Seraphine
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · Mọi khu vực- Chọn
- 13,1%được chọn trong 3.731 trên 28.519 trận
- Cấm
- 7,9%1.811 lượt cấm trên 22.783 trận, so với 2,5% ở soloQ
Nghiệp dư: 28845 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 64% · EUW 26% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 661.121 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiThiên Thạch Bí Ẩn, rồi Blackfire Torch, Archangel's Staff và Rylai's Crystal Scepter: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 100% xạ thủ.TeamfightĐể đồng đội gánhCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 7,1%
- SoloQ
- 2,5%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,9 phút
- SoloQ
- 28,2 phút
Chơi tướng này thế nào?
Thiên Thạch Bí Ẩn, rồi Blackfire Torch, Archangel's Staff và Rylai's Crystal Scepter: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Blackfire Torch
Archangel's Staff
Rylai's Crystal Scepter
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Đánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 100% xạ thủ.
- Đánh teamfighttop1%63% · xạ thủ: 56%
- Để đồng đội gánh killtop1%hạng 100 trên 100
- Khống chế (CC)top13%1,1 · xạ thủ: 0,6
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các xạ thủ khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- Để đồng đội gánh
- CC
Giống các xạ thủ khác
- Chống chịu sát thương
Không phải là
- Ít solo
- Ít damage
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 14 ở lane, 16 ở mid game và 22 ở late game, trên 100 xạ thủ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 98% xạ thủ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với xạ thủ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 14 trên 100 trong số xạ thủ476 · trung vị 525
- Damage ở mid game · hạng 16 trên 100 trong số xạ thủ828 · trung vị 915
- Damage ở late game · hạng 22 trên 100 trong số xạ thủ1.279 · trung vị 1.366
- Gold ở phút 15 · hạng 2 trên 100 trong số xạ thủ-741 · trung vị -54
- Gold ở phút 20 · hạng 2 trên 100 trong số xạ thủ-1.223 · trung vị -85
- Chống chịu sát thương · hạng 47 trên 100 trong số xạ thủ346 · trung vị 361
- Đánh teamfight · hạng 100 trên 100 trong số xạ thủ63% · trung vị 56%
- Hạ gục trong solo · hạng 6 trên 100 trong số xạ thủ12% · trung vị 19%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 100 trên 100 trong số xạ thủhạng 100 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 87 trên 100 trong số xạ thủ1,1 · trung vị 0,6
- Damage của đội · hạng 18 trên 100 trong số xạ thủ18% · trung vị 23%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn20 trận—SoloQ: 43,7% · 229 trận
- Renekton15 trận—SoloQ: 51,1% · 262 trận
- K'Sante14 trận—SoloQ: 55,6% · 189 trận
- Aatrox13 trận—SoloQ: 51,3% · 265 trận
- Malphite12 trận—SoloQ: 49,8% · 245 trận
- Mordekaiser12 trận—SoloQ: 41,2% · 148 trận
- Zaahen12 trận—SoloQ: 53,7% · 136 trận
- Camille10 trận—SoloQ: 48,5% · 264 trận
- Dr. Mundo10 trận—SoloQ: 48,9% · 180 trận
- Garen10 trận—SoloQ: 52,6% · 230 trận
- Sion10 trận—SoloQ: 52,4% · 164 trận
- Gwen9 trận—SoloQ: 52,3% · 109 trận
- Shen9 trận—SoloQ: 47,0% · 198 trận
- Ambessa8 trận—SoloQ: 53,7% · 231 trận
