Jayce
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · Mọi khu vực- Chọn
- 8,5%được chọn trong 2.543 trên 29.967 trận
- Cấm
- 13,2%3.140 lượt cấm trên 23.782 trận, so với 16,0% ở soloQ
Nghiệp dư: 29590 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 63% · EUW 26% · NA 11%. SoloQ Cao Thủ+: 689.059 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượngPhép
- Cách chơiXung Kích Bão Tố, rồi Youmuu's Ghostblade, Manamune và Voltaic Cyclosword: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 92% tướng đường giữa.DamageSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,4%
- SoloQ
- 0,7%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 13,5%
- SoloQ
- 16,0%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,3 phút
- SoloQ
- 27,1 phút
- PhépTốc Biến + Dịch Chuyển thay cho Tốc Biến + Thiêu Đốt
- Nghiệp dư
- 57%
- SoloQ
- 56%
Chơi tướng này thế nào?
Xung Kích Bão Tố, rồi Youmuu's Ghostblade, Manamune và Voltaic Cyclosword: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Youmuu's Ghostblade
Manamune
Voltaic Cyclosword
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 92% tướng đường giữa.
- Damage của độitop8%25% · tướng đường giữa: 21%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Damage
- Split-push
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 96 ở lane, 48 ở mid game và 57 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 90% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 96 trên 100 trong số tướng đường giữa611 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 48 trên 100 trong số tướng đường giữa891 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 57 trên 100 trong số tướng đường giữa1.196 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 92 trên 100 trong số tướng đường giữa+408 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 90 trên 100 trong số tướng đường giữa+583 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 74 trên 100 trong số tướng đường giữa4 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 51 trên 100 trong số tướng đường giữa489 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 30 trên 100 trong số tướng đường giữa53% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 62 trên 100 trong số tướng đường giữa24% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 28 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 28 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 33 trên 100 trong số tướng đường giữa0,4 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 92 trên 100 trong số tướng đường giữa25% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn23 trận—SoloQ: 45,9% · 314 trận
- K'Sante22 trận—SoloQ: 51,2% · 477 trận
- Malphite13 trận—SoloQ: 49,7% · 925 trận
- Olaf11 trận—SoloQ: 44,6% · 336 trận
- Sion10 trận—SoloQ: 47,7% · 306 trận
- Aatrox9 trận—SoloQ: 52,0% · 319 trận
- Nasus9 trận—SoloQ: 57,0% · 223 trận
- Mordekaiser8 trận—SoloQ: 50,0% · 164 trận
- Renekton8 trận—SoloQ: 47,3% · 224 trận
- Ambessa7 trận—SoloQ: 53,7% · 322 trận
- Camille7 trận—SoloQ: 48,3% · 383 trận
