Kog'Maw
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · Mọi khu vựcCấm, độ hiện diện và fearless: Kog'Maw với mọi lối build. Build, kết quả tốt nhất và đối đầu: lối build đã chọn.
- Chọn
- 2,4%được chọn trong 691 trên 28.494 trận
- Cấm
- 1,3%303 lượt cấm trên 22.758 trận, so với 0,7% ở soloQ
Nghiệp dư: 28845 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 64% · EUW 26% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 661.121 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượng
- Cách chơiNhịp Độ Chết Người, rồi Guinsoo's Rageblade, Navori Flickerblade và Terminus: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhông có điểm nào vượt trội so với xạ thủ; nổi bật nhất: Damage ở lane (hạng 94).
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.
- Tỉ lệ thắngThắng ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 47,4%
- SoloQ
- 51,2%
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,9%
- SoloQ
- 1,2%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,5%
- SoloQ
- 0,7%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,8 phút
- SoloQ
- 27,9 phút
Chơi tướng này thế nào?
Nhịp Độ Chết Người, rồi Guinsoo's Rageblade, Navori Flickerblade và Terminus: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Guinsoo's Rageblade
Navori Flickerblade
Terminus
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Không có điểm nào vượt trội so với xạ thủ; nổi bật nhất: Damage ở lane (hạng 94).
- Điểm nổi bật nhấtDamage ở lanetop6%615 · xạ thủ: 525
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các xạ thủ khác
Điểm nổi bật
Không có gì cao hơn xạ thủ.
Giống các xạ thủ khác
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 51% xạ thủ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với xạ thủ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 94 trên 100 trong số xạ thủ615 · trung vị 525
- Damage ở mid game · hạng 86 trên 100 trong số xạ thủ1.063 · trung vị 915
- Gold ở phút 15 · hạng 55 trên 100 trong số xạ thủ-30 · trung vị -54
- Gold ở phút 20 · hạng 51 trên 100 trong số xạ thủ-85 · trung vị -85
- Chống chịu sát thương · hạng 18 trên 100 trong số xạ thủ257 · trung vị 361
- Đánh teamfight · hạng 42 trên 100 trong số xạ thủ55% · trung vị 56%
- Hạ gục trong solo · hạng 46 trên 100 trong số xạ thủ18% · trung vị 19%
- Khống chế (CC) · hạng 31 trên 100 trong số xạ thủ0,3 · trung vị 0,6
- Damage của đội · hạng 58 trên 100 trong số xạ thủ24% · trung vị 23%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Yunara18 trận—SoloQ: 53,3% · 1.986 trận
- Caitlyn11 trận—SoloQ: 50,1% · 1.168 trận
- Zeri7 trận—SoloQ: 47,7% · 768 trận
- Ashe6 trận—SoloQ: 54,5% · 510 trận
- Jhin6 trận—SoloQ: 50,6% · 2.186 trận
- Kai'Sa6 trận—SoloQ: 51,0% · 1.688 trận
- Ezreal5 trận—SoloQ: 57,4% · 1.092 trận
- Jinx5 trận—SoloQ: 48,5% · 1.651 trận
- Sivir5 trận—SoloQ: 52,1% · 357 trận
- Xayah5 trận—SoloQ: 48,5% · 604 trận
- Lulu19 trận—SoloQ: 52,3% · 1.688 trận
- Nautilus9 trận—SoloQ: 52,6% · 1.468 trận
- Blitzcrank8 trận—SoloQ: 49,8% · 1.147 trận
- Alistar7 trận—SoloQ: 50,1% · 768 trận
- Leona7 trận—SoloQ: 51,2% · 911 trận
- Seraphine7 trận—SoloQ: 50,0% · 540 trận
- Karma5 trận—SoloQ: 52,9% · 850 trận
- Milio5 trận—SoloQ: 49,4% · 633 trận
- Yuumi5 trận—SoloQ: 57,0% · 621 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở ADC
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,2%15.663 lượt chọn trên 1.322.243cấm 0,7% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư0,9%404 lượt chọn trên 42.630cấm 1,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,4%9 lượt chọn trên 2.252không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

