Ambessa
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · Mọi khu vực- Chọn
- 11,5%được chọn trong 3.461 trên 29.966 trận
- Cấm
- 14,2%3.378 lượt cấm trên 23.781 trận, so với 6,0% ở soloQ
Nghiệp dư: 29590 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 63% · EUW 26% · NA 11%. SoloQ Cao Thủ+: 689.059 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiSốc Điện, rồi Profane Hydra, Voltaic Cyclosword và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhChống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 89% tướng đường giữa.FrontlineSoloSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 13,9%
- SoloQ
- 6,0%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,7 phút
- SoloQ
- 26,8 phút
Chơi tướng này thế nào?
Sốc Điện, rồi Profane Hydra, Voltaic Cyclosword và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Profane Hydra
Voltaic Cyclosword
Death's Dance
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Chống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 89% tướng đường giữa.
- Chống chịu sát thươngtop12%1.002 · tướng đường giữa: 489
- Hạ gục trong solotop17%27% · tướng đường giữa: 23%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- Solo
- Split-push
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Đánh teamfight
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 89 ở lane, 58 ở mid game và 40 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 66% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 89 trên 100 trong số tướng đường giữa598 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 58 trên 100 trong số tướng đường giữa925 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 40 trên 100 trong số tướng đường giữa1.150 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 62 trên 100 trong số tướng đường giữa+136 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 66 trên 100 trong số tướng đường giữa+250 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 55 trên 100 trong số tướng đường giữa3,6 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 89 trên 100 trong số tướng đường giữa1.002 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 38 trên 100 trong số tướng đường giữa54% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 83 trên 100 trong số tướng đường giữa27% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 57 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 57 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 28 trên 100 trong số tướng đường giữa0,4 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 52 trên 100 trong số tướng đường giữa21% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Renekton17 trận—SoloQ: 51,1% · 407 trận
- Gnar9 trận—SoloQ: 51,5% · 99 trận
- Jax8 trận—SoloQ: 45,7% · 116 trận
- Poppy8 trận—SoloQ: 42,5% · 40 trận
- Zaahen7 trận—SoloQ: 51,5% · 97 trận
- Aatrox6 trận—SoloQ: 49,0% · 96 trận
- Malphite6 trận—SoloQ: 55,2% · 145 trận
- Sion6 trận—SoloQ: 48,5% · 66 trận
- K'Sante5 trận—SoloQ: 54,0% · 126 trận
- Ornn5 trận—SoloQ: 53,2% · 77 trận
- Wukong16 trận—SoloQ: 45,5% · 154 trận
- Lee Sin14 trận—SoloQ: 48,4% · 395 trận
- Jarvan IV12 trận—SoloQ: 43,6% · 179 trận
- Xin Zhao12 trận—SoloQ: 54,1% · 61 trận
- Qiyana7 trận—SoloQ: 49,2% · 266 trận
- Graves6 trận—SoloQ: 48,3% · 207 trận
- Vi6 trận—SoloQ: 53,7% · 95 trận
- Cho'Gath5 trận—SoloQ: 51,1% · 141 trận
- Elise5 trận—SoloQ: 51,8% · 112 trận
- Lillia5 trận—SoloQ: 44,8% · 125 trận
- Sylas5 trận—SoloQ: 49,0% · 198 trận
- Viktor14 trận—SoloQ: 47,2% · 195 trận
- Galio12 trận—SoloQ: 57,3% · 213 trận
- Ahri7 trận—SoloQ: 45,0% · 169 trận
- Aurora7 trận—SoloQ: 53,8% · 80 trận
- Syndra7 trận—SoloQ: 47,5% · 200 trận
- Vex7 trận—SoloQ: 40,9% · 44 trận
- Yone7 trận—SoloQ: 51,9% · 235 trận
- Orianna6 trận—SoloQ: 50,5% · 105 trận
- Anivia5 trận—SoloQ: 43,1% · 51 trận
- Cassiopeia5 trận—SoloQ: 46,2% · 39 trận
- Galio5 trận—SoloQ: 57,3% · 213 trận
- LeBlanc5 trận—SoloQ: 44,0% · 109 trận
- Lissandra5 trận—SoloQ: 46,3% · 80 trận
- Zed5 trận—SoloQ: 50,0% · 224 trận
- Yunara23 trận—SoloQ: 51,1% · 356 trận
- Caitlyn12 trận—SoloQ: 52,6% · 247 trận
- Kai'Sa12 trận—SoloQ: 51,2% · 434 trận
- Jinx11 trận—SoloQ: 48,3% · 296 trận
- Lucian11 trận—SoloQ: 52,7% · 186 trận
- Aphelios10 trận—SoloQ: 48,4% · 279 trận
- Ezreal10 trận—SoloQ: 48,5% · 293 trận
- Jhin10 trận—SoloQ: 46,7% · 508 trận
- Tristana9 trận—SoloQ: 50,2% · 261 trận
- Ashe7 trận—SoloQ: 51,0% · 98 trận
- Xayah6 trận—SoloQ: 45,5% · 176 trận
- Varus5 trận—SoloQ: 47,7% · 88 trận
- Lulu22 trận—SoloQ: 53,2% · 342 trận
- Nautilus18 trận—SoloQ: 51,2% · 299 trận
- Thresh11 trận—SoloQ: 43,7% · 380 trận
- Braum10 trận—SoloQ: 44,7% · 152 trận
- Karma10 trận—SoloQ: 50,5% · 192 trận
- Leona8 trận—SoloQ: 42,0% · 193 trận
- Milio7 trận—SoloQ: 47,9% · 117 trận
- Rakan7 trận—SoloQ: 46,1% · 154 trận
- Rell7 trận—SoloQ: 48,3% · 172 trận
- Yuumi7 trận—SoloQ: 55,0% · 131 trận
- Blitzcrank6 trận—SoloQ: 48,8% · 209 trận
- Morgana6 trận—SoloQ: 43,6% · 55 trận
- Seraphine6 trận—SoloQ: 53,1% · 128 trận
- Pyke5 trận—SoloQ: 48,1% · 135 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,2%3.353 lượt chọn trên 1.378.113cấm 6,0% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư0,2%80 lượt chọn trên 32.632cấm 13,9% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Chuyên nghiệp0,1%2 lượt chọn trên 2.258không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

