Mel
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · Mọi khu vực- Chọn
- 5,0%được chọn trong 1.508 trên 29.966 trận
- Cấm
- 4,4%1.044 lượt cấm trên 23.781 trận, so với 4,6% ở soloQ
Nghiệp dư: 29590 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 63% · EUW 26% · NA 11%. SoloQ Cao Thủ+: 689.059 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiThiên Thạch Bí Ẩn, rồi Luden's Echo, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhHạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 86% xạ thủ.SoloCC
- Cùng đội / đối đầuTốt hơn kỳ vọng khi đối đầu Ashe ở nghiệp dư: +16,2 điểm trên 61 trận, khoảng tin cậy trên 0.+16,2 điểm61 trận
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,4%
- SoloQ
- 0,3%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 4,1%
- SoloQ
- 4,6%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,5 phút
- SoloQ
- 28,2 phút
Chơi tướng này thế nào?
Thiên Thạch Bí Ẩn, rồi Luden's Echo, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Luden's Echo
Shadowflame
Rabadon's Deathcap
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Hạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 86% xạ thủ.
- Hạ gục trong solotop15%21% · xạ thủ: 19%
- Khống chế (CC)top15%1 · xạ thủ: 0,6
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các xạ thủ khác
Điểm nổi bật
- Solo
- CC
Giống các xạ thủ khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Damage của đội
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 39 ở lane, 36 ở mid game và 9 ở late game, trên 100 xạ thủ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 66% xạ thủ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với xạ thủ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 39 trên 100 trong số xạ thủ516 · trung vị 525
- Damage ở mid game · hạng 36 trên 100 trong số xạ thủ885 · trung vị 915
- Damage ở late game · hạng 9 trên 100 trong số xạ thủ1.188 · trung vị 1.366
- Gold ở phút 15 · hạng 73 trên 100 trong số xạ thủ+103 · trung vị -54
- Gold ở phút 20 · hạng 66 trên 100 trong số xạ thủ+33 · trung vị -85
- Chống chịu sát thương · hạng 38 trên 100 trong số xạ thủ334 · trung vị 361
- Đánh teamfight · hạng 27 trên 100 trong số xạ thủ54% · trung vị 56%
- Hạ gục trong solo · hạng 86 trên 100 trong số xạ thủ21% · trung vị 19%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 77 trên 100 trong số xạ thủhạng 77 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 86 trên 100 trong số xạ thủ1 · trung vị 0,6
- Damage của đội · hạng 44 trên 100 trong số xạ thủ22% · trung vị 23%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Tốt hơn kỳ vọng khi đối đầu Ashe ở nghiệp dư: +16,2 điểm trên 61 trận, khoảng tin cậy trên 0.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Dr. Mundo20 trận—SoloQ: 45,8% · 144 trận
- Ornn20 trận—SoloQ: 47,6% · 124 trận
- Sion17 trận—SoloQ: 50,8% · 122 trận
- Olaf16 trận—SoloQ: 44,2% · 154 trận
- Renekton15 trận—SoloQ: 47,5% · 200 trận
- Malphite14 trận—SoloQ: 52,5% · 198 trận
- K'Sante12 trận—SoloQ: 50,9% · 165 trận
- Gnar11 trận—SoloQ: 57,0% · 135 trận
- Aatrox10 trận—SoloQ: 40,1% · 182 trận
- Gwen9 trận—SoloQ: 31,1% · 74 trận
- Shen9 trận—SoloQ: 45,9% · 148 trận
- Ambessa8 trận—SoloQ: 48,4% · 186 trận
- Yone8 trận—SoloQ: 44,1% · 254 trận
- Camille7 trận—SoloQ: 47,4% · 230 trận
- Jax7 trận—SoloQ: 52,2% · 180 trận
