Riven
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · Mọi khu vực- Chọn
- 0,7%được chọn trong 191 trên 28.109 trận
- Cấm
- 1,7%392 lượt cấm trên 22.407 trận, so với 2,7% ở soloQ
Nghiệp dư: 29590 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 63% · EUW 26% · NA 11%. SoloQ Cao Thủ+: 661.121 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượng
- Cách chơiChinh Phục, rồi Axiom Arc, Endless Hunger và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhông có điểm nào vượt trội so với tướng đường trên; nổi bật nhất: Gold ở phút 20 (hạng 81).Split-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Tỉ lệ thắngThắng nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 59,0%
- SoloQ
- 50,9%
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,3%
- SoloQ
- 1,1%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,7%
- SoloQ
- 2,7%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,9 phút
- SoloQ
- 27,3 phút
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Axiom Arc, Endless Hunger và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Axiom Arc
Endless Hunger
Death's Dance
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Không có điểm nào vượt trội so với tướng đường trên; nổi bật nhất: Gold ở phút 20 (hạng 81).
- Điểm nổi bật nhấtGold ở phút 20top19%+491 · tướng đường trên: +100
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Split-push
Giống các tướng đường trên khác
- Gold ở phút 15
- Chống chịu sát thương
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Ít teamfight
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 4 ở lane, 1 ở mid game và 2 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 81% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 4 trên 100 trong số tướng đường trên516 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 1 trên 100 trong số tướng đường trên686 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 2 trên 100 trong số tướng đường trên872 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 62 trên 100 trong số tướng đường trên+198 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 81 trên 100 trong số tướng đường trên+491 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 66 trên 100 trong số tướng đường trên1.114 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 12 trên 100 trong số tướng đường trên49% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 73 trên 100 trong số tướng đường trên31% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 43 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 43 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 74 trên 100 trong số tướng đường trên1,1 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 27 trên 100 trong số tướng đường trên19% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Orianna12 trận—SoloQ: 54,1% · 482 trận
- Ahri10 trận—SoloQ: 50,9% · 1.081 trận
- Viktor10 trận—SoloQ: 53,4% · 1.033 trận
- Akali9 trận—SoloQ: 55,4% · 728 trận
- Sylas9 trận—SoloQ: 49,8% · 785 trận
- Syndra7 trận—SoloQ: 50,2% · 1.075 trận
- Aurora6 trận—SoloQ: 56,0% · 436 trận
- Galio5 trận—SoloQ: 52,4% · 622 trận
- Ryze5 trận—SoloQ: 48,4% · 308 trận
- Xerath5 trận—SoloQ: 51,7% · 402 trận
- Kai'Sa17 trận—SoloQ: 53,1% · 1.927 trận
- Jhin13 trận—SoloQ: 52,2% · 2.250 trận
- Aphelios12 trận—SoloQ: 48,6% · 1.131 trận
- Yunara12 trận—SoloQ: 50,5% · 1.696 trận
- Caitlyn11 trận—SoloQ: 50,9% · 1.175 trận
- Ezreal10 trận—SoloQ: 54,8% · 1.209 trận
- Xayah8 trận—SoloQ: 47,5% · 770 trận
- Lucian7 trận—SoloQ: 54,6% · 875 trận
- Tristana7 trận—SoloQ: 48,5% · 1.240 trận
- Zeri6 trận—SoloQ: 51,2% · 822 trận
- Sivir5 trận—SoloQ: 48,9% · 450 trận
- Lulu14 trận—SoloQ: 49,4% · 1.571 trận
- Leona11 trận—SoloQ: 49,2% · 887 trận
- Alistar10 trận—SoloQ: 49,1% · 841 trận
- Thresh10 trận—SoloQ: 47,9% · 1.738 trận
- Karma8 trận—SoloQ: 52,3% · 894 trận
- Seraphine8 trận—SoloQ: 53,1% · 552 trận
- Bard7 trận—SoloQ: 51,1% · 758 trận
- Braum7 trận—SoloQ: 48,1% · 748 trận
- Milio7 trận—SoloQ: 54,1% · 629 trận
- Yuumi7 trận—SoloQ: 55,9% · 640 trận
- Blitzcrank6 trận—SoloQ: 47,2% · 969 trận
- Nautilus6 trận—SoloQ: 49,9% · 1.388 trận
- Rakan5 trận—SoloQ: 47,4% · 677 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,1%15.050 lượt chọn trên 1.322.232cấm 2,7% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư0,3%109 lượt chọn trên 42.630cấm 1,7% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.252không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

