Cho'Gath
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · Mọi khu vựcCấm, độ hiện diện và fearless: Cho'Gath với mọi lối build. Build, kết quả tốt nhất và đối đầu: lối build đã chọn.
- Chọn
- 9,7%được chọn trong 2.894 trên 29.966 trận
- Cấm
- 4,4%1.046 lượt cấm trên 23.781 trận, so với 4,5% ở soloQ
Nghiệp dư: 29590 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 63% · EUW 26% · NA 11%. SoloQ Cao Thủ+: 689.059 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượngNgọc
- Cách chơiMưa Kiếm, rồi Hextech Rocketbelt, Riftmaker và Dead Man's Plate: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 99% tướng đường trên.CC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,4%
- SoloQ
- 1,3%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,7%
- SoloQ
- 4,5%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,6 phút
- SoloQ
- 27,9 phút
- NgọcQuyền Năng Bất Diệt thay cho Mưa Kiếm
- Nghiệp dư
- 56%
- SoloQ
- 52%
Chơi tướng này thế nào?
Mưa Kiếm, rồi Hextech Rocketbelt, Riftmaker và Dead Man's Plate: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Hextech Rocketbelt
Riftmaker
Dead Man's Plate
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Khống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 99% tướng đường trên.
- Khống chế (CC)top1%2,3 · tướng đường trên: 0,8
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- CC
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Damage của đội
Không phải là
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 21 ở lane, 37 ở mid game và 49 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 62% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 21 trên 100 trong số tướng đường trên541 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 37 trên 100 trong số tướng đường trên836 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 49 trên 100 trong số tướng đường trên1.078 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 27 trên 100 trong số tướng đường trên-165 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 39 trên 100 trong số tướng đường trên-21 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 59 trên 100 trong số tướng đường trên1.052 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 71 trên 100 trong số tướng đường trên55% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 29 trên 100 trong số tướng đường trên25% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 52 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 52 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 99 trên 100 trong số tướng đường trên2,3 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 48 trên 100 trong số tướng đường trên20% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Sion12 trận—SoloQ: 51,0% · 512 trận
- Gnar10 trận—SoloQ: 51,1% · 522 trận
- K'Sante10 trận—SoloQ: 47,6% · 496 trận
- Dr. Mundo9 trận—SoloQ: 47,2% · 618 trận
- Gragas8 trận—SoloQ: 53,1% · 461 trận
- Mordekaiser8 trận—SoloQ: 47,9% · 480 trận
- Camille7 trận—SoloQ: 45,7% · 621 trận
- Ornn7 trận—SoloQ: 46,7% · 662 trận
- Sett7 trận—SoloQ: 49,5% · 511 trận
- Shen7 trận—SoloQ: 52,7% · 501 trận
- Yone7 trận—SoloQ: 47,9% · 996 trận
- Aatrox6 trận—SoloQ: 48,2% · 664 trận
- Ambessa6 trận—SoloQ: 48,1% · 582 trận
- Malphite6 trận—SoloQ: 54,1% · 1.073 trận
- Renekton6 trận—SoloQ: 50,6% · 696 trận
- Wukong21 trận—SoloQ: 50,3% · 940 trận
- Jarvan IV15 trận—SoloQ: 51,2% · 924 trận
- Vi14 trận—SoloQ: 54,0% · 530 trận
- Xin Zhao14 trận—SoloQ: 52,2% · 337 trận
- Lee Sin10 trận—SoloQ: 52,9% · 1.574 trận
- Lillia9 trận—SoloQ: 46,2% · 784 trận
- Viego8 trận—SoloQ: 49,2% · 927 trận
- Skarner7 trận—SoloQ: 48,5% · 204 trận
- Trundle7 trận—SoloQ: 38,1% · 97 trận
- Pantheon6 trận—SoloQ: 53,7% · 121 trận
- Sylas6 trận—SoloQ: 48,3% · 872 trận
- Kayn5 trận—SoloQ: 48,6% · 627 trận
- Viktor19 trận—SoloQ: 49,1% · 1.096 trận
- Syndra17 trận—SoloQ: 49,3% · 1.146 trận
- Ahri11 trận—SoloQ: 47,7% · 1.186 trận
- Sylas10 trận—SoloQ: 53,4% · 976 trận
- Orianna7 trận—SoloQ: 49,7% · 513 trận
- Yone7 trận—SoloQ: 47,0% · 954 trận
- Aurora6 trận—SoloQ: 49,7% · 431 trận
- Galio6 trận—SoloQ: 47,9% · 545 trận
- LeBlanc6 trận—SoloQ: 46,2% · 652 trận
- Veigar6 trận—SoloQ: 50,0% · 292 trận
- Akali5 trận—SoloQ: 50,8% · 778 trận
- Hwei5 trận—SoloQ: 48,6% · 556 trận
- Lissandra5 trận—SoloQ: 51,4% · 566 trận
- Mel5 trận—SoloQ: 53,4% · 148 trận
- Vex5 trận—SoloQ: 46,2% · 329 trận
- Jhin19 trận—SoloQ: 48,6% · 2.308 trận
- Caitlyn17 trận—SoloQ: 49,8% · 1.307 trận
- Yunara17 trận—SoloQ: 50,3% · 1.811 trận
- Kai'Sa13 trận—SoloQ: 51,4% · 2.132 trận
- Jinx12 trận—SoloQ: 47,8% · 1.712 trận
- Ezreal11 trận—SoloQ: 52,9% · 1.292 trận
- Sivir10 trận—SoloQ: 46,6% · 519 trận
- Xayah9 trận—SoloQ: 49,1% · 847 trận
- Ashe8 trận—SoloQ: 52,6% · 612 trận
- Tristana8 trận—SoloQ: 47,9% · 1.386 trận
- Zeri8 trận—SoloQ: 46,1% · 875 trận
- Miss Fortune6 trận—SoloQ: 49,8% · 584 trận
- Aphelios5 trận—SoloQ: 49,7% · 1.119 trận
- Draven5 trận—SoloQ: 48,4% · 729 trận
- Lucian5 trận—SoloQ: 48,4% · 940 trận
- Nautilus20 trận—SoloQ: 52,6% · 1.465 trận
- Milio17 trận—SoloQ: 51,6% · 655 trận
- Braum15 trận—SoloQ: 45,5% · 838 trận
- Rakan15 trận—SoloQ: 48,8% · 717 trận
- Seraphine14 trận—SoloQ: 50,2% · 666 trận
- Lulu9 trận—SoloQ: 50,2% · 1.729 trận
- Alistar8 trận—SoloQ: 47,3% · 977 trận
- Karma8 trận—SoloQ: 51,3% · 1.025 trận
- Bard7 trận—SoloQ: 50,1% · 768 trận
- Leona7 trận—SoloQ: 49,0% · 1.005 trận
- Pyke7 trận—SoloQ: 50,2% · 667 trận
- Rell7 trận—SoloQ: 46,1% · 746 trận
- Thresh7 trận—SoloQ: 47,1% · 1.867 trận
- Nami6 trận—SoloQ: 49,3% · 1.182 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,3%17.377 lượt chọn trên 1.378.108cấm 4,5% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư1,4%448 lượt chọn trên 32.632cấm 3,7% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Chuyên nghiệp0,4%10 lượt chọn trên 2.258không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

