Seraphine
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · Mọi khu vực- Chọn
- 13,1%được chọn trong 3.919 trên 29.966 trận
- Cấm
- 8,0%1.907 lượt cấm trên 23.781 trận, so với 2,4% ở soloQ
Nghiệp dư: 29590 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 63% · EUW 26% · NA 11%. SoloQ Cao Thủ+: 689.059 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiThiên Thạch Bí Ẩn, rồi Blackfire Torch, Archangel's Staff và Rylai's Crystal Scepter: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 99% tướng đường giữa.TeamfightCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,2%
- SoloQ
- 0,1%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 7,2%
- SoloQ
- 2,4%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,9 phút
- SoloQ
- 27,6 phút
Chơi tướng này thế nào?
Thiên Thạch Bí Ẩn, rồi Blackfire Torch, Archangel's Staff và Rylai's Crystal Scepter: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Blackfire Torch
Archangel's Staff
Rylai's Crystal Scepter
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Đánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 99% tướng đường giữa.
- Đánh teamfighttop1%62% · tướng đường giữa: 55%
- Khống chế (CC)top18%1,1 · tướng đường giữa: 0,7
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- CC
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở late game
- Map pressure
- Damage của đội
Không phải là
- Ít solo
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 6 ở lane, 19 ở mid game và 64 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 93% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 6 trên 100 trong số tướng đường giữa448 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 19 trên 100 trong số tướng đường giữa821 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 64 trên 100 trong số tướng đường giữa1.239 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 9 trên 100 trong số tướng đường giữa-470 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 7 trên 100 trong số tướng đường giữa-738 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 47 trên 100 trong số tướng đường giữa2,8 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 22 trên 100 trong số tướng đường giữa347 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 99 trên 100 trong số tướng đường giữa62% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 3 trên 100 trong số tướng đường giữa13% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 78 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 78 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 82 trên 100 trong số tướng đường giữa1,1 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 30 trên 100 trong số tướng đường giữa18% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- K'Sante17 trận—SoloQ: 47,4% · 38 trận
- Gnar9 trận—SoloQ: 38,9% · 36 trận
- Jax7 trận—SoloQ: 35,0% · 40 trận
- Shen7 trận—SoloQ: 57,9% · 38 trận
- Camille6 trận—SoloQ: 41,2% · 51 trận
- Olaf6 trận—SoloQ: 35,9% · 39 trận
- Ambessa5 trận—SoloQ: 45,3% · 53 trận
- Dr. Mundo5 trận—SoloQ: 51,4% · 35 trận
- Gangplank5 trận—SoloQ: 41,0% · 39 trận
- Ornn5 trận—SoloQ: 52,5% · 40 trận
- Lee Sin18 trận—SoloQ: 48,1% · 104 trận
- Wukong16 trận—SoloQ: 50,0% · 66 trận
- Jarvan IV10 trận—SoloQ: 30,2% · 53 trận
- Vi10 trận—SoloQ: 58,1% · 31 trận
- Xin Zhao8 trận—SoloQ: — · 27 trận
- Skarner7 trận—SoloQ: — · 16 trận
- Sejuani6 trận—SoloQ: — · 27 trận
- Graves5 trận—SoloQ: 45,9% · 74 trận
- Jayce5 trận—SoloQ: — · 13 trận
- Kha'Zix5 trận—SoloQ: 43,0% · 93 trận
- Sylas5 trận—SoloQ: 43,5% · 62 trận
- Trundle5 trận—SoloQ: — · 10 trận
- Syndra14 trận—SoloQ: 37,7% · 106 trận
- Mel12 trận—SoloQ: 59,4% · 32 trận
- Sylas10 trận—SoloQ: 50,6% · 81 trận
- Viktor10 trận—SoloQ: 56,1% · 82 trận
- Orianna9 trận—SoloQ: 52,8% · 36 trận
- Aurora8 trận—SoloQ: — · 25 trận
- Yone8 trận—SoloQ: 48,5% · 68 trận
- Ahri6 trận—SoloQ: 36,5% · 96 trận
- Lissandra6 trận—SoloQ: 43,9% · 41 trận
- Locke6 trận—SoloQ: 43,9% · 66 trận
- Twisted Fate5 trận—SoloQ: 34,6% · 52 trận
- Yunara20 trận—SoloQ: 43,2% · 118 trận
- Sivir16 trận—SoloQ: 43,2% · 37 trận
- Ashe13 trận—SoloQ: 49,1% · 53 trận
- Kai'Sa13 trận—SoloQ: 51,3% · 150 trận
- Jhin11 trận—SoloQ: 46,7% · 169 trận
- Caitlyn10 trận—SoloQ: 41,3% · 104 trận
- Lucian10 trận—SoloQ: 58,0% · 50 trận
- Jinx9 trận—SoloQ: 45,5% · 143 trận
- Miss Fortune8 trận—SoloQ: 44,9% · 49 trận
- Ezreal6 trận—SoloQ: 44,2% · 86 trận
- Tristana6 trận—SoloQ: 42,1% · 107 trận
- Xayah5 trận—SoloQ: 36,8% · 38 trận
- Nautilus22 trận—SoloQ: 47,2% · 106 trận
- Lulu17 trận—SoloQ: 43,2% · 132 trận
- Braum16 trận—SoloQ: 53,4% · 58 trận
- Leona12 trận—SoloQ: 44,4% · 63 trận
- Karma11 trận—SoloQ: 41,5% · 65 trận
- Milio11 trận—SoloQ: 40,7% · 54 trận
- Rakan7 trận—SoloQ: 24,2% · 33 trận
- Pyke6 trận—SoloQ: 53,6% · 56 trận
- Thresh6 trận—SoloQ: 39,1% · 128 trận
- Alistar5 trận—SoloQ: 47,3% · 55 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,1%1.139 lượt chọn trên 1.378.113cấm 2,4% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư0,2%64 lượt chọn trên 32.632cấm 7,2% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.258không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
22,1% ở 16.22Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Mid- 0,3%G126 trận trên 7.897
- 0,4%G233 trận trên 7.897
- 0,4%G3+14 trận trên 3.140
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