- Gragas8 trận—SoloQ: 60,1% · 143 trận
- Jarvan IV26 trận—SoloQ: 49,9% · 377 trận
- Wukong23 trận—SoloQ: 47,3% · 319 trận
- Lee Sin19 trận—SoloQ: 50,9% · 507 trận
- Vi19 trận—SoloQ: 51,8% · 139 trận
- Nocturne15 trận—SoloQ: 50,0% · 98 trận
- Sylas14 trận—SoloQ: 50,0% · 330 trận
- Qiyana11 trận—SoloQ: 47,3% · 374 trận
- Xin Zhao11 trận—SoloQ: 51,3% · 117 trận
- Lillia10 trận—SoloQ: 47,3% · 167 trận
- Cho'Gath8 trận—SoloQ: 53,0% · 215 trận
- Sejuani8 trận—SoloQ: 41,3% · 75 trận
- Shyvana7 trận—SoloQ: 55,4% · 168 trận
- Jayce6 trận—SoloQ: 56,3% · 80 trận
- Amumu5 trận—SoloQ: 67,5% · 40 trận
- Ekko5 trận—SoloQ: 46,2% · 173 trận
- Viego5 trận—SoloQ: 54,4% · 285 trận
- Syndra28 trận—SoloQ: 56,0% · 414 trận
- Sylas21 trận—SoloQ: 47,2% · 411 trận
- Viktor16 trận—SoloQ: 49,6% · 349 trận
- Mel13 trận—SoloQ: 53,7% · 95 trận
- Orianna13 trận—SoloQ: 47,0% · 181 trận
- Ahri12 trận—SoloQ: 51,8% · 384 trận
- Akali10 trận—SoloQ: 44,1% · 263 trận
- Aurora10 trận—SoloQ: 46,2% · 158 trận
- Hwei10 trận—SoloQ: 51,7% · 151 trận
- Lissandra10 trận—SoloQ: 47,0% · 183 trận
- Locke10 trận—SoloQ: 50,3% · 350 trận
- Galio9 trận—SoloQ: 46,4% · 183 trận
- Anivia8 trận—SoloQ: 48,3% · 116 trận
- Taliyah7 trận—SoloQ: 45,8% · 96 trận
- Azir6 trận—SoloQ: 54,0% · 87 trận
- Yasuo6 trận—SoloQ: 52,0% · 304 trận
- LeBlanc5 trận—SoloQ: 48,3% · 236 trận
- Yunara30 trận36,7%chênh lệch -15,0 điểmSoloQ: 49,9% · 573 trận
- Caitlyn27 trận—SoloQ: 52,9% · 446 trận
- Kai'Sa27 trận—SoloQ: 49,5% · 612 trận
- Lucian24 trận—SoloQ: 47,5% · 284 trận
- Tristana21 trận—SoloQ: 48,9% · 419 trận
- Ashe17 trận—SoloQ: 52,3% · 197 trận
- Sivir16 trận—SoloQ: 54,2% · 238 trận
- Jhin15 trận—SoloQ: 51,7% · 874 trận
- Ezreal14 trận—SoloQ: 51,6% · 444 trận
- Zeri14 trận—SoloQ: 45,1% · 255 trận
- Xayah13 trận—SoloQ: 53,1% · 192 trận
- Jinx11 trận—SoloQ: 49,6% · 494 trận
- Mel10 trận—SoloQ: 54,4% · 90 trận
- Kalista6 trận—SoloQ: 48,0% · 225 trận
- Nautilus32 trận53,1%chênh lệch -1,0 điểmSoloQ: 48,7% · 534 trận
- Braum31 trận54,8%chênh lệch +2,3 điểmSoloQ: 50,2% · 217 trận
- Milio29 trận—SoloQ: 51,0% · 292 trận
- Leona22 trận—SoloQ: 45,8% · 373 trận
- Lulu19 trận—SoloQ: 46,8% · 479 trận
- Blitzcrank12 trận—SoloQ: 46,5% · 477 trận
- Bard11 trận—SoloQ: 45,0% · 300 trận
- Karma10 trận—SoloQ: 53,5% · 344 trận
- Rakan9 trận—SoloQ: 55,3% · 235 trận
- Rell9 trận—SoloQ: 51,0% · 300 trận
- Thresh9 trận—SoloQ: 46,8% · 556 trận
- Yuumi9 trận—SoloQ: 54,9% · 226 trận
- Alistar8 trận—SoloQ: 50,9% · 265 trận
- Nami5 trận—SoloQ: 52,0% · 535 trận
- Neeko5 trận—SoloQ: 54,5% · 55 trận
- Pyke5 trận—SoloQ: 49,2% · 258 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Tỉ lệ chọn ở ADC
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,4%5.611 lượt chọn trên 1.322.243cấm 2,5% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư0,4%166 lượt chọn trên 42.630cấm 7,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,4%9 lượt chọn trên 2.252không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
18,2% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí ADC- 0,9%G170 trận trên 7.406
- 1,1%G279 trận trên 7.407
- 0,6%G3+18 trận trên 2.949
- Miss Fortune6 loạt
- Sivir6 loạt
- Tristana5 loạt

