn 79% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.

tướng đường trên

Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số

0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100
  • Damage ở lane · hạng 94 trên 100 trong số tướng đường trên683 · trung vị 599
  • Damage ở mid game · hạng 66 trên 100 trong số tướng đường trên912 · trung vị 868
  • Damage ở late game · hạng 99 trên 100 trong số tướng đường trên1.398 · trung vị 1.079
  • Gold ở phút 15 · hạng 80 trên 100 trong số tướng đường trên+316 · trung vị +119
  • Gold ở phút 20 · hạng 79 trên 100 trong số tướng đường trên+473 · trung vị +100
  • Chống chịu sát thương · hạng 9 trên 100 trong số tướng đường trên372 · trung vị 970
  • Đánh teamfight · hạng 15 trên 100 trong số tướng đường trên49% · trung vị 53%
  • Hạ gục trong solo · hạng 86 trên 100 trong số tướng đường trên33% · trung vị 28%
  • Để đồng đội gánh kill · hạng 60 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 60 trên 100
  • Khống chế (CC) · hạng 83 trên 100 trong số tướng đường trên1,3 · trung vị 0,8
  • Damage của đội · hạng 68 trên 100 trong số tướng đường trên23% · trung vị 20%
04 — Cùng đội / đối đầu

Đi cùng ai, đối đầu ai?

Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.

ở

Kết quả tốt nhất

Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.

Đối đầu

Topchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Junglechênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Midchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

ADCchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Supportchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Cùng đội

Junglechênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Midchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

ADCchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Supportchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Đối đầu và đồng đội

Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.

Sắp xếp theo
Top4 tướng
  • Zaahen8 trận
    —SoloQ: 54,9% · 455 trận
  • Ambessa7 trận
    —SoloQ: 56,8% · 690 trận
  • Renekton7 trận
    —SoloQ: 53,2% · 583 trận
  • Malphite5 trận
    —SoloQ: 48,9% · 1.258 trận
Jungle7 tướng
  • Xin Zhao10 trận
    —SoloQ: 47,9% · 453 trận
  • Lee Sin9 trận
    —SoloQ: 50,3% · 1.909 trận
  • Sylas9 trận
    —SoloQ: 54,4% · 1.017 trận
  • Wukong8 trận
    —SoloQ: 48,5% · 956 trận
  • Jarvan IV6 trận
    —SoloQ: 54,4% · 1.041 trận
Mid8 tướng
  • Syndra15 trận
    —SoloQ: 50,9% · 1.217 trận
  • Viktor9 trận
    —SoloQ: 49,8% · 1.210 trận
  • LeBlanc7 trận
    —SoloQ: 50,5% · 772 trận
  • Locke6 trận
    —SoloQ: 48,2% · 1.157 trận
  • Twisted Fate6 trận
    —SoloQ: 50,7% · 942 trận
ADC12 tướng
  • Caitlyn12 trận
    —SoloQ: 51,3% · 1.527 trận
  • Yunara11 trận
    —SoloQ: 51,2% · 1.969 trận
  • Jinx9 trận
    —SoloQ: 48,5% · 1.877 trận
  • Jhin8 trận
    —SoloQ: 49,6% · 2.723 trận
  • Lucian8 trận
    —SoloQ: 52,3% · 1.026 trận
Support9 tướng
  • Nautilus13 trận
    —SoloQ: 51,8% · 1.569 trận
  • Braum9 trận
    —SoloQ: 49,7% · 890 trận
  • Leona9 trận
    —SoloQ: 48,2% · 1.108 trận
  • Lulu8 trận
    —SoloQ: 51,2% · 1.924 trận
  • Rakan8 trận
    —SoloQ: 48,1% · 779 trận
05 — Trong cấm chọn

Cấm hay chọn?

Lựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.

Tỉ lệ chọn ở Top

Giải nghiệp dư, so với soloQ
  • SoloQ Master+1,4%18.031 lượt chọn trên 1.322.232cấm 3,2% · phiên bản 16.20 đến 16.22
  • Giải nghiệp dư0,2%90 lượt chọn trên 42.630cấm 0,8% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.252không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

Hiện diện theo phiên bản

1,5% ở 16.21
16.1216.21
Chọn + cấm, mọi khu vực, mỗi phiên bản một điểm; phiên bản không đo được để lại khoảng trống.

Trong loạt đấu

Chỉ loạt fearless · ở vị trí Top
  • 0,5%G135 trận trên 7.322
  • 0,5%G235 trận trên 7.329
  • 0,2%G3+5 trận trên 2.921
Khi đã chọn, loạt đấu chuyển sangỞ G2, trên 35 loạt mà tướng được chơi ở G1 rồi bị thay ở cùng vị trí. Công bố từ 30 loạt.
Nghiệp dư: các giải nghiệp dư tạo bằng mã giải đấu; soloQ: Cao Thủ+, cùng phiên bản. Một con số nghiệp dư màu vàng và mỗi thẻ «Điều gì thay đổi» chỉ ra một khác biệt mà số lượng của cả hai nguồn đủ để kết luận. Build: chỉ tỉ lệ, không có tỉ lệ thắng, vốn chủ yếu theo thời lượng trận. Chênh lệch so với kỳ vọng (Delta 2 của lolalytics): tỉ lệ thắng của cặp trừ tỉ lệ mà sức mạnh riêng của hai tướng dự đoán, tức tỉ lệ thắng của chúng ở vai trò của mình trong cùng nguồn; được tô màu khi khoảng 90% loại trừ 0, xanh ngọc là thuận lợi, cam là bất lợi. Dưới 30 trận: chỉ số trận.