Gragas
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · Mọi khu vực- Chọn
- 4,3%được chọn trong 1.278 trên 29.972 trận
- Cấm
- 2,1%507 lượt cấm trên 23.785 trận, so với 0,5% ở soloQ
Nghiệp dư: 29590 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 63% · EUW 26% · NA 11%. SoloQ Cao Thủ+: 689.059 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiThu Thập Hắc Ám, rồi Lich Bane, Shadowflame và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 79% tướng đi rừng.CC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,2%
- SoloQ
- 0,3%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,0%
- SoloQ
- 0,5%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,8 phút
- SoloQ
- 27,6 phút
Chơi tướng này thế nào?
Thu Thập Hắc Ám, rồi Lich Bane, Shadowflame và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Lich Bane
Shadowflame
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Khống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 79% tướng đi rừng.
- Khống chế (CC)top21%1 · tướng đi rừng: 0,7
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- CC
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở mid game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Damage của đội
- Farm rừng
- Invade
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 52% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 87 trên 100 trong số tướng đi rừng412 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 71 trên 100 trong số tướng đi rừng842 · trung vị 796
- Gold ở phút 15 · hạng 62 trên 100 trong số tướng đi rừng+85 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 48 trên 100 trong số tướng đi rừng+31 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 47 trên 100 trong số tướng đi rừng4,6 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 32 trên 100 trong số tướng đi rừng605 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 30 trên 100 trong số tướng đi rừng49% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 68 trên 100 trong số tướng đi rừng22% · trung vị 20%
- Khống chế (CC) · hạng 79 trên 100 trong số tướng đi rừng1 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 48 trên 100 trong số tướng đi rừng17% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 28 trên 100 trong số tướng đi rừng64 · trung vị 66
- Invade · hạng 54 trên 100 trong số tướng đi rừng8% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Yunara12 trận—SoloQ: 49,7% · 481 trận
- Jhin10 trận—SoloQ: 50,9% · 625 trận
- Jinx9 trận—SoloQ: 49,4% · 437 trận
- Caitlyn8 trận—SoloQ: 48,0% · 350 trận
- Miss Fortune8 trận—SoloQ: 57,4% · 148 trận
- Sivir7 trận—SoloQ: 48,5% · 132 trận
- Lucian6 trận—SoloQ: 59,1% · 259 trận
- Aphelios5 trận—SoloQ: 50,4% · 343 trận
- Ezreal5 trận—SoloQ: 54,9% · 370 trận
- Lulu14 trận—SoloQ: 50,4% · 462 trận
- Nautilus12 trận—SoloQ: 52,1% · 413 trận
- Seraphine9 trận—SoloQ: 46,3% · 160 trận
- Rakan8 trận—SoloQ: 50,8% · 181 trận
- Milio7 trận—SoloQ: 47,6% · 147 trận
- Braum6 trận—SoloQ: 47,8% · 228 trận
- Karma6 trận—SoloQ: 53,2% · 293 trận
- Alistar5 trận—SoloQ: 51,3% · 275 trận
- Leona5 trận—SoloQ: 48,3% · 261 trận
- Rell5 trận—SoloQ: 52,7% · 207 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,3%4.801 lượt chọn trên 1.378.115cấm 0,5% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư0,2%70 lượt chọn trên 32.631cấm 2,0% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Chuyên nghiệp0,0%1 lượt chọn trên 2.258không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
5,2% ở 16.22Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Jungle- 0,3%G120 trận trên 7.898
- 0,5%G236 trận trên 7.899
- 0,5%G3+17 trận trên 3.141
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