- Fiora6 trận—SoloQ: 45,0% · 209 trận
- Garen6 trận—SoloQ: 42,0% · 157 trận
- Jayce6 trận—SoloQ: 44,4% · 178 trận
- Gangplank5 trận—SoloQ: 48,9% · 178 trận
- Jarvan IV32 trận43,8%chênh lệch -2,7 điểmSoloQ: 41,1% · 258 trận
- Wukong29 trận—SoloQ: 42,2% · 225 trận
- Xin Zhao20 trận—SoloQ: 58,7% · 92 trận
- Vi19 trận—SoloQ: 42,6% · 136 trận
- Lee Sin17 trận—SoloQ: 47,6% · 416 trận
- Viego14 trận—SoloQ: 48,1% · 239 trận
- Nocturne12 trận—SoloQ: 54,5% · 88 trận
- Lillia11 trận—SoloQ: 49,1% · 163 trận
- Sylas11 trận—SoloQ: 51,2% · 213 trận
- Trundle11 trận—SoloQ: — · 14 trận
- Qiyana10 trận—SoloQ: 47,1% · 289 trận
- Cho'Gath8 trận—SoloQ: 47,3% · 186 trận
- Sejuani8 trận—SoloQ: 55,3% · 47 trận
- Zed8 trận—SoloQ: 58,2% · 55 trận
- Amumu6 trận—SoloQ: — · 26 trận
- Graves6 trận—SoloQ: 53,1% · 262 trận
- Kayn6 trận—SoloQ: 51,9% · 162 trận
- Viktor27 trận—SoloQ: 48,0% · 344 trận
- Ahri16 trận—SoloQ: 47,7% · 237 trận
- Orianna16 trận—SoloQ: 45,9% · 133 trận
- Syndra16 trận—SoloQ: 43,0% · 291 trận
- Lissandra14 trận—SoloQ: 53,6% · 166 trận
- Hwei12 trận—SoloQ: 53,9% · 102 trận
- Akali11 trận—SoloQ: 52,1% · 234 trận
- Yone11 trận—SoloQ: 44,6% · 289 trận
- Ryze10 trận—SoloQ: 41,2% · 68 trận
- Azir9 trận—SoloQ: 49,3% · 67 trận
- Galio9 trận—SoloQ: 50,0% · 192 trận
- Locke9 trận—SoloQ: 50,0% · 276 trận
- Malzahar9 trận—SoloQ: 51,8% · 141 trận
- Taliyah9 trận—SoloQ: 51,0% · 100 trận
- Xerath8 trận—SoloQ: 51,9% · 160 trận
- Sylas7 trận—SoloQ: 46,8% · 222 trận
- Zed6 trận—SoloQ: 40,0% · 225 trận
- Ekko5 trận—SoloQ: 49,7% · 195 trận
- Ashe61 trận59,0%chênh lệch +16,2 điểmSoloQ: 50,9% · 222 trận
- Caitlyn31 trận48,4%chênh lệch +5,6 điểmSoloQ: 54,4% · 439 trận
- Yunara24 trận—SoloQ: 52,7% · 347 trận
- Kai'Sa19 trận—SoloQ: 41,4% · 495 trận
- Sivir19 trận—SoloQ: 50,3% · 159 trận
- Ezreal16 trận—SoloQ: 54,5% · 356 trận
- Jinx12 trận—SoloQ: 47,3% · 385 trận
- Varus12 trận—SoloQ: 44,9% · 118 trận
- Xayah12 trận—SoloQ: 46,7% · 120 trận
- Zeri12 trận—SoloQ: 43,7% · 174 trận
- Miss Fortune11 trận—SoloQ: 55,2% · 143 trận
- Tristana11 trận—SoloQ: 49,6% · 274 trận
- Seraphine10 trận—SoloQ: 46,2% · 91 trận
- Jhin8 trận—SoloQ: 47,3% · 586 trận
- Lucian8 trận—SoloQ: 47,4% · 211 trận
- Kalista7 trận—SoloQ: 44,5% · 155 trận
- Aphelios5 trận—SoloQ: 53,3% · 259 trận
- Seraphine75 trận52,0%chênh lệch +7,9 điểmSoloQ: 50,5% · 275 trận
- Leona35 trận40,0%chênh lệch -6,6 điểmSoloQ: 36,7% · 346 trận
- Nautilus23 trận—SoloQ: 46,0% · 348 trận
- Lulu16 trận—SoloQ: 54,4% · 340 trận
- Yuumi15 trận—SoloQ: 53,2% · 154 trận
- Rell13 trận—SoloQ: 48,2% · 195 trận
- Alistar12 trận—SoloQ: 42,7% · 288 trận
- Blitzcrank12 trận—SoloQ: 49,5% · 285 trận
- Braum12 trận—SoloQ: 49,6% · 139 trận
- Thresh12 trận—SoloQ: 47,7% · 444 trận
- Bard10 trận—SoloQ: 48,9% · 233 trận
- Karma8 trận—SoloQ: 49,6% · 246 trận
- Rakan8 trận—SoloQ: 41,1% · 168 trận
- Lux6 trận—SoloQ: 54,7% · 128 trận
- Milio6 trận—SoloQ: 48,9% · 186 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở ADC
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,3%4.498 lượt chọn trên 1.378.119cấm 4,6% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư0,4%134 lượt chọn trên 32.632cấm 4,1% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Chuyên nghiệp0,5%11 lượt chọn trên 2.258không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

