Jayce
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · Mọi khu vựcCấm, độ hiện diện và fearless: Jayce với mọi lối build. Build, kết quả tốt nhất và đối đầu: lối build đã chọn.
- Chọn
- 8,6%được chọn trong 2.441 trên 28.499 trận
- Cấm
- 13,4%3.050 lượt cấm trên 22.763 trận, so với 15,9% ở soloQ
Nghiệp dư: 28845 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 64% · EUW 26% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 661.121 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượngNgọc
- Cách chơiXung Kích Bão Tố, rồi Youmuu's Ghostblade, Manamune và Voltaic Cyclosword: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhông có điểm nào vượt trội so với tướng đường trên; nổi bật nhất: Damage ở late game (hạng 85).Poke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,2%
- SoloQ
- 3,8%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 13,6%
- SoloQ
- 15,9%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,9 phút
- SoloQ
- 27 phút
- NgọcQuyền Năng Bất Diệt thay cho Xung Kích Bão Tố
- Nghiệp dư
- 45%
- SoloQ
- 43%
Chơi tướng này thế nào?
Xung Kích Bão Tố, rồi Youmuu's Ghostblade, Manamune và Voltaic Cyclosword: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Youmuu's Ghostblade
Manamune
Voltaic Cyclosword
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Không có điểm nào vượt trội so với tướng đường trên; nổi bật nhất: Damage ở late game (hạng 85).
- Điểm nổi bật nhấtDamage ở late gametop15%1.213 · tướng đường trên: 1.079
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Poke
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Gold ở phút 15
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Ít solo
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 62 ở lane, 65 ở mid game và 85 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 76% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 62 trên 100 trong số tướng đường trên623 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 65 trên 100 trong số tướng đường trên908 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 85 trên 100 trong số tướng đường trên1.213 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 72 trên 100 trong số tướng đường trên+236 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 76 trên 100 trong số tướng đường trên+409 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 33 trên 100 trong số tướng đường trên668 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 72 trên 100 trong số tướng đường trên55% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 23 trên 100 trong số tướng đường trên24% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 68 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 68 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 31 trên 100 trong số tướng đường trên0,6 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 62 trên 100 trong số tướng đường trên22% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Jarvan IV14 trận—SoloQ: 51,1% · 2.758 trận
- Wukong11 trận—SoloQ: 46,1% · 2.125 trận
- Lee Sin10 trận—SoloQ: 49,1% · 6.482 trận
- Sylas10 trận—SoloQ: 49,1% · 2.771 trận
- Vi10 trận—SoloQ: 47,4% · 1.598 trận
- Xin Zhao8 trận—SoloQ: 45,1% · 1.266 trận
- Naafiri6 trận—SoloQ: 49,0% · 1.256 trận
- Qiyana6 trận—SoloQ: 46,7% · 3.793 trận
- Graves5 trận—SoloQ: 49,0% · 3.032 trận
- Kha'Zix5 trận—SoloQ: 48,0% · 3.022 trận
- Nocturne5 trận—SoloQ: 50,2% · 804 trận
- Orianna15 trận—SoloQ: 49,1% · 1.800 trận
- Syndra13 trận—SoloQ: 47,3% · 3.667 trận
- Sylas10 trận—SoloQ: 50,4% · 2.890 trận
- Hwei8 trận—SoloQ: 50,2% · 1.442 trận
- Xerath7 trận—SoloQ: 50,5% · 1.152 trận
- Locke6 trận—SoloQ: 49,1% · 3.247 trận
- Ryze6 trận—SoloQ: 51,2% · 1.102 trận
- Viktor6 trận—SoloQ: 49,6% · 3.345 trận
- Ahri5 trận—SoloQ: 46,6% · 3.092 trận
- Anivia5 trận—SoloQ: 47,6% · 979 trận
- Galio5 trận—SoloQ: 47,9% · 2.108 trận
- Kai'Sa17 trận—SoloQ: 48,0% · 6.652 trận
- Yunara14 trận—SoloQ: 48,2% · 5.432 trận
- Jhin12 trận—SoloQ: 49,4% · 7.554 trận
- Xayah12 trận—SoloQ: 47,0% · 2.495 trận
- Ashe8 trận—SoloQ: 49,2% · 1.533 trận
- Aphelios7 trận—SoloQ: 47,4% · 4.083 trận
- Caitlyn7 trận—SoloQ: 48,4% · 3.807 trận
- Ezreal7 trận—SoloQ: 51,2% · 4.415 trận
- Jinx7 trận—SoloQ: 46,5% · 4.417 trận
- Lucian7 trận—SoloQ: 49,2% · 2.869 trận
- Tristana7 trận—SoloQ: 47,6% · 3.921 trận
- Zeri5 trận—SoloQ: 47,3% · 2.609 trận
- Braum12 trận—SoloQ: 45,9% · 2.150 trận
- Lulu12 trận—SoloQ: 48,1% · 5.504 trận
- Nautilus11 trận—SoloQ: 48,0% · 4.638 trận
- Karma10 trận—SoloQ: 51,3% · 3.143 trận
- Blitzcrank8 trận—SoloQ: 46,5% · 3.202 trận
- Leona8 trận—SoloQ: 47,2% · 2.819 trận
- Alistar7 trận—SoloQ: 45,0% · 2.976 trận
- Rakan7 trận—SoloQ: 45,7% · 2.253 trận
- Milio6 trận—SoloQ: 50,4% · 1.716 trận
- Rell6 trận—SoloQ: 45,1% · 2.443 trận
- Maokai5 trận—SoloQ: 45,6% · 579 trận
- Neeko5 trận—SoloQ: 47,1% · 801 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+3,8%49.922 lượt chọn trên 1.322.232cấm 15,9% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư2,2%939 lượt chọn trên 42.630cấm 13,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp5,9%133 lượt chọn trên 2.252không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

