Ambessa
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · Mọi khu vựcCấm, độ hiện diện và fearless: Ambessa với mọi lối build. Build, kết quả tốt nhất và đối đầu: lối build đã chọn.
- Chọn
- 11,6%được chọn trong 3.252 trên 28.117 trận
- Cấm
- 14,3%3.200 lượt cấm trên 22.413 trận, so với 5,9% ở soloQ
Nghiệp dư: 29590 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 63% · EUW 26% · NA 11%. SoloQ Cao Thủ+: 661.121 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiChinh Phục, rồi Profane Hydra, Voltaic Cyclosword và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 87% tướng đi rừng.TeamfightDamage
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,6%
- SoloQ
- 0,5%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 14,1%
- SoloQ
- 5,9%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,4 phút
- SoloQ
- 27,1 phút
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Profane Hydra, Voltaic Cyclosword và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Profane Hydra
Voltaic Cyclosword
Death's Dance
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 87% tướng đi rừng.
- Damage của độitop13%22% · tướng đi rừng: 17%
- Đánh teamfighttop17%55% · tướng đi rừng: 52%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- Damage
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở lane
- Damage ở late game
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Hạ gục trong solo
- Khống chế (CC)
- Invade
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 61 ở lane, 80 ở mid game và 56 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 91% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 61 trên 100 trong số tướng đi rừng391 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 80 trên 100 trong số tướng đi rừng862 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 56 trên 100 trong số tướng đi rừng1.075 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 87 trên 100 trong số tướng đi rừng+331 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 91 trên 100 trong số tướng đi rừng+642 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 67 trên 100 trong số tướng đi rừng4,9 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 75 trên 100 trong số tướng đi rừng1.112 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 83 trên 100 trong số tướng đi rừng55% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 45 trên 100 trong số tướng đi rừng20% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 22 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 22 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 30 trên 100 trong số tướng đi rừng0,5 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 87 trên 100 trong số tướng đi rừng22% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 87 trên 100 trong số tướng đi rừng70 · trung vị 66
- Invade · hạng 46 trên 100 trong số tướng đi rừng7% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Renekton18 trận—SoloQ: 49,4% · 701 trận
- Camille12 trận—SoloQ: 46,7% · 409 trận
- Ornn9 trận—SoloQ: 48,2% · 166 trận
- Zaahen9 trận—SoloQ: 44,5% · 211 trận
- Gnar8 trận—SoloQ: 50,2% · 235 trận
- K'Sante7 trận—SoloQ: 51,9% · 297 trận
- Gwen6 trận—SoloQ: 47,0% · 132 trận
- Sion6 trận—SoloQ: 48,5% · 134 trận
- Jayce5 trận—SoloQ: 48,0% · 456 trận
- Mordekaiser5 trận—SoloQ: 50,7% · 152 trận
- Viktor24 trận—SoloQ: 53,2% · 515 trận
- Ahri11 trận—SoloQ: 45,1% · 448 trận
- Sylas11 trận—SoloQ: 51,4% · 451 trận
- Syndra10 trận—SoloQ: 47,0% · 574 trận
- Akali9 trận—SoloQ: 47,4% · 369 trận
- LeBlanc7 trận—SoloQ: 51,6% · 289 trận
- Galio6 trận—SoloQ: 44,6% · 287 trận
- Hwei6 trận—SoloQ: 44,7% · 215 trận
- Xerath6 trận—SoloQ: 49,4% · 160 trận
- Aurora5 trận—SoloQ: 46,6% · 191 trận
- Azir5 trận—SoloQ: 45,5% · 101 trận
- Locke5 trận—SoloQ: 50,4% · 520 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 45,0% · 493 trận
- Yunara22 trận—SoloQ: 49,1% · 848 trận
- Jhin18 trận—SoloQ: 48,3% · 1.096 trận
- Kai'Sa17 trận—SoloQ: 47,8% · 937 trận
- Ezreal14 trận—SoloQ: 54,9% · 617 trận
- Jinx10 trận—SoloQ: 45,0% · 714 trận
- Xayah10 trận—SoloQ: 46,0% · 387 trận
- Caitlyn8 trận—SoloQ: 46,7% · 572 trận
- Tristana8 trận—SoloQ: 46,0% · 594 trận
- Ashe7 trận—SoloQ: 52,5% · 257 trận
- Ziggs7 trận—SoloQ: 44,2% · 104 trận
- Aphelios6 trận—SoloQ: 51,8% · 581 trận
- Zeri6 trận—SoloQ: 46,6% · 384 trận
- Lucian5 trận—SoloQ: 49,8% · 422 trận
- Nautilus16 trận—SoloQ: 46,6% · 711 trận
- Lulu14 trận—SoloQ: 45,8% · 764 trận
- Milio11 trận—SoloQ: 48,3% · 261 trận
- Rakan11 trận—SoloQ: 42,4% · 344 trận
- Thresh11 trận—SoloQ: 43,8% · 826 trận
- Braum10 trận—SoloQ: 48,3% · 381 trận
- Bard9 trận—SoloQ: 46,8% · 389 trận
- Seraphine9 trận—SoloQ: 52,4% · 248 trận
- Rell8 trận—SoloQ: 48,6% · 383 trận
- Leona7 trận—SoloQ: 45,0% · 418 trận
- Pyke7 trận—SoloQ: 47,6% · 309 trận
- Alistar6 trận—SoloQ: 50,4% · 484 trận
- Blitzcrank5 trận—SoloQ: 48,7% · 431 trận
- Poppy5 trận—SoloQ: 43,1% · 160 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,5%7.200 lượt chọn trên 1.322.239cấm 5,9% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư0,6%259 lượt chọn trên 42.630cấm 14,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,3%7 lượt chọn trên 2.252không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

