Mel
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · Mọi khu vực- Chọn
- 5,1%được chọn trong 1.434 trên 28.107 trận
- Cấm
- 4,5%1.005 lượt cấm trên 22.406 trận, so với 4,7% ở soloQ
Nghiệp dư: 29590 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 63% · EUW 26% · NA 11%. SoloQ Cao Thủ+: 661.121 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Support.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiThiên Thạch Bí Ẩn, rồi Luden's Echo, Shadowflame và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 86% tướng hỗ trợ.SoloDamagePoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Support.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,2%
- SoloQ
- 0,1%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 4,3%
- SoloQ
- 4,7%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,5 phút
- SoloQ
- 27,9 phút
Chưa đủ trận để đánh giá: core.
Chơi tướng này thế nào?
Thiên Thạch Bí Ẩn, rồi Luden's Echo, Shadowflame và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Luden's Echo
Shadowflame
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 86% tướng hỗ trợ.
- Damage của độitop14%15% · tướng hỗ trợ: 9%
- Hạ gục trong solotop20%23% · tướng hỗ trợ: 17%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng hỗ trợ khác
Điểm nổi bật
- Solo
- Damage
- Poke
Giống các tướng hỗ trợ khác
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Khống chế (CC)
Không phải là
- Ít map pressure
- Tự gánh kill
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 87 ở lane, 87 ở mid game và 89 ở late game, trên 100 tướng hỗ trợ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 83% tướng hỗ trợ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng hỗ trợ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 87 trên 100 trong số tướng hỗ trợ398 · trung vị 288
- Damage ở mid game · hạng 87 trên 100 trong số tướng hỗ trợ564 · trung vị 342
- Damage ở late game · hạng 89 trên 100 trong số tướng hỗ trợ678 · trung vị 388
- Gold ở phút 15 · hạng 81 trên 100 trong số tướng hỗ trợ+327 · trung vị +105
- Gold ở phút 20 · hạng 83 trên 100 trong số tướng hỗ trợ+497 · trung vị +193
- Map pressure · hạng 17 trên 100 trong số tướng hỗ trợ4,6 · trung vị 4,5
- Chống chịu sát thương · hạng 27 trên 100 trong số tướng hỗ trợ278 · trung vị 393
- Đánh teamfight · hạng 29 trên 100 trong số tướng hỗ trợ51% · trung vị 54%
- Hạ gục trong solo · hạng 80 trên 100 trong số tướng hỗ trợ23% · trung vị 17%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 14 trên 100 trong số tướng hỗ trợhạng 14 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 53 trên 100 trong số tướng hỗ trợ1,1 · trung vị 1
- Damage của đội · hạng 86 trên 100 trong số tướng hỗ trợ15% · trung vị 9%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Shen12 trận—SoloQ: 46,2% · 39 trận
- Renekton10 trận—SoloQ: 49,4% · 83 trận
- Sion10 trận—SoloQ: 44,9% · 49 trận
- Mordekaiser8 trận—SoloQ: 43,9% · 57 trận
- Olaf8 trận—SoloQ: 37,7% · 61 trận
- Dr. Mundo7 trận—SoloQ: 31,6% · 57 trận
- Nasus7 trận—SoloQ: 38,1% · 42 trận
- Camille6 trận—SoloQ: 36,2% · 69 trận
- Gnar5 trận—SoloQ: 38,9% · 54 trận
- K'Sante5 trận—SoloQ: 45,9% · 61 trận
- Poppy5 trận—SoloQ: — · 11 trận
- Syndra12 trận—SoloQ: 38,6% · 114 trận
- Orianna11 trận—SoloQ: 40,0% · 50 trận
- Ahri8 trận—SoloQ: 50,6% · 81 trận
- Xerath8 trận—SoloQ: 38,7% · 75 trận
- Akali7 trận—SoloQ: 50,6% · 85 trận
- Sylas7 trận—SoloQ: 47,9% · 94 trận
- Lissandra6 trận—SoloQ: 47,3% · 55 trận
- Anivia5 trận—SoloQ: 41,2% · 34 trận
- Galio5 trận—SoloQ: 48,8% · 80 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 37,9% · 95 trận
- Zed5 trận—SoloQ: 33,3% · 72 trận
- Ashe42 trận31,0%chênh lệch -5,8 điểmSoloQ: 45,2% · 157 trận
- Ezreal18 trận—SoloQ: 44,7% · 152 trận
- Caitlyn11 trận—SoloQ: 48,9% · 184 trận
- Lucian9 trận—SoloQ: 30,3% · 66 trận
- Yunara8 trận—SoloQ: 38,9% · 157 trận
- Aphelios7 trận—SoloQ: 47,8% · 134 trận
- Jhin6 trận—SoloQ: 45,1% · 235 trận
- Kai'Sa6 trận—SoloQ: 41,4% · 249 trận
- Sivir6 trận—SoloQ: 39,6% · 53 trận
- Jinx5 trận—SoloQ: 41,8% · 194 trận
- Tristana5 trận—SoloQ: 36,0% · 111 trận
- Seraphine68 trận36,8%chênh lệch -0,9 điểmSoloQ: 46,0% · 239 trận
- Thresh12 trận—SoloQ: 45,8% · 360 trận
- Blitzcrank11 trận—SoloQ: 48,8% · 260 trận
- Milio6 trận—SoloQ: 26,8% · 41 trận
- Nautilus6 trận—SoloQ: 37,5% · 96 trận
- Leona5 trận—SoloQ: 24,2% · 66 trận
- Lulu5 trận—SoloQ: 48,7% · 115 trận
- Neeko5 trận—SoloQ: 34,4% · 32 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Tỉ lệ chọn ở Support
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,1%1.594 lượt chọn trên 1.322.239cấm 4,7% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư0,2%99 lượt chọn trên 42.630cấm 4,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.252không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