- Irelia7 trận—SoloQ: 48,6% · 533 trận
- Yorick7 trận—SoloQ: 51,8% · 253 trận
- Gnar6 trận—SoloQ: 48,8% · 168 trận
- Gragas6 trận—SoloQ: 47,0% · 253 trận
- Lee Sin30 trận40,0%chênh lệch -9,0 điểmSoloQ: 54,8% · 1.004 trận
- Wukong22 trận—SoloQ: 46,8% · 395 trận
- Vi16 trận—SoloQ: 47,7% · 256 trận
- Xin Zhao13 trận—SoloQ: 48,2% · 195 trận
- Jarvan IV12 trận—SoloQ: 47,6% · 494 trận
- Sylas12 trận—SoloQ: 48,8% · 463 trận
- Qiyana11 trận—SoloQ: 49,4% · 662 trận
- Lillia10 trận—SoloQ: 47,1% · 291 trận
- Naafiri10 trận—SoloQ: 48,3% · 209 trận
- Nocturne9 trận—SoloQ: 55,7% · 122 trận
- Pantheon9 trận—SoloQ: 46,6% · 73 trận
- Kha'Zix7 trận—SoloQ: 48,5% · 482 trận
- Sejuani7 trận—SoloQ: 55,8% · 95 trận
- Viego6 trận—SoloQ: 49,8% · 436 trận
- Cho'Gath5 trận—SoloQ: 52,1% · 236 trận
- Ekko5 trận—SoloQ: 54,0% · 274 trận
- Talon5 trận—SoloQ: 50,0% · 530 trận
- Viktor21 trận—SoloQ: 45,6% · 502 trận
- Ahri17 trận—SoloQ: 45,6% · 491 trận
- Syndra16 trận—SoloQ: 46,8% · 555 trận
- Galio14 trận—SoloQ: 50,6% · 352 trận
- Yone13 trận—SoloQ: 50,2% · 628 trận
- Hwei11 trận—SoloQ: 45,5% · 246 trận
- Locke11 trận—SoloQ: 49,7% · 543 trận
- Orianna11 trận—SoloQ: 54,1% · 259 trận
- Lissandra10 trận—SoloQ: 51,7% · 271 trận
- Aurora9 trận—SoloQ: 51,8% · 257 trận
- Sylas8 trận—SoloQ: 48,3% · 460 trận
- Taliyah8 trận—SoloQ: 46,3% · 190 trận
- Akali7 trận—SoloQ: 54,1% · 473 trận
- LeBlanc6 trận—SoloQ: 45,7% · 313 trận
- Malphite6 trận—SoloQ: 40,8% · 71 trận
- Galio5 trận—SoloQ: 50,6% · 352 trận
- Yunara26 trận—SoloQ: 47,8% · 827 trận
- Caitlyn22 trận—SoloQ: 51,8% · 649 trận
- Jinx20 trận—SoloQ: 47,0% · 774 trận
- Jhin16 trận—SoloQ: 50,4% · 1.282 trận
- Tristana16 trận—SoloQ: 46,9% · 623 trận
- Ezreal15 trận—SoloQ: 55,3% · 741 trận
- Lucian15 trận—SoloQ: 52,2% · 517 trận
- Sivir15 trận—SoloQ: 46,1% · 256 trận
- Aphelios12 trận—SoloQ: 49,8% · 629 trận
- Kai'Sa12 trận—SoloQ: 48,2% · 1.037 trận
- Xayah12 trận—SoloQ: 48,7% · 386 trận
- Ashe10 trận—SoloQ: 51,7% · 265 trận
- Zeri10 trận—SoloQ: 48,2% · 427 trận
- Kalista8 trận—SoloQ: 48,9% · 395 trận
- Miss Fortune7 trận—SoloQ: 51,9% · 262 trận
- Lulu35 trận45,7%chênh lệch -5,2 điểmSoloQ: 52,1% · 841 trận
- Leona23 trận—SoloQ: 48,7% · 476 trận
- Thresh20 trận—SoloQ: 47,0% · 957 trận
- Nautilus19 trận—SoloQ: 48,0% · 800 trận
- Seraphine13 trận—SoloQ: 52,4% · 273 trận
- Braum12 trận—SoloQ: 46,3% · 341 trận
- Milio11 trận—SoloQ: 47,1% · 289 trận
- Neeko11 trận—SoloQ: 48,2% · 139 trận
- Karma10 trận—SoloQ: 53,5% · 561 trận
- Rakan10 trận—SoloQ: 42,4% · 356 trận
- Yuumi10 trận—SoloQ: 53,1% · 337 trận
- Bard9 trận—SoloQ: 47,9% · 491 trận
- Rell9 trận—SoloQ: 49,3% · 418 trận
- Poppy8 trận—SoloQ: 46,3% · 123 trận
- Alistar7 trận—SoloQ: 43,1% · 547 trận
- Blitzcrank5 trận—SoloQ: 45,7% · 547 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,7%8.982 lượt chọn trên 1.378.113cấm 16,0% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư0,4%141 lượt chọn trên 32.632cấm 13,5% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Chuyên nghiệp0,5%11 lượt chọn trên 2.258không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

