Bel'Veth
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · Mọi khu vực- Chọn
- 0,5%được chọn trong 152 trên 28.096 trận
- Cấm
- 1,1%255 lượt cấm trên 22.398 trận, so với 5,9% ở soloQ
Nghiệp dư: 29590 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 63% · EUW 26% · NA 11%. SoloQ Cao Thủ+: 661.121 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượngNgọc
- Cách chơiSẵn Sàng Tấn Công, rồi Kraken Slayer, Blade of The Ruined King và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐể đồng đội gánh kill trước hết: để đồng đội gánh nhiều hơn 89% tướng đi rừng.SoloĐể đồng đội gánh
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,3%
- SoloQ
- 1,3%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,0%
- SoloQ
- 5,9%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29 phút
- SoloQ
- 26,2 phút
- NgọcNhịp Độ Chết Người thay cho Sẵn Sàng Tấn Công
- Nghiệp dư
- 43%
- SoloQ
- 44%
Chơi tướng này thế nào?
Sẵn Sàng Tấn Công, rồi Kraken Slayer, Blade of The Ruined King và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Kraken Slayer
Blade of The Ruined King
Death's Dance
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Để đồng đội gánh kill trước hết: để đồng đội gánh nhiều hơn 89% tướng đi rừng.
- Để đồng đội gánh killtop11%hạng 89 trên 100
- Hạ gục trong solotop14%25% · tướng đi rừng: 20%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Solo
- Để đồng đội gánh
Giống các tướng đi rừng khác
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
- Farm rừng
- Invade
Không phải là
- Ít map pressure
- Ít teamfight
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 4 ở lane, 4 ở mid game và 6 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 53% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 4 trên 100 trong số tướng đi rừng279 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 4 trên 100 trong số tướng đi rừng619 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 6 trên 100 trong số tướng đi rừng875 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 30 trên 100 trong số tướng đi rừng-109 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 47 trên 100 trong số tướng đi rừng+18 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 20 trên 100 trong số tướng đi rừng3,7 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 55 trên 100 trong số tướng đi rừng869 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 17 trên 100 trong số tướng đi rừng48% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 86 trên 100 trong số tướng đi rừng25% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 89 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 89 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 35 trên 100 trong số tướng đi rừng0,6 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 30 trên 100 trong số tướng đi rừng15% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 56 trên 100 trong số tướng đi rừng66 · trung vị 66
- Invade · hạng 61 trên 100 trong số tướng đi rừng8% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- K'Sante10 trận—SoloQ: 52,7% · 649 trận
- Ornn8 trận—SoloQ: 53,8% · 560 trận
- Jax7 trận—SoloQ: 51,2% · 887 trận
- Nasus7 trận—SoloQ: 52,7% · 452 trận
- Olaf7 trận—SoloQ: 52,6% · 511 trận
- Renekton7 trận—SoloQ: 47,2% · 738 trận
- Ambessa6 trận—SoloQ: 54,7% · 702 trận
- Zaahen6 trận—SoloQ: 54,6% · 421 trận
- Akali5 trận—SoloQ: 49,3% · 377 trận
- Camille5 trận—SoloQ: 49,7% · 754 trận
- Dr. Mundo5 trận—SoloQ: 56,2% · 390 trận
- Shen5 trận—SoloQ: 49,6% · 496 trận
- Sion5 trận—SoloQ: 55,8% · 437 trận
- Wukong14 trận—SoloQ: 51,5% · 915 trận
- Jarvan IV13 trận—SoloQ: 53,7% · 892 trận
- Viego9 trận—SoloQ: 53,5% · 1.049 trận
- Sylas7 trận—SoloQ: 53,3% · 752 trận
- Vi7 trận—SoloQ: 53,6% · 450 trận
- Jax6 trận—SoloQ: 48,8% · 125 trận
- Lillia6 trận—SoloQ: 53,2% · 741 trận
- Xin Zhao6 trận—SoloQ: 56,5% · 370 trận
- Kha'Zix5 trận—SoloQ: 50,7% · 1.075 trận
- Lee Sin5 trận—SoloQ: 50,2% · 1.615 trận
- Sejuani5 trận—SoloQ: 48,4% · 219 trận
- Taliyah5 trận—SoloQ: 43,3% · 335 trận
- Viktor10 trận—SoloQ: 52,5% · 1.167 trận
- Ahri8 trận—SoloQ: 49,3% · 1.161 trận
- Sylas8 trận—SoloQ: 55,6% · 845 trận
- Syndra8 trận—SoloQ: 51,7% · 1.304 trận
- Orianna7 trận—SoloQ: 55,1% · 526 trận
- Akali6 trận—SoloQ: 54,8% · 779 trận
- Twisted Fate6 trận—SoloQ: 45,6% · 801 trận
- Aurora5 trận—SoloQ: 49,4% · 429 trận
- Galio5 trận—SoloQ: 51,8% · 625 trận
- Locke5 trận—SoloQ: 53,3% · 1.098 trận
- Taliyah5 trận—SoloQ: 49,7% · 453 trận
- Xerath5 trận—SoloQ: 52,3% · 470 trận
- Yunara18 trận—SoloQ: 49,9% · 1.945 trận
- Kai'Sa15 trận—SoloQ: 51,1% · 2.199 trận
- Jinx13 trận—SoloQ: 47,4% · 1.847 trận
- Lucian11 trận—SoloQ: 51,3% · 969 trận
- Caitlyn8 trận—SoloQ: 53,5% · 1.360 trận
- Jhin8 trận—SoloQ: 52,1% · 2.446 trận
- Ezreal7 trận—SoloQ: 58,8% · 1.351 trận
- Sivir7 trận—SoloQ: 51,4% · 555 trận
- Ashe6 trận—SoloQ: 51,9% · 643 trận
- Aphelios5 trận—SoloQ: 50,1% · 1.127 trận
- Kalista5 trận—SoloQ: 46,1% · 660 trận
- Miss Fortune5 trận—SoloQ: 53,8% · 600 trận
- Tristana5 trận—SoloQ: 47,9% · 1.332 trận
- Xayah5 trận—SoloQ: 49,3% · 756 trận
- Leona17 trận—SoloQ: 48,2% · 1.059 trận
- Lulu15 trận—SoloQ: 49,4% · 1.821 trận
- Nautilus12 trận—SoloQ: 52,5% · 1.492 trận
- Milio10 trận—SoloQ: 52,7% · 643 trận
- Thresh10 trận—SoloQ: 48,7% · 1.950 trận
- Seraphine9 trận—SoloQ: 52,7% · 615 trận
- Bard6 trận—SoloQ: 53,8% · 857 trận
- Braum6 trận—SoloQ: 48,3% · 851 trận
- Rakan6 trận—SoloQ: 49,3% · 730 trận
- Yuumi6 trận—SoloQ: 56,4% · 727 trận
- Alistar5 trận—SoloQ: 49,8% · 1.028 trận
- Blitzcrank5 trận—SoloQ: 45,8% · 1.062 trận
- Karma5 trận—SoloQ: 53,4% · 1.038 trận
- Neeko5 trận—SoloQ: 53,9% · 217 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,3%16.889 lượt chọn trên 1.322.239cấm 5,9% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư0,3%120 lượt chọn trên 42.630cấm 1,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%1 lượt chọn trên 2.252không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
1,8% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Jungle- 0,3%G123 trận trên 7.322
- 0,5%G239 trận trên 7.329
- 0,3%G3+10 trận trên 2.921
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

