Jayce
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · Mọi khu vựcCấm, độ hiện diện và fearless: Jayce với mọi lối build. Build, kết quả tốt nhất và đối đầu: lối build đã chọn.
- Chọn
- 8,5%được chọn trong 2.403 trên 28.110 trận
- Cấm
- 13,3%2.988 lượt cấm trên 22.407 trận, so với 15,9% ở soloQ
Nghiệp dư: 29590 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 63% · EUW 26% · NA 11%. SoloQ Cao Thủ+: 661.121 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượngNgọc
- Cách chơiXung Kích Bão Tố, rồi Youmuu's Ghostblade, Manamune và Voltaic Cyclosword: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 77% tướng đường trên.Damage
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,2%
- SoloQ
- 3,8%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 13,6%
- SoloQ
- 15,9%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,9 phút
- SoloQ
- 27 phút
- NgọcQuyền Năng Bất Diệt thay cho Xung Kích Bão Tố
- Nghiệp dư
- 45%
- SoloQ
- 43%
Chơi tướng này thế nào?
Xung Kích Bão Tố, rồi Youmuu's Ghostblade, Manamune và Voltaic Cyclosword: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Youmuu's Ghostblade
Manamune
Voltaic Cyclosword
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 77% tướng đường trên.
- Damage của độitop23%23% · tướng đường trên: 20%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Damage
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
Không phải là
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 72 ở lane, 44 ở mid game và 57 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 93% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 72 trên 100 trong số tướng đường trên649 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 44 trên 100 trong số tướng đường trên855 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 57 trên 100 trong số tướng đường trên1.098 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 85 trên 100 trong số tướng đường trên+461 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 93 trên 100 trong số tướng đường trên+805 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 32 trên 100 trong số tướng đường trên636 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 69 trên 100 trong số tướng đường trên55% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 38 trên 100 trong số tướng đường trên27% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 37 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 37 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 29 trên 100 trong số tướng đường trên0,5 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 77 trên 100 trong số tướng đường trên23% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Lee Sin17 trận—SoloQ: 49,1% · 6.482 trận
- Wukong15 trận—SoloQ: 46,1% · 2.125 trận
- Xin Zhao14 trận—SoloQ: 45,1% · 1.266 trận
- Jarvan IV12 trận—SoloQ: 51,1% · 2.758 trận
- Qiyana11 trận—SoloQ: 46,7% · 3.793 trận
- Sylas11 trận—SoloQ: 49,1% · 2.771 trận
- Cho'Gath5 trận—SoloQ: 51,1% · 1.502 trận
- Lillia5 trận—SoloQ: 49,0% · 1.684 trận
- Naafiri5 trận—SoloQ: 49,0% · 1.256 trận
- Nocturne5 trận—SoloQ: 50,2% · 804 trận
- Vi5 trận—SoloQ: 47,4% · 1.598 trận
- Syndra13 trận—SoloQ: 47,3% · 3.667 trận
- Orianna12 trận—SoloQ: 49,1% · 1.800 trận
- Sylas12 trận—SoloQ: 50,4% · 2.890 trận
- Viktor11 trận—SoloQ: 49,6% · 3.345 trận
- LeBlanc8 trận—SoloQ: 46,8% · 2.149 trận
- Ahri6 trận—SoloQ: 46,6% · 3.092 trận
- Akali6 trận—SoloQ: 50,5% · 2.479 trận
- Hwei6 trận—SoloQ: 50,2% · 1.442 trận
- Locke6 trận—SoloQ: 49,1% · 3.247 trận
- Taliyah6 trận—SoloQ: 48,5% · 1.027 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 49,9% · 3.510 trận
- Galio5 trận—SoloQ: 47,9% · 2.108 trận
- Jhin16 trận—SoloQ: 49,4% · 7.554 trận
- Yunara16 trận—SoloQ: 48,2% · 5.432 trận
- Ezreal15 trận—SoloQ: 51,2% · 4.415 trận
- Kai'Sa15 trận—SoloQ: 48,0% · 6.652 trận
- Caitlyn11 trận—SoloQ: 48,4% · 3.807 trận
- Lucian10 trận—SoloQ: 49,2% · 2.869 trận
- Zeri9 trận—SoloQ: 47,3% · 2.609 trận
- Aphelios8 trận—SoloQ: 47,4% · 4.083 trận
- Xayah8 trận—SoloQ: 47,0% · 2.495 trận
- Ashe7 trận—SoloQ: 49,2% · 1.533 trận
- Tristana7 trận—SoloQ: 47,6% · 3.921 trận
- Jinx6 trận—SoloQ: 46,5% · 4.417 trận
- Nautilus19 trận—SoloQ: 48,0% · 4.638 trận
- Braum14 trận—SoloQ: 45,9% · 2.150 trận
- Lulu14 trận—SoloQ: 48,1% · 5.504 trận
- Leona12 trận—SoloQ: 47,2% · 2.819 trận
- Seraphine12 trận—SoloQ: 49,1% · 1.604 trận
- Rell9 trận—SoloQ: 45,1% · 2.443 trận
- Milio7 trận—SoloQ: 50,4% · 1.716 trận
- Rakan7 trận—SoloQ: 45,7% · 2.253 trận
- Thresh7 trận—SoloQ: 45,6% · 5.572 trận
- Blitzcrank6 trận—SoloQ: 46,5% · 3.202 trận
- Karma6 trận—SoloQ: 51,3% · 3.143 trận
- Neeko5 trận—SoloQ: 47,1% · 801 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+3,8%49.922 lượt chọn trên 1.322.232cấm 15,9% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư2,2%939 lượt chọn trên 42.630cấm 13,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp5,9%133 lượt chọn trên 2.252không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

