Galio
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · Mọi khu vựcCấm, độ hiện diện và fearless: Galio với mọi lối build. Build, kết quả tốt nhất và đối đầu: lối build đã chọn.
- Chọn
- 10,5%được chọn trong 3.141 trên 29.966 trận
- Cấm
- 10,5%2.503 lượt cấm trên 23.781 trận, so với 2,5% ở soloQ
Nghiệp dư: 29590 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 63% · EUW 26% · NA 11%. SoloQ Cao Thủ+: 689.059 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu5 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượngBuild
- Cách chơiXung Kích Bão Tố, rồi Stormsurge, Shadowflame và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhChống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 80% tướng đường giữa.Map pressureFrontlineCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
5 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Tỉ lệ thắngThắng ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 47,6%
- SoloQ
- 49,7%
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 4,4%
- SoloQ
- 2,7%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 10,6%
- SoloQ
- 2,5%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,7 phút
- SoloQ
- 26,9 phút
- BuildHollow Radiance, Hextech Rocketbelt, Zhonya's Hourglass thay cho Stormsurge, Shadowflame, Zhonya's Hourglass
- Nghiệp dư
- 9%
- SoloQ
- 9%
Chơi tướng này thế nào?
Xung Kích Bão Tố, rồi Stormsurge, Shadowflame và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Stormsurge
Shadowflame
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Chống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 80% tướng đường giữa.
- Chống chịu sát thươngtop20%836 · tướng đường giữa: 489
- Map pressuretop24%4,1 · tướng đường giữa: 3,2
- Khống chế (CC)top25%1 · tướng đường giữa: 0,7
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Frontline
- CC
Giống các tướng đường giữa khác
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Damage của đội
Không phải là
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Chưa đo: chỉ số này chưa được review draft xác nhận.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 62% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Gold ở phút 15 · hạng 65 trên 100 trong số tướng đường giữa+143 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 62 trên 100 trong số tướng đường giữa+184 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 76 trên 100 trong số tướng đường giữa4,1 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 80 trên 100 trong số tướng đường giữa836 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 60 trên 100 trong số tướng đường giữa56% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 32 trên 100 trong số tướng đường giữa19% · trung vị 23%
- Khống chế (CC) · hạng 75 trên 100 trong số tướng đường giữa1 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 39 trên 100 trong số tướng đường giữa19% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Wukong17 trận—SoloQ: 49,3% · 1.582 trận
- Vi9 trận—SoloQ: 52,7% · 1.361 trận
- Kayn6 trận—SoloQ: 49,7% · 1.057 trận
- Sylas6 trận—SoloQ: 50,0% · 2.299 trận
- Jarvan IV5 trận—SoloQ: 49,4% · 1.938 trận
- Naafiri5 trận—SoloQ: 49,6% · 830 trận
- Qiyana5 trận—SoloQ: 49,6% · 2.227 trận
- Xin Zhao5 trận—SoloQ: 48,6% · 851 trận
- Yunara14 trận—SoloQ: 50,4% · 3.805 trận
- Caitlyn13 trận—SoloQ: 49,0% · 2.588 trận
- Kai'Sa10 trận—SoloQ: 53,0% · 4.983 trận
- Sivir10 trận—SoloQ: 50,1% · 1.042 trận
- Jhin9 trận—SoloQ: 50,2% · 5.311 trận
- Jinx6 trận—SoloQ: 45,1% · 3.092 trận
- Aphelios5 trận—SoloQ: 48,4% · 2.740 trận
- Ezreal5 trận—SoloQ: 54,9% · 3.072 trận
- Lulu16 trận—SoloQ: 48,4% · 3.487 trận
- Milio9 trận—SoloQ: 51,8% · 1.192 trận
- Nautilus9 trận—SoloQ: 51,9% · 3.247 trận
- Braum8 trận—SoloQ: 49,8% · 1.752 trận
- Blitzcrank7 trận—SoloQ: 48,9% · 2.218 trận
- Alistar6 trận—SoloQ: 48,0% · 2.350 trận
- Karma6 trận—SoloQ: 53,1% · 2.037 trận
- Rell6 trận—SoloQ: 45,0% · 1.733 trận
- Bard5 trận—SoloQ: 50,7% · 1.870 trận
- Poppy5 trận—SoloQ: 50,8% · 659 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+2,7%37.545 lượt chọn trên 1.378.113cấm 2,5% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư4,4%1.421 lượt chọn trên 32.632cấm 10,6% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Chuyên nghiệp3,7%84 lượt chọn trên 2.258không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

