Galio
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · Mọi khu vực- Chọn
- 10,4%được chọn trong 2.927 trên 28.083 trận
- Cấm
- 10,5%2.343 lượt cấm trên 22.388 trận, so với 2,5% ở soloQ
Nghiệp dư: 29590 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 63% · EUW 26% · NA 11%. SoloQ Cao Thủ+: 661.121 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiXung Kích Bão Tố, rồi Stormsurge, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 97% tướng đường trên.FrontlineTeamfightĐể đồng đội gánhCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,4%
- SoloQ
- 0,3%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 10,6%
- SoloQ
- 2,5%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,4 phút
- SoloQ
- 27,3 phút
Chưa đủ trận để đánh giá: core.
Chơi tướng này thế nào?
Xung Kích Bão Tố, rồi Stormsurge, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Stormsurge
Shadowflame
Rabadon's Deathcap
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Đánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 97% tướng đường trên.
- Đánh teamfighttop3%62% · tướng đường trên: 53%
- Để đồng đội gánh killtop12%hạng 88 trên 100
- Chống chịu sát thươngtop17%1.325 · tướng đường trên: 970
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- Teamfight
- Để đồng đội gánh
- CC
Giống các tướng đường trên khác
Không có chỉ số nào ở mức giữa của tướng đường trên.
Không phải là
- Ít solo
- Ít damage
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 8 ở lane, 2 ở mid game và 8 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 93% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 8 trên 100 trong số tướng đường trên524 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 2 trên 100 trong số tướng đường trên741 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 8 trên 100 trong số tướng đường trên917 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 5 trên 100 trong số tướng đường trên-595 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 7 trên 100 trong số tướng đường trên-869 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 83 trên 100 trong số tướng đường trên1.325 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 97 trên 100 trong số tướng đường trên62% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 3 trên 100 trong số tướng đường trên17% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 88 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 88 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 81 trên 100 trong số tướng đường trên1,2 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 11 trên 100 trong số tướng đường trên16% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Rumble72 trận52,8%chênh lệch +4,8 điểmSoloQ: 52,1% · 424 trận
- Akali10 trận—SoloQ: 50,2% · 285 trận
- Malphite8 trận—SoloQ: 50,2% · 233 trận
- Yone8 trận—SoloQ: 51,9% · 156 trận
- Dr. Mundo6 trận—SoloQ: 50,8% · 63 trận
- Jax5 trận—SoloQ: 56,8% · 125 trận
- Kennen5 trận—SoloQ: 60,5% · 129 trận
- Mordekaiser5 trận—SoloQ: 41,8% · 55 trận
- Nasus5 trận—SoloQ: 61,5% · 52 trận
- Renekton5 trận—SoloQ: 45,8% · 83 trận
- Lee Sin29 trận—SoloQ: 55,6% · 381 trận
- Jarvan IV25 trận—SoloQ: 54,6% · 174 trận
- Vi14 trận—SoloQ: 47,5% · 101 trận
- Qiyana13 trận—SoloQ: 44,3% · 212 trận
- Wukong12 trận—SoloQ: 48,2% · 139 trận
- Xin Zhao11 trận—SoloQ: 41,7% · 72 trận
- Nocturne10 trận—SoloQ: 63,5% · 52 trận
- Lillia8 trận—SoloQ: 44,2% · 138 trận
- Sejuani7 trận—SoloQ: 36,1% · 36 trận
- Viego7 trận—SoloQ: 49,2% · 185 trận
- Cho'Gath5 trận—SoloQ: 50,0% · 118 trận
- Ahri15 trận—SoloQ: 45,6% · 206 trận
- Syndra12 trận—SoloQ: 52,6% · 209 trận
- Aurora11 trận—SoloQ: 50,4% · 127 trận
- Orianna10 trận—SoloQ: 56,3% · 103 trận
- Viktor10 trận—SoloQ: 48,9% · 180 trận
- Yone10 trận—SoloQ: 46,7% · 227 trận
- Hwei8 trận—SoloQ: 47,3% · 91 trận
- Sylas8 trận—SoloQ: 51,0% · 153 trận
- Taliyah7 trận—SoloQ: 49,3% · 75 trận
- Zed7 trận—SoloQ: 46,3% · 149 trận
- Akali6 trận—SoloQ: 53,5% · 187 trận
- Veigar6 trận—SoloQ: 64,1% · 39 trận
- LeBlanc5 trận—SoloQ: 56,3% · 119 trận
- Mel5 trận—SoloQ: — · 20 trận
- Caitlyn23 trận—SoloQ: 55,8% · 258 trận
- Yunara19 trận—SoloQ: 47,1% · 310 trận
- Jhin18 trận—SoloQ: 49,5% · 432 trận
- Ezreal15 trận—SoloQ: 52,7% · 256 trận
- Jinx15 trận—SoloQ: 47,2% · 286 trận
- Xayah15 trận—SoloQ: 49,4% · 156 trận
- Ashe11 trận—SoloQ: 47,6% · 105 trận
- Kai'Sa10 trận—SoloQ: 52,7% · 414 trận
- Miss Fortune10 trận—SoloQ: 48,1% · 108 trận
- Kalista9 trận—SoloQ: 50,4% · 133 trận
- Tristana9 trận—SoloQ: 49,6% · 266 trận
- Lucian8 trận—SoloQ: 42,7% · 157 trận
- Aphelios7 trận—SoloQ: 51,2% · 242 trận
- Zeri6 trận—SoloQ: 54,6% · 174 trận
- Corki5 trận—SoloQ: 55,0% · 80 trận
- Nautilus26 trận—SoloQ: 50,3% · 300 trận
- Braum14 trận—SoloQ: 39,6% · 154 trận
- Leona13 trận—SoloQ: 51,9% · 183 trận
- Lulu13 trận—SoloQ: 55,2% · 290 trận
- Milio13 trận—SoloQ: 51,0% · 96 trận
- Seraphine13 trận—SoloQ: 44,8% · 96 trận
- Rakan12 trận—SoloQ: 37,3% · 153 trận
- Alistar11 trận—SoloQ: 53,4% · 236 trận
- Rell11 trận—SoloQ: 50,6% · 160 trận
- Karma9 trận—SoloQ: 58,0% · 193 trận
- Bard8 trận—SoloQ: 56,8% · 169 trận
- Blitzcrank8 trận—SoloQ: 46,4% · 192 trận
- Thresh8 trận—SoloQ: 49,6% · 371 trận
- Nami7 trận—SoloQ: 45,9% · 157 trận
- Renata Glasc6 trận—SoloQ: 46,2% · 52 trận
- Yuumi5 trận—SoloQ: 57,9% · 121 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,3%3.307 lượt chọn trên 1.322.232cấm 2,5% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư0,4%150 lượt chọn trên 42.630cấm 10,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp2,0%45 lượt chọn trên 2.252không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

