Skarner
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · Mọi khu vực- Chọn
- 5,0%được chọn trong 1.411 trên 28.110 trận
- Cấm
- 3,3%738 lượt cấm trên 22.407 trận, so với 0,3% ở soloQ
Nghiệp dư: 29590 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 63% · EUW 26% · NA 11%. SoloQ Cao Thủ+: 661.121 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiQuyền Năng Bất Diệt, rồi Heartsteel, Unending Despair và Spirit Visage: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 90% tướng đường trên.FrontlineTeamfightĐể đồng đội gánhCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,3%
- SoloQ
- 0,1%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,2%
- SoloQ
- 0,3%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,9 phút
- SoloQ
- 27,3 phút
Chưa đủ trận để đánh giá: core.
Chơi tướng này thế nào?
Quyền Năng Bất Diệt, rồi Heartsteel, Unending Despair và Spirit Visage: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Heartsteel
Unending Despair
Spirit Visage
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Đánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 90% tướng đường trên.
- Đánh teamfighttop10%58% · tướng đường trên: 53%
- Chống chịu sát thươngtop11%1.484 · tướng đường trên: 970
- Khống chế (CC)top12%1,3 · tướng đường trên: 0,8
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- Teamfight
- Để đồng đội gánh
- CC
Giống các tướng đường trên khác
- Damage của đội
Không phải là
- Ít solo
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 83 ở lane, 98 ở mid game và 83 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 80% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 83 trên 100 trong số tướng đường trên668 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 98 trên 100 trong số tướng đường trên1.059 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 83 trên 100 trong số tướng đường trên1.210 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 17 trên 100 trong số tướng đường trên-385 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 20 trên 100 trong số tướng đường trên-502 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 89 trên 100 trong số tướng đường trên1.484 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 90 trên 100 trong số tướng đường trên58% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 14 trên 100 trong số tướng đường trên23% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 82 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 82 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 88 trên 100 trong số tướng đường trên1,3 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 40 trên 100 trong số tướng đường trên20% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Wukong18 trận—SoloQ: 54,3% · 81 trận
- Lee Sin16 trận—SoloQ: 45,4% · 194 trận
- Xin Zhao11 trận—SoloQ: 47,8% · 46 trận
- Vi10 trận—SoloQ: 33,3% · 51 trận
- Jarvan IV8 trận—SoloQ: 51,5% · 101 trận
- Hecarim7 trận—SoloQ: 48,5% · 103 trận
- Sylas6 trận—SoloQ: 55,8% · 86 trận
- Lillia5 trận—SoloQ: 50,5% · 103 trận
- Nocturne5 trận—SoloQ: 50,0% · 36 trận
- Ezreal16 trận—SoloQ: 46,4% · 153 trận
- Jhin10 trận—SoloQ: 50,6% · 251 trận
- Jinx10 trận—SoloQ: 43,0% · 193 trận
- Lucian8 trận—SoloQ: 49,5% · 99 trận
- Xayah8 trận—SoloQ: 41,1% · 95 trận
- Yunara8 trận—SoloQ: 49,3% · 203 trận
- Zeri8 trận—SoloQ: 41,2% · 102 trận
- Aphelios6 trận—SoloQ: 49,2% · 132 trận
- Corki6 trận—SoloQ: 52,2% · 46 trận
- Kai'Sa6 trận—SoloQ: 47,0% · 247 trận
- Tristana6 trận—SoloQ: 52,4% · 126 trận
- Varus6 trận—SoloQ: 53,3% · 45 trận
- Sivir5 trận—SoloQ: 51,7% · 60 trận
- Nautilus18 trận—SoloQ: 52,4% · 164 trận
- Lulu14 trận—SoloQ: 51,3% · 193 trận
- Leona13 trận—SoloQ: 48,5% · 101 trận
- Karma10 trận—SoloQ: 42,9% · 91 trận
- Milio8 trận—SoloQ: 49,3% · 71 trận
- Braum7 trận—SoloQ: 47,7% · 88 trận
- Rakan7 trận—SoloQ: 46,5% · 71 trận
- Thresh7 trận—SoloQ: 43,3% · 217 trận
- Rell6 trận—SoloQ: 46,5% · 99 trận
- Alistar5 trận—SoloQ: 41,6% · 113 trận
- Bard5 trận—SoloQ: 43,8% · 89 trận
- Morgana5 trận—SoloQ: 51,3% · 39 trận
- Soraka5 trận—SoloQ: 39,7% · 63 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,1%1.773 lượt chọn trên 1.322.232cấm 0,3% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư0,3%109 lượt chọn trên 42.630cấm 3,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.252không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

